Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418550-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220373125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:55:00 đến ngày 2022-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,982,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9736E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.575.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thực hiện công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.(Đối với kỹ sư thuộc các chuyên ngành khác yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)Đã tham gia 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam , địa chỉ: Tổ 5, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Hà Nam Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Thanh tra tỉnh Hà Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS) - Địa chỉ: Số 39, đường Trần Thị Phúc, phường Minh Khai, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Thanh tra tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại và Thiết bị Việt Nam , địa chỉ: Tổ 5, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Hà Nam Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Hà Nam Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Đức - Chánh thanh tra - Địa chỉ: Thanh tra tỉnh Hà Nam – Đường Đinh Công Tráng, Phường Châu Sơn, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam – Đường Trần Phú, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,483m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V350,835m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V77,4m
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V412,766m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,607m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V289,869m2
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V115,8m2
11Lớp vữa trát, sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,385m2
12Lớp vữa trát, sơn tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.641,389m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V757,457m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,387m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.478,387m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V74,087m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V74,087m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V13,79100m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6411m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
23Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
24Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
25Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,946m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,235m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,147m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,147m3
29Gia công cột bằng thép IMô tả kỹ thuật theo chương V4,718tấn
30Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,718tấn
31Gia công dầm thép bằng thép CMô tả kỹ thuật theo chương V4,091tấn
32Lắp dựng dầm bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,091tấn
33Gia công bản thang bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,727tấn
34Lắp sàn thao tác bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,727tấn
35Gia công lan can cầu thang thép bằng ống thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V105,216m2
37Gia công xà gồ thép hộp 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,0161m2
40Kính cường lực dày 12ly mài miết cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,586m2
41Lắp dựng mái kính ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,586m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,607m3
43Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V717,997m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V875,937m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.433,046m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,689m2
48Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V389,747m2
49Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V65,014m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,014m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch KT:100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,075m2
52Ốp tường bằng gạch Ceramic KT:300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V272,34m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V65,014m2
54Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V178,807m2
55Phào thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V58,93md
56Inox xước SUS 304 dầy 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,9m
57Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V178,807m2
58Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,807m2
59Gia công khung Inox đỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
60Lắp dựng khung đỡ bàn đá LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12,032m2
61Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V12,032m2
62Tấm nhựa PVC nano 3D vân sáng ốp tường (bao gồm cả khung xương, hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,279m2
63Phào chân tường PVC KT 120x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,48md
64Phào trần PVC KT 100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,68md
65Phào thắt lưng PVC KT 60x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,3md
66Phào nẹp viền cột, viền tường PVC KT 30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,4md
67Phào nẹp góc cột PVC KT 30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V48md
68Phào góc cột PVC KT 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48md
69Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính cường lực dày 12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
70Bản lề sàn VPPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Kẹp kính VPPMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Kẹp L + khóa VPPMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Tay nắm thủy tinh D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Cửa đi nhôm cuốn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
75Mô tơ cửa cuốn 20m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Bộ lưu điện cho cửa cuốn (750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc 12V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Phụ kiện cửa cuốn (Ray. Giá đỡ, Alu ốp che đầu cửa, khung )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
80Cửa đi gỗ pano, kính, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
81Khuôn cửa đơn 6x13Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4m
82Nẹp cửa ( nẹp góc + nẹp thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8m
83Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V77,41m
84Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,591m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V204,555m2
86Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,555m2
87Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V78,1651m2
88Khóa cửa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
89Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính dày 4mm, hệ 4400, dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,065m2
90Cửa sổ nhựa khung nhôm, cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 4mm, hệ 2600 dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,6m2
91Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
92Phụ kiện kèm theo cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V172,665m2
94Vách kính cố định, vách khung nhôm, hệ 1100, dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
96Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, ngăn vệ sinh (hoàn thiện cả phụ kiện và nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,305m2
97Phụ kiện đi kèm vách ngăn vệ sinh Inox 304 (bản lề, tay nắm, khóa, ke góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước kích thước 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
10Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
11Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
13Lắp đặt đèn led panel 600x600, 48WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Lắp đặt đèn led downlight D160-12WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
15Lắp đặt đèn led downlight D110-9WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
16Lắp đặt đèn led tube 1,2m 18W48bộ
17Lắp đặt đèn chùm loại 8 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt đèn led gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
24Dây dẫn điện 2 ruột loại dây Cu/PVC - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
25Lắp đặt ống luồn dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt ống luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - máng ghen nhựa 39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
C HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Lắp giá đỡ máy lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Van phao cơ chống tràn (thông số)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt chậu rửa đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Lắp đặt vòi rửa LababoMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Phụ kiện phòng tắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
21Lắp đặt van 1 chiều PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van 1 chiều PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt van PPR 2 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt van PPR 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Lắp đặt tê PPR D40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt tê PPR D40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt tê PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Lắp đặt tê PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Lắp đặt tê PPR D32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt côn thu PPR D40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Lắp đặt côn thu PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
33Lắp đặt cút 90o PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
34Lắp đặt cút 90o PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
35Lắp đặt cút 90o PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Lắp đặt rắc co PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
37Lắp đặt rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Lắp đặt nối thẳng PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Lắp đặt nối thẳng PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
40Lắp đặt nối thẳng PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Lắp đặt nối thẳng PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Lắp đặt tê một đầu ren PPR DN25x1/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43Lắp đặt cút một đầu ren PPR DN25x1/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Lắp đặt cút một đầu ren DN20x1/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Rọ hút máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
50Lắp đặt phễu thu nước sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Rọ chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
52Lắp đặt cút PVC 135o D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
53Lắp đặt cút PVC 135o D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
54Lắp đặt cút PVC 90o D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
55Lắp đặt cút PVC 90o D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
56Lắp đặt cút PVC 90o D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
57Lắp đặt cút PVC 90o D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58Lắp đặt côn PVC D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
59Lắp đặt côn PVC D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
60Lắp đặt tê chếch PVC 45o D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Lắp đặt tê chếch PVC 45o D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
62Ống thông tắc PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Ống thông tắc PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
64Lắp đặt măng sông PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt măng sông PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Lắp đặt măng sông PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Lắp đặt măng sông PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
D HẠNG MỤC: PHẦN PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Hộp họng chữa cháy vách tường 1 họng D50, kết hơp tổ hợp báo cháy, hộp đựng bình chữa cháy 400x600x220, tôn tránh kẽm, sơn tĩnh điện màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
3Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
4Bình chữa cháy bột MFZ4 xách tay 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V20bình
5Bình chữa cháy khí CO2 (MT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
6Giá đỡ ống D80-D100 bằng thép V5 dày 4,5mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Giá đỡ ống D65 bằng thép V5 dày 4,5mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Đai giữ ống D100+D80 bằng thép phi 8 mạ kẽm có bọc nhựa mềmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
9Đai giữ ống D65+D50 bằng thép phi 8 mạ kẽm có bọc nhựa mềmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lăng phun vòi phun chữa cháy D50x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Cuộn dây vải gai D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Lắp đặt côn thép đường kính D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn thép đường kính D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn thép đường kính D80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt côn thép đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn thép đường kính D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt côn thép đường kính D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút thép đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt cút thép đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt cút thép đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt cút thép đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt Tê thép đường kính D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Tê thép đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Tê thép đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1001m2
32Mặt bích thép D50 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Mặt bích thép D65 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Mặt bích thép D80 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Mặt bích thép D100 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Lắp đặt công tắc lực 2 ngưỡng có điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Y lọc D100, áp lực làm việc 16bar (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Y lọc D50, áp lực làm việc 16bar, (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Cephin (Lọc rác, rọ hút) áp lực 16bar D100, (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cephin (Lọc rác, rọ hút) áp lực 16bar D50, (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Khớp nối mềm chống rung D100, (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Khớp nối mềm chống rung D80, (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Khớp nối mềm chống rung D50, (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-30 kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van khóa ren D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt van khóa ren D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt van khóa ren D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt van bướm - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt van xả khí tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
57Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC-4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt ống ruột gà lõi thép, lắp nổi bảo vệ cáp nguồn máy bơm, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
59Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Công tắc dòng chảy D25, HFS-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh,Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Bộ nguồn phụ Hochiki FN-1024X-R220, 220VAC/24VDC 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
65Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây KT: 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
68Dây cấp nguồn báo cháy Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
69Dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC (2x0.75) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
70Nút ấn báo cháy, (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
72Lắp đặt Đèn báo cháy vị trí, (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
73Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy cảm ứng khói quang điện,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
74Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
75Lắp đặt thiết bị Đầu báo cháy nhiệt,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
76Lắp đặt đèn Exit 1 chiều,Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
77Lắp đặt đèn Exit 2 chiều,Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
78Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố,Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
80Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
81Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
82Kẹp đỡ ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
83Măng sông nối ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
85Lắp đặt aptomat 1P-10A, SinoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện, thép dày 3.2lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
87Tay co thủy lực,Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Khóa tay nắm ngang,Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt bơm chữa cháy cho hệ thống vách tường động cơ điện. Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh. Cột áp H=50m.c.n, Q=17.5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt bơm chữa cháy cho hệ thống vách tường động cơ Diesel. Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánh. Cột áp H=50m.c.n, Q=17.5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt bơm chữa cháy bơm bù, Cột áp H=55m.c.n, Q=2.2l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ), U=380V/3 pha/50Hz- Điều khiển cụm bơm công suất: 2 bơm 37 Kw và bơm bù 3Kw- Nguyên lý hoạt động: điều khiển bơm 37Kw khởi động sao/tam giác, điều khiển tự động bơm 3Kw, chế độ hoạt động Man/Auto, kết nối tín hiệu công tắc áp suất, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất phá, ngược pha, bảo vệ chạy không tải, kết nối tín hiệu BMS.- Vật liệu vỏ tủ: Bằng tôn, sơn tĩnh điện màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Máy lọc nước công nghiệp 500l/h, van tự động (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9736E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.575.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh).32
3 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh).32
4 Kỹ sư Cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh).32
5 Kỹ sư thực hiện công tác PCCC 1 Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường (Có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ quản lý giá thành 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành.(Có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác.(Đối với kỹ sư thuộc các chuyên ngành khác yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)Đã tham gia 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ.(Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥10T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
2 Máy nén khí diezel ≥360m3/h - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT3
4 Máy hàn điện ≥23kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT3
5 Máy mài ≥2,7kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
6 Máy trộn vữa ≥150 lít - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
7 Máy đầm bàn ≥1kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
8 Ô tô tự đổ ≥7T - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
10 Máy khoan đứng ≥4,5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
12 Búa căn khí nén ≥3m3/ph - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
13 Máy đầm dùi ≥1,5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
14 Máy khoan bê tông ≥0,62kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh, các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->