Gói thầu: Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế thuộc huyện Long Điền và huyện Xuyên Mộc năm 2022 – Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425747-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế thuộc huyện Long Điền và huyện Xuyên Mộc năm 2022 – Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20220145319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:39:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,612,619,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế thuộc huyện Long Điền và huyện Xuyên Mộc năm 2022 – Đợt 1
Các công trình SCL lưới điện 22kV năm 2022 – Đợt 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - LD
1Móng M12BTChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
2Móng M12BTKChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
3Tiếp địa lặp lại trụ 12m (luồn trong thân trụ)Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
4Bộ tiếp địa công tác (Kẹp quai ép + Nắp chụp)Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.9Bộ
B PHẦN TRỤ TRUNG THẾ LẮP MỚI - DD
1Trụ BTLT 12m-F540Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ4Trụ
2Trụ BTLT 12m ghép sát-F540Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ1Trụ
C PHẦN CHẰNG, ĐÀ, NÉO, CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - LD
1Bộ đà IT1Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.17Bộ
2Bộ đà IG1Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.4Bộ
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ TTChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.4Bộ
4Bộ cách điện treo Polymer néo vào đà cho cáp ACX240mm2Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.33Bộ
5Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50/70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.2Bộ
6Cách điện đứng Polymer 24kV đường rò 680mmChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.75Bộ
D PHẦN DÂY, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - LD
1Cáp trung thế ACXH-240/32-24kVB cấp 4.955 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.4.858mét
2Cáp CXV 25 mm2 - 24 kVChi tiết tại Mục II, Chương V.3mét
3Giáp níu cáp bọc ACX240mm2 + mắt nối yếm cápChi tiết tại Mục II, Chương V.6bộ
4Giáp buộc đầu sứ gốm đơn cáp ACX240mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.2sợi
5Giáp buộc đầu sứ polymer đơn cáp ACX240mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.67sợi
6Giáp buộc cổ sứ góc polyme đôi cáp ACX240mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.57sợi
7Băng keo trung thếChi tiết tại Mục II, Chương V.6cuộn
8Đầu cos Cu-Al 240mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.3cái
9Kẹp WR 929Chi tiết tại Mục II, Chương V.6cái
10Kẹp cách điện trung thế 150-241mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.26cái
E PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LD
1Trụ BTLT 12mNhập kho Công ty Điện lực BRVT5trụ
2Đà compositeNhập kho Công ty Điện lực BRVT26bộ
3Sứ đứng 24kV polymerNhập kho Công ty Điện lực BRVT78Sứ
4Cách điện treo polymerNhập kho Công ty Điện lực BRVT33chuỗi
5Cáp AC240mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4.849mét
F PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - XM
1Móng M12BTKChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Bộ
2Móng M14BTKChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng7Bộ
3Móng chằng lệch AG trụ 12mChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
4Móng chằng xuống DG trụ 12mChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng30Bộ
5Tiếp địa lặp lại trung thếChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng11Bộ
6Tiếp địa thiết bịChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
7Bộ tiếp địa công tác (Kẹp quai ép + Nắp chụp)Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V32bộ
G PHẦN TRỤ TRUNG THẾ LẮP MỚI - XM
1Trụ BTLT 12 ghép sátChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ3Trụ
2Trụ BTLT 14m ghép sátChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ7Trụ
H PHẦN CHẰNG, ĐÀ, NÉO, CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - XM
1Chằng lệch trụ 12mChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.2Bộ
2Chằng xuống trụ 12mChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.31Bộ
3Bộ cách điện treo CN-X150Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.21Bộ
4Bộ cách điện treo CN-X240Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.21Bộ
5Bộ cách điện treo CN-X70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.51Bộ
6Bộ cách điện treo CN-X95Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.54Bộ
7Bộ cách điện treo néo vào trụ CN-T50Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.6Bộ
8Cách điện đứng SĐU24pChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.145bộ
9Bộ chân sứ đỡ thẳng L75x75x8 - 550mmChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.1Bộ
10Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.62bộ
11Bộ dừng dây trung hòa Nth-T120Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.14Bộ
12Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50-70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.37Bộ
13Bộ đà IG1Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.7Bộ
14Bộ đà IG1-lắp trên U160Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.2Bộ
15Bộ đà IT1Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.28Bộ
16Bộ đà IT1-lắp trên U160Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.8Bộ
17Đà IG ( không chân sứ đỉnh )Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.1Bộ
18Đà IT ( không chân sứ đỉnh )Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.4Bộ
19Đà kép Composite K24CChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.1Bộ
20Đà kép K24Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.26Bộ
21Đà kép K24kChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.6Bộ
22Đà kép K24-lắp trên U160Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.1Bộ
23Đà U160 - 2mChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.12Bộ
I PHẦN DÂY, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - XM
1Cáp AC 50/8mm2B cấp 3.286 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.3.222mét
2Cáp AC 70/11mm2B cấp 1.441 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.1.413mét
3Cáp AC120/19mm2B cấp 1.059 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.1.038mét
4Cáp ACKP 120/19mm2B cấp 438 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.429mét
5Cáp ACXH 150mm2-24kVB cấp 3.433 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.3.366mét
6Cáp ACXH 185mm2-24kVB cấp 1.312 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.1.286mét
7Cáp ACXH 240mm2-24kVB cấp 5.867 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.5.752mét
8Cáp ACXH 50mm2-24kVB cấp 5.103 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.5.003mét
9Cáp ACXH 70mm2-24kVB cấp 10.369 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.10.166mét
10Cáp ACXH 95mm2-24kVB cấp 2.797 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.2.742mét
11Cáp CXV 240mm2-24kVChi tiết tại Mục II, Chương V.6Mét
12Cáp CXV 25mm2-24kVChi tiết tại Mục II, Chương V.174Mét
13Đầu Cose-Cu-Al 150Chi tiết tại Mục II, Chương V.15Cái
14Đầu Cose-Cu-Al 185Chi tiết tại Mục II, Chương V.3Cái
15Đầu Cose-Cu-Al 240Chi tiết tại Mục II, Chương V.15Cái
16Đầu Cose-Cu-Al 50Chi tiết tại Mục II, Chương V.1Cái
17Đầu Cose-Cu-Al 70Chi tiết tại Mục II, Chương V.8Cái
18Đầu Cose-Cu-Al 95Chi tiết tại Mục II, Chương V.15Cái
19Đầu cosse ép Cu 240mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.6Cái
20Đầu cosse ép Cu 25mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.15Cái
21Dây chì 25KChi tiết tại Mục II, Chương V.1Dây
22DS 24kV 3 pha -630AChi tiết tại Mục II, Chương V.1Bộ
23Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 150mm2)-sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.3Bộ
24Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 185mm2)-sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.3Bộ
25Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 240 mm2)Chi tiết tại Mục II, Chương V.15Bộ
26Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 50mm2)Chi tiết tại Mục II, Chương V.20Bộ
27Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 70mm2)Chi tiết tại Mục II, Chương V.3Bộ
28Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 70mm2)-sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.15Bộ
29Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 95mm2)-sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.6Bộ
30Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 150mm2)-sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.56Bộ
31Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 185mm2)-sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.16Bộ
32Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 240mm2) -- sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.75Bộ
33Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 50mm2)Chi tiết tại Mục II, Chương V.57Bộ
34Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 70mm2)Chi tiết tại Mục II, Chương V.48Bộ
35Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 70mm2) - sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.80Bộ
36Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 95mm2) - sứ đứng PolymerChi tiết tại Mục II, Chương V.39Bộ
37Giáp níu cáp bọc ACX 150mm2 + mắt nối yếm cápChi tiết tại Mục II, Chương V.12bộ
38Giáp níu cáp bọc ACX 185mm2 + mắt nối yếm cápChi tiết tại Mục II, Chương V.12Bộ
39Giáp níu cáp bọc ACX 240mm2 + mắt nối yếm cápChi tiết tại Mục II, Chương V.27bộ
40Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 + mắt nối yếm cápChi tiết tại Mục II, Chương V.26bộ
41Giáp níu cáp bọc ACX 70mm2 + mắt nối yếm cápChi tiết tại Mục II, Chương V.10bộ
42Kẹp MV IPC 70-95Chi tiết tại Mục II, Chương V.24bộ
43Kẹp quai dạng ép 95-120 + hotline + chụp kẹp quaiChi tiết tại Mục II, Chương V.29bộ
44Kẹp WR279Chi tiết tại Mục II, Chương V.35cái
45Kẹp WR419Chi tiết tại Mục II, Chương V.89Cái
46Kẹp WR835Chi tiết tại Mục II, Chương V.26Cái
47Kẹp WR929Chi tiết tại Mục II, Chương V.20Cái
48LBFCO 27KV - 100A - 10KA - Polimer (d.rò ≥ 620mm)Chi tiết tại Mục II, Chương V.1Cái
49LTĐ – 24kV – 800AChi tiết tại Mục II, Chương V.3Cái
50Ống nối dây không lõi thép A 120Chi tiết tại Mục II, Chương V.4Cái
51Ống nối dây không lõi thép A 150Chi tiết tại Mục II, Chương V.3Cái
52Ống nối dây không lõi thép A 240Chi tiết tại Mục II, Chương V.12Cái
53Ống nối dây không lõi thép A 50Chi tiết tại Mục II, Chương V.6Cái
54Ống nối dây không lõi thép A 70Chi tiết tại Mục II, Chương V.3Cái
J PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XM
1Sứ đứng 24kV + ty - Tháo Lắp lại52Bộ
2Sứ treo Polyemer - Tháo Lắp lại3Bộ
3Đà H2,4m - Tháo Lắp lại1Bộ
4Recloser - 24kV - Tháo Lắp lại3Bộ
5LA 18kA - Tháo Lắp lại6Bộ
6LTĐ-24kV - Tháo Lắp lại3Bộ
K PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XM
1Cáp AC 120 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4.772mét
2Cáp AC 150 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3.366mét
3Cáp AC 185 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT727mét
4Cáp AC 95 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3.779mét
5Cáp AC50 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT8.225mét
6Cáp AC70 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT11.579mét
7Cáp ACKP 120 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT429mét
8Cáp ACKP 185 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1.286mét
9Cáp ACKP 240 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2.630mét
10Cáp CV120 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5mét
11Cáp M25mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT6mét
12Cáp XLPE 25mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT124mét
13Chân sứ đỉnhNhập kho Công ty Điện lực BRVT1Cái
14Chân sứ đỉnh L75x75x8-550Nhập kho Công ty Điện lực BRVT8Cái
15Đà IG compositeNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Bộ
16Đà IG1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT6Bộ
17Đà ITNhập kho Công ty Điện lực BRVT9Bộ
18Đà IT compositeNhập kho Công ty Điện lực BRVT7Bộ
19Đà IT1Nhập kho Công ty Điện lực BRVT28Bộ
20Đà K2,0mNhập kho Công ty Điện lực BRVT9Bộ
21Đà K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT20Bộ
22Đà K24CNhập kho Công ty Điện lực BRVT2Bộ
23Đà X24CNhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
24Đà X24mNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Bộ
25Đà X24m (không chống)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT6Bộ
26DS 24kV 3 pha -630ANhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
27FCO sứ - 100ANhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
28Kẹp ngừng 3UNhập kho Công ty Điện lực BRVT136Cái
29Kẹp ngừng 5UNhập kho Công ty Điện lực BRVT88Cái
30Kẹp quaiNhập kho Công ty Điện lực BRVT31Cái
31LTĐ - 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Bộ
32Sứ đứng polymer + tyNhập kho Công ty Điện lực BRVT122Bộ
33Sứ treo đĩaNhập kho Công ty Điện lực BRVT27Bộ
34Sứ treo polymerNhập kho Công ty Điện lực BRVT102Bộ
35Trụ BTLT 10,5mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Trụ
36Trụ BTLT 12mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng6Trụ
37Trụ BTLT 14mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Trụ
38Uclevis + sứNhập kho Công ty Điện lực BRVT5Bộ
L PHẦN CHẰNG, ĐỠ, DỪNG DÂY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP MỚI - XM
1Tiếp địa lặp lại hạ thếChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng31Bộ
2Tiếp địa trạm biến ápChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
M PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG, ĐỠ, DỪNG DÂY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP MỚI - XM
1Chằng xuống trụ 8,4mChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.2Bộ
2Bộ đỡ cáp hạ thế LV- ABC2x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.37Bộ
3Bộ đỡ cáp hạ thế LV- ABC3x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.77Bộ
4Bộ đỡ cáp trung thế LV- ABC2x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.13Bộ
5Bộ đỡ cáp trung thế LV- ABC3x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.18Bộ
6Bộ đỡ góc hạ thế LV- ABC 2x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.4Bộ
7Bộ đỡ góc hạ thế LV- ABC 3x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.3Bộ
8Bộ đỡ góc trung thế LV- ABC 2x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.1Bộ
9Bộ đỡ góc trung thế LV- ABC 3x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.3Bộ
10Bộ ngừng cáp hạ thế LV- ABC2x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.3Bộ
11Bộ ngừng cáp hạ thế LV- ABC3x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.9Bộ
12Bộ ngừng cáp trung thế LV- ABC2x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.13Bộ
13Bộ ngừng cáp trung thế LV- ABC3x70Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.19Bộ
14Đà composite 75x75x6 x800Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.4Bộ
15Tủ điện 700x700x450-Inox 304-TBA 100kVAChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.1T.bộ
16Tủ điện 700x700x450-Inox 304-TBA 37.5kVAChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.1T.bộ
17Tủ điện 700x700x450-Inox 304-TBA 50kVAChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.3T.bộ
18Tủ điện 700x700x450-Inox 304-TBA 75kVAChi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V.3T.bộ
N PHẦN DÂY, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP MỚI - XM
1Cáp CV 120mm2-0,6/1kVChi tiết tại Mục II, Chương V.36Mét
2Cáp CV 95mm2-0,6/1kVChi tiết tại Mục II, Chương V.154Mét
3Cáp CXV 25mm2-24kVChi tiết tại Mục II, Chương V.9Mét
4Cáp duplex 2x6mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.65Mét
5Cáp LV-ABC 2x70mm2-0,6/1kVB cấp 2.067 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.2.026Mét
6Cáp LV-ABC 3x70mm2-0,6/1kVB cấp 3.918 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V.3.841Mét
7Kẹp WR419Chi tiết tại Mục II, Chương V.60Cái
8Kẹp IPC 35/95 - 1BLChi tiết tại Mục II, Chương V.535cái
9Đầu cosse ép Cu 120mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.4Cái
10Đầu cosse ép Cu 95mm2Chi tiết tại Mục II, Chương V.19Cái
11Ống nối dây không lõi thép A 70Chi tiết tại Mục II, Chương V.3Cái
12Ống nhựa cứng uPVC 90x3.8mmChi tiết tại Mục II, Chương V.71Mét
13Co 90 ống uPVC 90Chi tiết tại Mục II, Chương V.48Cái
14Lơi 450 ống uPVC 90Chi tiết tại Mục II, Chương V.16Cái
15FCO 27kV-100A-12kA - Polymer (d.rò ≥ 700mm)Chi tiết tại Mục II, Chương V.1Cái
16Dây chì 6KChi tiết tại Mục II, Chương V.1Dây
17Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI)Chi tiết tại Mục II, Chương V.4Cái
18Côdê Inox PL40x4-D280 kẹp 2 ống PVC 90Chi tiết tại Mục II, Chương V.16Cái
19Băng keo hạ thếChi tiết tại Mục II, Chương V.12Cuộn
O PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG HẠ TRUNG THẾ - XM
1LA 18kA - Tháo Lắp lại9Bộ
P PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG HẠ TRUNG THẾ - XM
1Cáp AV95mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT14Mét
2Cáp AV70mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT12.134Mét
3Cáp AC50 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3.476Mét
4Cáp CV70 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT34Mét
5Cáp CV50 mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT64Mét
6Cáp XLPE 25mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT6Mét
7Rack3Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2Cái
8MCCB 250ANhập kho Công ty Điện lực BRVT1Cái
9MCCB 200ANhập kho Công ty Điện lực BRVT2Cái
10MCCB 175ANhập kho Công ty Điện lực BRVT3Cái
11MCCB 125ANhập kho Công ty Điện lực BRVT2Cái
12TI 150/5ANhập kho Công ty Điện lực BRVT3Cái
13TI 250/5ANhập kho Công ty Điện lực BRVT6Cái
14FCO sứ - 100ANhập kho Công ty Điện lực BRVT1Cái
15Thùng CompositeNhập kho Công ty Điện lực BRVT6Cái
16Thùng sắtNhập kho Công ty Điện lực BRVT8Cái
17Đà sắt 0,8mNhập kho Công ty Điện lực BRVT6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây1
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->