Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Mở rộng lộ ra hạ áp các trạm công cộng khu vực quận Thốt Nốt (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425531-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Mở rộng lộ ra hạ áp các trạm công cộng khu vực quận Thốt Nốt (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220425076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:53:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 176,890,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,650,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000 VNDHSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Mở rộng lộ ra hạ áp các trạm công cộng khu vực quận Thốt Nốt (năm 2022)
Mở rộng lộ ra hạ áp các trạm công cộng khu vực quận Thốt Nốt (năm 2022)
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.650.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 ( 01 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)96Kg
2Cát vàngB cấp0,168M3
3Đá 1x2B cấp0,303M3
4Ván cosfaB cấp1,92m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,3m3
B Móng M8a ( 13 móng)
1Neo bê tông cốt thép dài 1,2mB cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)13cái
2Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp13bộ
3Đào đất rộng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).13móng
4Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).13móng
5Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế13cái
C Bộ tiếp địa trụ hạ áp ( 10 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp15Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp10bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp10cái
4Đai thép loại cuộnA cấp30mét
5Khóa đaiA cấp60cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp40m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế101cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế15kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế30bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế2,5m3
D Trụ BTLT 8,5m (ghép đôi) (01 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)2trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp1cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x500A cấp1cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp1bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
6Sơn trắng ExpoB cấp0,012Kg
7Giẻ lau công nghiệpB cấp0,05Kg
8Co lăn (rulo) sơn dầu 11cmB cấp0,05Cái
9Decan "Số trụ" KT 240*220 cmB cấp1Cái
10Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2Cột
11Sơn lót (2 lớp) trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế0,055m2
12Dán decan trên trụ Theo bản vẽ thiết kế0,053m2
E Trụ BTLT 8,5m (13 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp13trụ
2Sơn trắng ExpoB cấp0,156Kg
3Giẻ lau công nghiệpB cấp0,65Kg
4Co lăn (rulo) sơn dầu 11cmB cấp0,65Cái
5Decan "Số trụ" KT 240*220 cmB cấp13Cái
6Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6,5Cột
7Sơn lót (2 lớp) trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế0,715m2
8Dán decan trên trụ Theo bản vẽ thiết kế0,689m2
F Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện ( 63 bộ)
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp63bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp126cái
3Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp63cái
4Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp126cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp252mét
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp126cái
7Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế63bộ
G Phần sứ phụ kiện ( 01 toàn bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp148,2Kg
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2A cấp7.150mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2A cấp469mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2A cấp469mét
5Cáp Dupllex đồng 2x6mm2A cấp55mét
6Sứ ống chỉA cấp27cái
7Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp27cái
8Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2A cấp74cái
9Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2A cấp149cái
10Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2A cấp4cái
11Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2A cấp11cái
12Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x120mm2A cấp4cái
13Kẹp treo cáp LV ABC 4x120mm2A cấp14cái
14Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp1cái
15Bù lon mạ kẽm 16x450A cấp1cái
16Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp25cái
17Bùlon móc 16x300A cấp70cái
18Bùlon móc 16x250A cấp185cái
19Bùlon móc 16x450A cấp1cái
20Băng keo cách điện hạ thếA cấp5cuộn
21Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp389cái
22Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp22cái
23Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp16cái
24Kẹp bulon U cỡ 50-70A cấp6cái
25Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp310cái
26Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,7451km
27Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50Theo bản vẽ thiết kế7,0098km
28Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95Theo bản vẽ thiết kế0,4598km
29Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120Theo bản vẽ thiết kế0,4598km
30Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế27bộ
H Trụ BTLT 8,5m (chặt gốc) ( 02 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa (chặt gốc)thu hồi trụ2trụ
2Thu hồi trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2Cột
I Trụ BTV 6,5m (chặt gốc) ( 02 trụ)
1Trụ BTV 6,5mthu hồi trụ2trụ
2Thu hồi trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2Cột
J Trụ Nhôm ( 03 trụ)
1Trụ nhôm 7,5mthu hồi trụ3trụ
2Thu hồi trụ cao Theo bản vẽ thiết kế3Cột
K Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (toàn bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2Thu hổi vật tư1.056mét
2Cáp nhôm bọc 600V -AV 35mm2Thu hổi vật tư447mét
3Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2Thu hổi vật tư4.220mét
4Sứ ống chỉThu hổi vật tư148cái
5Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ)Thu hổi vật tư27bộ
6Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)Thu hổi vật tư14bộ
7Khung đỡ 4 sứ (Rack 4W,không sứ)Thu hổi vật tư13bộ
8Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hổi vật tư42cái
9Bù lon mạ kẽm 16x250Thu hổi vật tư56cái
10Tháo dây cũ AC 50 bằng TC cao Theo bản vẽ thiết kế1,0353km
11Tháo dây cũ A 35 bằng TC cao Theo bản vẽ thiết kế0,4386km
12Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao Theo bản vẽ thiết kế4,1371km
13Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế27bộ
14Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế14bộ
15Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế13bộ
L Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (SDL) (0 1 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)(SDL)Sử dụng lại vật tư1cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50(SDL)Sử dụng lại vật tư2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x250 (SDL)Sử dụng lại vật tư2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
5Tháo gía đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế1bộ
M Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (SDL) (0 1 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV(SDL)Sử dụng lại vật tư4mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)Sử dụng lại vật tư2cái
3Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế4m
5Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế2cái
N Bộ dây hạ áp trạm 1x50KVA (SDL) (0 1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2(SDL)Sử dụng lại vật tư20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2(SDL)Sử dụng lại vật tư10mét
3Cosse ép 95mm2(SDL)Sử dụng lại vật tư2cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp8m
6Cổ dê bắt ống HDPE 65A cấp2Bộ
7Nút cao su chống thấm 65/50A cấp2cái
8Mặt bích lắp ống HDPE 65/50A cấp1cái
9Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp1cuộn
10Hỗn hợp EpoxyA cấp0,25kg
11Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
13Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế30m
14Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
15Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2bộ
O Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (0 1 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp3bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Cosse ép 25mm2A cấp1cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế31cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế22m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
P Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m (SDL) (0 1 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m(SDL)Sử dụng lại vật tư1cái
2Bảng gỗ trạm(SDL)Sử dụng lại vật tư2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350(SDL)Sử dụng lại vật tư2cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60(SDL)Sử dụng lại vật tư4bộ
5Vis 4x40(SDL)Sử dụng lại vật tư4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)(SDL)Sử dụng lại vật tư2cái
7Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
Q MBA & thiết bị trạm 1x50KVA (SDL) (0 1 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thế(SDL)Sử dụng lại vật tư1cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV(SDL)Sử dụng lại vật tư1cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)(SDL)Sử dụng lại vật tư1bộ
6Dây chì 6K(SDL)Sử dụng lại vật tư1cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA(SDL)Sử dụng lại vật tư thiết bị1cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kA(SDL)Sử dụng lại vật tư thiết bị1cái
9FCO 27KV - 100A (SDL)Sử dụng lại vật tư thiết bị1cái
10Aptomat 3pha 600V 125A (SDL)Sử dụng lại vật tư thiết bị1cái
11Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)(SDL)Sử dụng lại vật tư thiết bị2cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử(SDL)Sử dụng lại vật tư thiết bị1cái
13Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
R Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
S Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Đối với móng đà cản các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí đầm chặt đất.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 1 mẩu thử. 4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000 VNDHSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->