Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 14:55:00 đến ngày 2022-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9736E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.575.360.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.(Đối với kỹ sư thuộc các chuyên ngành khác yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)Đã tham gia 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Hà Nam
Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Đức - Chánh thanh tra - Địa chỉ: Thanh tra tỉnh Hà Nam – Đường Đinh Công Tráng, Phường Châu Sơn, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam – Đường Trần Phú, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,483 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,835 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,766 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,607 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,869 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8 | m2 |
| 11 | Lớp vữa trát, sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,385 | m2 |
| 12 | Lớp vữa trát, sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.641,389 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,457 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,387 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.478,387 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,087 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,087 | m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | 100m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 25 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,946 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,147 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,147 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | tấn |
| 31 | Gia công dầm thép bằng thép C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | tấn |
| 33 | Gia công bản thang bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | tấn |
| 34 | Lắp sàn thao tác bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | tấn |
| 35 | Gia công lan can cầu thang thép bằng ống thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,216 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,016 | 1m2 |
| 40 | Kính cường lực dày 12ly mài miết cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,586 | m2 |
| 41 | Lắp dựng mái kính ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,586 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,607 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,997 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,937 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.433,046 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,689 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,747 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,014 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,014 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch KT:100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,075 | m2 |
| 52 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT:300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,34 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,014 | m2 |
| 54 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,807 | m2 |
| 55 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,93 | md |
| 56 | Inox xước SUS 304 dầy 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,807 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,807 | m2 |
| 59 | Gia công khung Inox đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,032 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,032 | m2 |
| 62 | Tấm nhựa PVC nano 3D vân sáng ốp tường (bao gồm cả khung xương, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,279 | m2 |
| 63 | Phào chân tường PVC KT 120x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | md |
| 64 | Phào trần PVC KT 100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | md |
| 65 | Phào thắt lưng PVC KT 60x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | md |
| 66 | Phào nẹp viền cột, viền tường PVC KT 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | md |
| 67 | Phào nẹp góc cột PVC KT 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 68 | Phào góc cột PVC KT 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 69 | Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính cường lực dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 70 | Bản lề sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Kẹp kính VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Kẹp L + khóa VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Tay nắm thủy tinh D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Cửa đi nhôm cuốn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 75 | Mô tơ cửa cuốn 20m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn (750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc 12V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa cuốn (Ray. Giá đỡ, Alu ốp che đầu cửa, khung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 80 | Cửa đi gỗ pano, kính, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 81 | Khuôn cửa đơn 6x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 82 | Nẹp cửa ( nẹp góc + nẹp thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | m |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 1m |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | 1m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,555 | m2 |
| 86 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,555 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,165 | 1m2 |
| 88 | Khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 89 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính dày 4mm, hệ 4400, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhựa khung nhôm, cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 4mm, hệ 2600 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | m2 |
| 91 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 92 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,665 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định, vách khung nhôm, hệ 1100, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 96 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, ngăn vệ sinh (hoàn thiện cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,305 | m2 |
| 97 | Phụ kiện đi kèm vách ngăn vệ sinh Inox 304 (bản lề, tay nắm, khóa, ke góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước kích thước 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led downlight D160-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led downlight D110-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 18W | 48 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn chùm loại 8 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 24 | Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - máng ghen nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Lắp giá đỡ máy lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Van phao cơ chống tràn (thông số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Lababo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện phòng tắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90o PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90o PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê một đầu ren PPR DN25x1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút một đầu ren PPR DN25x1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút một đầu ren DN20x1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Rọ hút máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PVC 135o D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PVC 135o D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PVC 90o D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PVC 90o D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PVC 90o D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC 90o D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn PVC D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn PVC D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chếch PVC 45o D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê chếch PVC 45o D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Ống thông tắc PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Ống thông tắc PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Hộp họng chữa cháy vách tường 1 họng D50, kết hơp tổ hợp báo cháy, hộp đựng bình chữa cháy 400x600x220, tôn tránh kẽm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 3 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ4 xách tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 6 | Giá đỡ ống D80-D100 bằng thép V5 dày 4,5mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Giá đỡ ống D65 bằng thép V5 dày 4,5mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Đai giữ ống D100+D80 bằng thép phi 8 mạ kẽm có bọc nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Đai giữ ống D65+D50 bằng thép phi 8 mạ kẽm có bọc nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lăng phun vòi phun chữa cháy D50x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cuộn dây vải gai D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn thép đường kính D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép đường kính D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép đường kính D80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép đường kính D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép đường kính D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép đường kính D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m2 |
| 32 | Mặt bích thép D50 (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Mặt bích thép D65 (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Mặt bích thép D80 (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Mặt bích thép D100 (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc lực 2 ngưỡng có điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Y lọc D100, áp lực làm việc 16bar (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Y lọc D50, áp lực làm việc 16bar, (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cephin (Lọc rác, rọ hút) áp lực 16bar D100, (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cephin (Lọc rác, rọ hút) áp lực 16bar D50, (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm chống rung D100, (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm chống rung D80, (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm chống rung D50, (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-30 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa ren D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa ren D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí tự động - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép, lắp nổi bảo vệ cáp nguồn máy bơm, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Công tắc dòng chảy D25, HFS-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Bộ nguồn phụ Hochiki FN-1024X-R220, 220VAC/24VDC 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT: 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 68 | Dây cấp nguồn báo cháy Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 69 | Dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC (2x0.75) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 70 | Nút ấn báo cháy, (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 72 | Lắp đặt Đèn báo cháy vị trí, (đã bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy cảm ứng khói quang điện, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 74 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 75 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo cháy nhiệt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt đèn Exit 1 chiều, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Exit 2 chiều, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 82 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 83 | Măng sông nối ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1P-10A, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện, thép dày 3.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 87 | Tay co thủy lực, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Khóa tay nắm ngang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy cho hệ thống vách tường động cơ điện. Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh. Cột áp H=50m.c.n, Q=17.5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy cho hệ thống vách tường động cơ Diesel. Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh. Cột áp H=50m.c.n, Q=17.5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bơm chữa cháy bơm bù, Cột áp H=55m.c.n, Q=2.2l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ), U=380V/3 pha/50Hz- Điều khiển cụm bơm công suất: 2 bơm 37 Kw và bơm bù 3Kw- Nguyên lý hoạt động: điều khiển bơm 37Kw khởi động sao/tam giác, điều khiển tự động bơm 3Kw, chế độ hoạt động Man/Auto, kết nối tín hiệu công tắc áp suất, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất phá, ngược pha, bảo vệ chạy không tải, kết nối tín hiệu BMS.- Vật liệu vỏ tủ: Bằng tôn, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Máy lọc nước công nghiệp 500l/h, van tự động (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9736E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.575.360.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư Cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư thực hiện công tác PCCC | 1 | Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành.(Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.(Đối với kỹ sư thuộc các chuyên ngành khác yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)Đã tham gia 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ.(Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 3 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 3 |
| 5 | Máy mài ≥2,7kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥150 lít | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng ≥4,5kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén ≥3m3/ph | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi