Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thanh Miện; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:19:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,744,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6117493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.223499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng cột thép và và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giaothông trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồngthi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.521.497.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.564.491.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng,tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵnsàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đãtrực tiếp tham giathi công xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVcó bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu bánh xích >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất>= 12CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng - chiều caonâng:>=12m hoặc cần cẩu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị; Hệ thống chiếu sáng đường tỉnh 392C (đoạn từ thị trấn Thanh Miện đi các xã: Lê Hồng, Đoàn Kết, Tân Trào) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thanh Miện; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá EHSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; Địa chỉ: thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 736 582; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện; Địa chỉ: thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 736 582; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Thanh Miện; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0972.834.668 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy: Cột thép BG 7m, tôn dày 3,0 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1 cần đèn |
| 3 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340,8 | kg |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1 bộ |
| 5 | Dây đồng mền Cu/PVC-M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cửa |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | 100m |
| 12 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.940 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m |
| 14 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356 | cái |
| 19 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | cái |
| 20 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | cái |
| 21 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Kẹp hãm KH4x(35-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Má ốp cột D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đai thép không rỉ + 2khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,73 | 100 m |
| 26 | Xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,656 | kg |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép khung móng cột đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | tấn |
| 29 | Khung móng M24(300x300x675) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m3 |
| 31 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,36 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6822 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | 100m |
| 36 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 37 | Cắt khe phá dỡ đường bê tông cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 38 | Cắt khe phá dỡ vỉa hè bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,48 | 100m |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,92 | m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,92 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3936 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,362 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1563 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,908 | 1m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100tấn |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319,992 | m3 |
| 52 | Cát đen đắp đường đệm rải cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319,992 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,724 | 1000v |
| 54 | Gạch bê tông DMC, KT220x105x65 cường độ 100kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68.724 | viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | 100m2 |
| 56 | Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.636 | m |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6509 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3901 | 100m3/1km |
| 59 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 64 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | viên |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6117493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.223499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng cột thép và và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giaothông trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồngthi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.521.497.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.564.491.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng,tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | 02 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵnsàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành điện, đãtrực tiếp tham giathi công xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhcấp III hoặc 02công trình cấp IVcó bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ: >=5 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu bánh xích >=0,4m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất>= 12CV (MCD 218) | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờhợp lệ chứng minh | 2 |
| 10 | Xe nâng - chiều caonâng:>=12m hoặc cần cẩu. | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi