Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa đường dây trung thế Nhánh Trung Hòa 2 từ trụ 96 01 đến trụ 96 15A và từ trụ 96 29 đến trụ 96 83, Nhánh Đông Hòa từ trụ 104 04 đến trụ 104 59, Nhánh Khu Phố 5 từ trụ 92 đến trụ 92 09

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425972-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp - Sửa chữa đường dây trung thế Nhánh Trung Hòa 2 từ trụ 96 01 đến trụ 96 15A và từ trụ 96 29 đến trụ 96 83, Nhánh Đông Hòa từ trụ 104 04 đến trụ 104 59, Nhánh Khu Phố 5 từ trụ 92 đến trụ 92 09
Số hiệu KHLCNT 20220367744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:01:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 656,148,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥918.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Giá chuyên dùng để ra dây khi thực hiện kéo dây.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng để kéo dây khi thực hiện rải căng dây. tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thuỷ lực ≥ 12tấn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Xây lắp - Sửa chữa đường dây trung thế Nhánh Trung Hòa 2 từ trụ 96 01 đến trụ 96 15A và từ trụ 96 29 đến trụ 96 83, Nhánh Đông Hòa từ trụ 104 04 đến trụ 104 59, Nhánh Khu Phố 5 từ trụ 92 đến trụ 92 09
Sửa chữa đường dây trung thế Nhánh Trung Hòa 2 từ trụ 96/01 đến trụ 96/15A và từ trụ 96/29 đến trụ 96/83, Nhánh Đông Hòa từ trụ 104/04 đến trụ 104/59, Nhánh Khu Phố 5 từ trụ 92 đến trụ 92/09
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÀ, NÉO
B Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m: X-2200K (4 ốp) gồm:
1Sắt góc L75 x75 x8x2200Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm22cây
2Sắt góc L50 x50 x5x810Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm44cây
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm22bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm44bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm44bộ
6Lắp xà thép L75x75x8-2200/Zn kép (néo) (trọng lượng 58,628kg/bộ)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)11bộ
C PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp ACXh50 mm2x1.02Vật tư A cấp21,9059km
2Căng dây cáp ACXh50 mm2 >10mNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)21,4764km
3Cáp ACXh70 mm2x1.02Vật tư A cấp2,8308km
4Căng dây cáp ACXh70 mm2 >10mNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2,7753km
5Kẹp quai 2/0Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6cái
6Hotline 2/0Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6cái
7Kẹp ép cỡ dây 50Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm146cái
8Kẹp ép cỡ dây 70Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm36cái
9Kẹp ép cỡ dây 150-240Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm6cái
10Lắp kẹp cáp (kẹp ép WR nhánh rẽ, TBA, tiếp địa)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm24cái
11Giáp níu dây 50mm2 + mắt nối yếm giáp, yếm móng UTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm192cái
12Giáp níu dây 70mm2 + mắt nối yếm giáp, yếm móng UTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm27cái
13Băng keo cách điện trung thếTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm3cuộn
14Ống co nhiệt φ30 (mỗi vị trí 0,5m)Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm42mét
15Chụp kẹp quaiTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm67cái
16Ống nối cỡ dây 50mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm22cái
17Ống nối cỡ dây 70mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm3cái
18Cáp CXV 25mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm18m
E Bộ dừng dây pha vào xà
1Sứ treo polymerTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm60chuỗi
2Móc treo chữ U Þ16 dàiTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm120cái
3Lắp sứ treo Polymer đơnTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm60cái
F Bộ dừng dây pha kép vào xà
1Sứ treo polymerTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm42chuỗi
2Móc treo chữ U Þ16 dàiTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm84cái
3Khánh treo chuỗi polymer képTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm42cái
4Lắp sứ treo Polymer képTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm21cái
G Bộ đỡ dây pha vào xà - Sứ đứng
1Sứ đứng 24kV ĐR 540mmTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm76cái
2Ty sứ đứng 24kV có bọc chìTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm76cái
3Lắp sứ đứng 24kVTheo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm76bộ
4Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 50mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm235sợi
5Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 50mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm182sợi
6Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây 50mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm90sợi
7Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 70mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm35sợi
8Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây 70mm2Theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm12sợi
H PHẦN SỬ DỤNG LẠI:
1Tháo kẹp quai Uquai + hotline độ cao Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)67bộ
2Lắp kẹp quai Uquai + hotline độ cao Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)67bộ
3Tháo chuỗi polymerNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)16chuỗi
4Lắp sứ treo PolymerNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)15cái
5Tháo sứ đứng 24kVNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)25bộ
6Lắp sứ đứng 24kVNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)25bộ
I PHẦN THÁO GỠ:
1Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 (>10m)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)21,4764km
2Cáp nhôm trần lõi thép AC70 mm2 (>10m)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)2,7753km
3Tháo bộ đà 1.660m đơn (đỡ) (trọng lượng 26,55kg/bộ)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)10bộ
4Tháo bộ đà 2.100m đơn (đỡ) (trọng lượng 29,42kg/bộ)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
5Tháo bộ đà 1.660m kép (đỡ) (trọng lượng 46,92kg/bộ)Nhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)1bộ
6Tháo sứ thủy tinh 2 bátNhà thầu tự tính toán nhân công lắp đặt khối lượng công việc (theo mô tả tại chương 5 và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm)12chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥918.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm 2.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
4 Công nhân thi công 10 -Có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện.-Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Xe cẩu ≥ 10 tấn Xe cẩu tải trọng ≥ 10 tấn1
3 Giá ra dây Giá chuyên dùng để ra dây khi thực hiện kéo dây.2
4 Tời điện ≥ 5 tấn Chuyên dùng để kéo dây khi thực hiện rải căng dây. tải trọng ≥ 5 tấn1
5 Máy ép thuỷ lực ≥ 12tấn Chuyên dùng để ép kẹp, đầu cosse trong qua trình đấu nối, lực ép ≥ 12 tấn2
6 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->