Gói thầu: Gói thầu 15: Mua sắm vật tư thiết bị tiêu hao phục sửa chữa thường xuyên Nhà máy thủy điện Bản Vẽ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 15: Mua sắm vật tư thiết bị tiêu hao phục sửa chữa thường xuyên Nhà máy thủy điện Bản Vẽ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 14:56:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,581,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 15: Mua sắm vật tư thiết bị tiêu hao phục sửa chữa thường xuyên Nhà máy thủy điện Bản Vẽ năm 2022 Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn y tế | 72 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 2 | Bàn chải đánh gỉ | 10 | Cái | Mã E0001-10, Bàn chải có cán tay cầm, dạng dao, dài 250mm | ||
| 3 | Giẻ lau sạch | 378 | Kg | Giẻ cotton thấm nước kích thước >300x300 | ||
| 4 | Giấy nhám | 10 | m | P200, khổ rộng 100mm, dạng vải cuộn | ||
| 5 | Băng keo điện | 110 | Cuộn | (Xanh Blue) 3M ScotchVinyl Electrical Tape 35 Blue | ||
| 6 | Khí Argon | 2 | Chai | Khí Argon Chai 40 lít, Áp suất nạp 150bar Chất lượng khí argon: độ tinh khiết 99.95% đến 99.99%. | ||
| 7 | Bình nitơ lỏng | 3 | Bình | Loại bình 14 lít, dạng tay vặn, ren kết nối còn tốt. Độ tinh khiết 99,99%. Áp suất 150Kg/cm2 | ||
| 8 | Xăng | 30 | Lít | A92 | ||
| 9 | Chổi quét sơn | 127 | Cái | TOTAL THT84022 loại bản rộng 20mm | ||
| 10 | Bông lăn sơn | 110 | Cái | Stanley phù hợp với cán loại 100mm mã 29-078 | ||
| 11 | Keo 502 | 1 | Hộp | 20g/hộp | ||
| 12 | Keo bọt | 28 | Chai | Foam Apollo dạng vòi - 1041 | ||
| 13 | Bút xóa | 13 | Cái | Thiên Long CP-02 | ||
| 14 | Bút ghi đĩa Thiên Long PM-04 | 23 | Cái | 09 đen, 14 xanh biển | ||
| 15 | Bút dạ quang | 2 | Cái | 01 màu vàng, 01 màu lá | ||
| 16 | Bút viết ghen màu đen | 1 | Cái | Bút dạ 2 đầu zebifa 120 | ||
| 17 | Hộp xit RP7 | 42 | Hộp | Loại 420 ml | ||
| 18 | Hộp xit RP7 | 18 | Hộp | Loại 150g (210ml) | ||
| 19 | Thép buộc không gỉ | 200 | m | Kích thước: 0.7mmChất liệu: Thép dẻo | ||
| 20 | Thép buộc không gỉ | 150 | m | Kích thước: 1,2mmChất liệu: Thép dẻo | ||
| 21 | Sơn chống gỉ | 7 | Thùng | CS-511 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít | ||
| 22 | Sơn phủ Epoxy màu ghi | 1 | Thùng | CS-614 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít | ||
| 23 | Sơn phủ Epoxy màu vàng | 3 | Thùng | CS-622 ; Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít | ||
| 24 | Sơn chống gỉ | 25 | Lít | Epoxy màu đỏ nâu CS-511;Sơn Hải Phòng, loại thùng 5 lít | ||
| 25 | Sơn epoxy | 2 | Thùng | Sơn epoxy: signal blue B915. thùng 5 lít, International | ||
| 26 | Dung môi pha sơn Epoxy | 10 | Thùng | Dung môi pha sơn Epoxy, thùng 5 lít | ||
| 27 | Dung môi pha sơn Epoxy | 1 | Thùng | Epoxy thiner, intenational, thùng 5 lít | ||
| 28 | Sơn phủ màu | 4 | Thùng | Mã màu: International Orange CS-623 loại thùng 5 lít | ||
| 29 | Xà phòng | 16 | Kg | Omo, loại bột | ||
| 30 | Dầu Diezel | 78 | Lít | Petrolimex | ||
| 31 | Dây thít nhựa màu trắng | 6 | Túi | 2x100 mm - 100 chiếc/túi; Loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) | ||
| 32 | Dây thít nhựa màu trắng | 12 | Túi | 3x150 mm - 100 chiếc/túi Loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) | ||
| 33 | Dây thít nhựa màu trắng | 16 | Túi | 4x200mm - 100 chiếc/túi Loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) | ||
| 34 | Dây thít nhựa màu trắng | 1 | Túi | 4x250 mm - 100 chiếc/túi Loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) | ||
| 35 | Dây thít nhựa màu trắng | 2 | Túi | 4x300mm - 100 chiếc/túi Loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) | ||
| 36 | Dây thít nhựa màu trắng | 3 | Túi | 5x300 mm - 100 chiếc/túi Loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) | ||
| 37 | Dây thít nhựa màu trắng | 1 | Túi | 6x400 mm - 100 chiếc/túi Loại KN102 Jeono (Hàn Quốc) | ||
| 38 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | 0.8 Sn99.3 Cu0.7 100G | ||
| 39 | Que hàn bạc | 1 | kg | HARRIS 2 | ||
| 40 | Que hàn Inox | 8 | Kg | KST 308/308L, phi 2.6 mm Hãng: KISWEL Hàn Quốc | ||
| 41 | Que hàn thép đen | 20 | Kg | KT-3000, phi 2.5 mm | ||
| 42 | Găng tay len | 5 | Đôi | Găng tay len phủ cao su 2 mặt | ||
| 43 | Găng tay vải bảo hộ phủ cao su | 20 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động phủ cao su 388 - 388 | ||
| 44 | Găng tay y tế có bột | 1 | Hôp | 100 đôi/hộp | ||
| 45 | Giấy lọc dầu | 500 | Tờ | Kích thước: 300x300 mmDùng lọc cặn dầu tuabinHãng: Zhejang/Trung Quốc | ||
| 46 | Hạt Silicagen | 60 | Kg | Loại màu xanh (05 kg/túi) | ||
| 47 | Ga làm lạnh | 3 | Bình | R32, Loại 7kg Ecoron/Ấn Độ | ||
| 48 | Ga làm lạnh | 6 | Bình | R22, Loại 13,6kg Ecoron/Ấn Độ | ||
| 49 | Ga làm lạnh | 3 | Bình | R410, Loại 11,3kg Ecoron/Ấn Độ | ||
| 50 | Lưỡi dao rọc cáp | 2 | Hộp | Lưỡi cong Stanley model 11-983 (1 vĩ/5 lưỡi) | ||
| 51 | Đá cắt 100 | 40 | viên | Đá cắt 100 | ||
| 52 | Đá cắt 180 | 60 | viên | Đá cắt 180 | ||
| 53 | Keo Silicone Apollo A300 | 10 | Hộp | Keo Silicone Apollo A300 | ||
| 54 | Gioăng cao su chịu dầu, nhiệt độ cao | 2 | Tấm | 10x1000x1000 mm, công ty TBĐ Đông Anh | ||
| 55 | Gioăng cao su chịu dầu, nhiệt độ cao | 2 | Tấm | 5x300x500 mm, công ty TBĐ Đông Anh | ||
| 56 | Gioăng cao su chịu dầu, nhiệt độ cao | 2 | Tấm | 8x700x700 mm, công ty TBĐ Đông Anh | ||
| 57 | Gioăng cao su chịu dầu, nhiệt độ cao | 2 | Tấm | 3x300x500 mm, công ty TBĐ Đông Anh | ||
| 58 | Gioăng chịu dầu chịu nhiệt cho máy biến áp | 6 | Bộ | Loại quả trám, làm kín sứ cao áp các máy biến áp trung thế, đủ kích thước các MBA công suất các loại 75 kVA đến 400 kVA, mỗi bộ 04 cái | ||
| 59 | Gioăng tròn cao su làm kín | 40 | m | Gioăng tròn ɸ4; chịu dầu | ||
| 60 | Gioăng cao su tròn | 30 | m | ɸ10; chịu dầu | ||
| 61 | Gioăng cao su tấm | 2 | m | Dày 3 mm, loại chịu dầu, khổ rộng 1 m dài liên tục | ||
| 62 | Gioăng cao su tròn | 50 | m | ɸ8.6; chịu dầu | ||
| 63 | Khớp giảm chấn | 6 | Cái | Giảm chấn cao su cho khớp nối Rotex KTR size 55 | ||
| 64 | Cuộn cao su non | 25 | Cuộn | Khổ rộng 12mm, cuộn dài 10m, | ||
| 65 | Túi miết miệng | 200 | Túi | Zippo, Kích thước 20x28 cm | ||
| 66 | Keo Epoxy | 20 | Tuýp | Loại 2 thành phần AB, đóng gói tuýp 80g Model: Epoxy Fix | ||
| 67 | Keo Dán Đa Năng | 4 | Hộp | Tool X-66 (100ml) | ||
| 68 | Keo tản nhiệt làm mát cpu | 5 | Lọ | Arctic MX4 8g tản nhiệt CPU, card VGA | ||
| 69 | Dung dịch tẩy keo, làm sạch bo mạch | 3 | Hộp | Bai Ying 530 - Original Product | ||
| 70 | Keo tạo gioăng | 10 | Lọ | Threebond Super Sealer No.1 Liquid Gasket Nhật Bản | ||
| 71 | Keo dán gioăng | 5 | Lọ | Loctite 495, Hãng: Henkel, lọ 20g | ||
| 72 | Chổi Cup brush 100 | 20 | Cái | Sợi thẳng dùng cho máy mài cầm tay | ||
| 73 | Bộ ống co nhiệt | 3 | Bộ | 3M™ FP-301, đủ màu, dài 6 inch | ||
| 74 | Bình khí hiệu chuẩn | 1 | Chai | Mã: BPGA-0036 đạt TC NIST Traceable CALGAS, loại 500 cc/bình, Hãng Morgan schaffer. Yêu cầu CO, CQ. | ||
| 75 | Hydranal. Coulomat AG - Nr.34836 của Fluka | 4 | Lít | Loại 0,5 lít/chai Flukal/Đức. Yêu cầu CO, CQ. | ||
| 76 | Hydranal. Coulomat CG-Nr.34840 của Fluka | 20 | Ống | Loại 5ml/ống Flukal/Đức. Yêu cầu CO, CQ. | ||
| 77 | D2 KOH 0,1N(ống chuẩn độ) | 2 | Ống | D2 tiêu chuẩn Merck/Đức. Yêu cầu CO, CQ. | ||
| 78 | Pin tiểu, hàng chính hãng - Pin đũa | 60 | Đôi | Panasonic AAA Alkaline LR03T-1.5V | ||
| 79 | Pin | 12 | Cái | Pin KINETIC MH4000C NIMH 1.2 4000mAh | ||
| 80 | Pin CMOS | 10 | Cái | CR2016 Panasonic | ||
| 81 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 12 | Cái | SC 120 | ||
| 82 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 12 | Cái | SC 185 | ||
| 83 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 100 | Cái | SC 35 | ||
| 84 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 100 | Cái | SC 25 | ||
| 85 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 50 | Cái | SC 50 | ||
| 86 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 50 | Cái | SC 70 | ||
| 87 | Đầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt trung thế | 10 | Cái | Đầu cốt dài M70 loại mạ | ||
| 88 | Đầu cốt đồng nhôm loại dài 1 lỗ - Đầu cốt Trung thế | 10 | Cái | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ||
| 89 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - Đầu cốt hạ thế | 50 | Cái | SC 95 | ||
| 90 | Đầu cốt đồng loại dài 1 lỗ - Đầu cốt trung thế | 5 | Cái | Đầu cốt dài M95 loại mạ | ||
| 91 | Đầu nối quang nhanh | 1 | Hộp | SC-UPC (50 cái/hộp) 3M/ Trung Quốc | ||
| 92 | Đầu bấm hạt mạng | 1 | Hộp | Cat6A Cat7 STP không dùng Tool, chống nhiễu Shielded, có chụp (50 cái/hộp) | ||
| 93 | Dây thuê bao quang treo, ống lỏng 02 sợi quang | 1 | Cuộn | Số sợi: 2 sợi quang đơn mode 1000m | ||
| 94 | Cuộn Băng cuốn ống Đồng Máy lạnh điều hòa | 20 | Cuộn | Cuộn Băng cuốn ống Đồng Máy lạnh điều hòa | ||
| 95 | Ống bảo ôn kép- Foam PU | 2 | Cuộn | Kích cỡ 16 mm | ||
| 96 | Ống bảo ôn kép- Foam PU | 2 | Cuộn | Kích cỡ 19 mm | ||
| 97 | Ống đồng | 2 | Cuộn | Ống đồng phi 8 (15 mét/cuộn) | ||
| 98 | Ống đồng | 2 | Cuộn | Ống đồng phi 10 (15 mét/cuộn) | ||
| 99 | Ống đồng | 2 | Cuộn | Ống đồng phi 12 (15 mét/cuộn) | ||
| 100 | Dây dán Hook and loop | 4 | Cuộn | 3M™ Hook and Loop Fastener SJ3000 13mm x 47m | ||
| 101 | Miếng dán đánh dấu dây cáp mạng | 15 | Tờ | Chống Thấm Nước, A4,30 miếng nhãn trong một tờ giấy A4, Màu sắc: Xanh lam & đỏ & vàng & trắng & xanh lục, mỗi loại 3 tờ A4 | ||
| 102 | Hạt mạng | 2 | Hộp | AMP RJ45 hộp 100 hạt | ||
| 103 | Dây đồng | 2 | Cuộn | Tiết diện 1,2mm2Cuộn 500g | ||
| 104 | Dây dù buộc loại mềm | 1 | Kg | Kích thước: 3mm, màu trắng | ||
| 105 | Chất tẩy rửa mạch điện tử | 1 | Hộp | Nabakem DC-3000 | ||
| 106 | Bộ dung dịch vệ sinh màn hình cho Laptop/Macbook | 5 | Bộ | Thương hiệu JCPAL, 90ml | ||
| 107 | Cáp mạng | 2 | Sợi | Cáp mạng đúc sẵn Ugreen 11272 dài 8m | ||
| 108 | Bộ chuyển đổi | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi USB 3.0 sang mạng LAN 10/100/1000Mbps RJ45 Gigabit Ethernet. UGREEN CM209 50922 | ||
| 109 | Cáp Ugreen HDMI to DVI | 2 | Sợi | Dài 2m, hãng UGREEN | ||
| 110 | Giấy nhám | 10 | m | P800, khổ rộng 100mm, dạng vải cuộn | ||
| 111 | Pin AA | 50 | Đôi | LR6 Panasonic Alkaline LR6T/2B 1.5V vỉ 2 viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi