Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống chống sét phân tán năng lượng sét tại trạm Hải đăng Vũng Tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Nam Trung Bộ Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống chống sét phân tán năng lượng sét tại trạm Hải đăng Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:08:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,381,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp ĐH chuyên ngành điện/ tự động hóa/xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/Tự động Hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp: Điện/Điện tử/Tự Động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ tuýt đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tuýt đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ cờ lê đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ cờ lê đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tua vít cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tua vít cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kìm bấm đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm bấm đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Khuôn hàn hóa nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khuôn hàn hóa nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Đồng hồ đo điện trở nối đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống chống sét phân tán năng lượng sét tại trạm Hải đăng Vũng Tàu phê duyệt điều chỉnh Thiết kế BVTC và dự toán dự án đầu tư công trình hệ thống chống sét phân tán năng lượng sét tại trạm Hải đăng Vũng Tàu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam.
+ Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Điện thoại: 02543.854457/ 852637; Fax: 02543.858312.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
+ Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam.
+ Địa chỉ: Tầng 3 - Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Điện thoại: 02543.852637; Fax: 02543.858312.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
+ Phòng Kinh tế - Kế hoạch thuộc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam.
+ Địa chỉ: Tầng 5 - Số 10 đường 3/2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Điện thoại: 02543.852637; Fax: 02543.858312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện thoại: 02543.854457/ 852637; Fax: 02543.858312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 02543.854457/ 852637; Fax: 02543.858312. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại: 02543.854457/ 852637; Fax: 02543.858312. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa; - Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước; - Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công; - Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm. - Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước. - Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3T - vật liệu phụ các loại. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp lát nền sân. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 74,9 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 62,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 11,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 2,09 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 74,9 | m2 |
| 8 | Vận chuyển thiết bị các loại bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển ≤ 2 km. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 2 | tấn |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV. | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 3 | lần |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan | - Xác định vị trí làm hệ thống tiếp địa;- Kiểm tra cẩn thận trước khi đào để tránh các công trình ngầm khác như cáp ngầm hay hệ thống điện nước;- Đào rãnh sâu từ 450 mm đến 1m, rộng từ 600mm có chiều dài và hình dạng theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Riêng hố trung tâm (hố kiểm tra hệ thống tiếp địa) có kích thước ≥ (320x320x190) mm, có nắp đậy và được đúc bằng bê tông cốt thép, trong hố phải có 1 thanh đồng được khoan sẵn lỗ để đấu nối với các cáp tiếp địa có kích thước ≥ (100x40x4) mm.- Vật liệu (cát, xi măng PC40, gạch đất nung,..), thiết bị thi công cho từng hạng mục công việc đã nêu phải đảm bảo chất lượng, an toàn khi sử dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành của nhà nước.- Vận chuyển vật liệu thải đến vị trí quy định, đảm bảo vệ sinh, an toàn và hoàn mặt bằng. | 86,4 | m |
| B | Hạng mục 2: Cung cấp, lắp đặt | |||
| 1 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi đứng dọc, bằng thép không gỉ (TS500-SS-38 hoặc tương đương) | -- Số điểm phóng điện: ≥ 25000 mũi; - Đường kính chổi phóng điện: ≥ 127 mm; - Đường kính mũi phóng điện: ≥ 0,254 mm; - Dòng bức xạ với điện trường biến thiên (0-1000 kV): 20mA; - Năng lượng hoạt động: Điện trường trong không khí; - Vật liệu chế tạo mũi phóng điện: Thép không rỉ cao cấp; - Khả năng chống ăn mòn: Không bị ăn mòn, rỉ sét, chịu nhiệt & ẩm ướt; - Môi trường hoạt động: Trong mọi điều kiện môi trường; - Catalog thiết bị; - Đạt tiêu chuẩn UL và được khuyến nghị bởi API 2003; - CO/ CQ. | 4 | bộ |
| 2 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi xoắn, bằng thép không gỉ (TS400-SS-24 hoặc tương đương) | - Số điểm phóng điện: ≥ 15000 mũi;- Chiều dài chổi phóng điện: ≥ 114,3 mm;- Đường kính mũi phóng điện: ≥ 0,254 mm;- Chiều dài mũi phóng điện: ≥ 95,25 mm;- Dòng bức xạ với điện trường biến thiên (0-1000 kV): 20mA;- Năng lượng hoạt động: Điện trường trong không khí;- Vật liệu chế tạo giá trụ kim: Thép không rỉ cao cấp;- Khả năng chống ăn mòn: Không bị ăn mòn, rỉ sét, chịu nhiệt & ẩm ướt;- Môi trường hoạt động: Trong mọi điều kiện môi trường;- Catalog thiết bị;- Đạt tiêu chuẩn UL và được khuyến nghị bởi API 2003;- CO/ CQ. | 9 | bộ |
| 3 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha (M200-277Y3P-200A hoặc tương đương) | - Hệ thống điện: 3 pha - 3L+N+G;- Điện áp hoạt động định mức: 220V /380V;- Chịu quá áp MCOV: ≥ 320 Vac /pha;- Khả năng cắt sét Imax: 200 kA/pha;- Kiểu bảo vệ: All Modes (L-N, L-L, L-G, N-G);- Chịu dòng ngắn mạch: ≥ 200 kA;- Lọc nhiễu EMI/RFI: -40 dB;- Cấp bảo vệ Up: 1500 (L-N) ; 1200V (L-G) ; 1200V (N-G) ; 2000 V (L-L);- Có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị;- Phù hợp với tiêu chuẩn UL1449 – IEC 61643-1;- Đạt tiêu chuẩn: IP66/67;- Catalog thiết bị;- CO/ CQ. | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị cắt sét 1 pha (M50F-230S-A1P-230V hoặc tương đương) | Hệ thống điện: 230 V;Mạng điện AC: 2 dây + G (1 pha);Điện áp hoạt động tối đa L-G, L-N, N-G: 270V, 270V, 230V;Dòng liên tục (Ic): 25 mA mỗi dây;Dòng phóng theo (If): Không;Công suất dòng ngắn mạch SCCR: 200 kA;Dòng rò nối đất (Ipe): Không;Cầu chì bảo vệ tối đa: 200 A Claass J;Tần số F: 50-60 Hz;Dòng phóng danh định In (8/20μs): 20 kA, In (max): 100 kA;Dòng phóng xung điện tối đa L-G: 50 kA;Dòng phóng xung điện tối đa N-G: 100 kA;Dòng phóng xung mỗi pha Iimp (10/350μs): 4 kA, Iimp (max): 8 kA;Điện áp thông qua Ures (V) tại 20kA: 1900 V (L-G);1500 V (L-N); 1500 V (N-G); N/A (L-L);- Có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị;- Đạt tiêu chuẩn: IP66/67;- Catalog thiết bị;- CO/ CQ. | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét nguồn điện DC (DS220-12DC hoặc tương đương) | Điện áp định mức (U¬¬c): 12-24VDC;- Bảo Vệ điện áp Cấp Độ (Up): ≤ 1.8kV;- Trên danh nghĩa Dòng Xả (8/20μs) (In): 20kA;- Dòng Xả (8/20μs)(Imax): 40kA;- Catalog thiết bị;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 1 | bộ |
| 6 | Cọc mạ đồng | - Kích thước cọc: ≥ D16, dài 2,4m;- Vật liệu: Thép mạ đồng;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 36 | cọc |
| 7 | Dây đồng trần | Tiết diện: 70mm2;- Vật liệu dây dẫn: Đồng;- Catalog thiết bị;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 151,5 | m |
| 8 | Dây đồng bọc lớp bảo vệ | Tiết diện: 70mm2;- Vật liệu dây dẫn: Đồng;- Vỏ cách điện: PVC;- Catalog thiết bị;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 714 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM | Khối lượng: ≥ 10 kg/bao;- Khả năng giảm điện trở suất: ρ ≤ 0.9 Ω.m;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 90 | bao |
| 10 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Dùng để hàn nối: Cáp – cọc – cáp;- Kiểu liên kết: Hàn thẳng, hàn chữ T, hàn chữ thập,...;- Kích thước (liên kết): Theo tiết diện dây dẫn – cọc (mm2);- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 10 | cái |
| 11 | Thuốc hàn hóa nhiệt 115g | Thành phần: Hỗn hợp đồng ô xít và thuốc mồi;- Trọng lượng: 115g/lọ;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 33 | lọ |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt 150g | Thành phần: Hỗn hợp đồng ô xít và thuốc mồi;- Trọng lượng: 115g/lọ;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 87 | lọ |
| 13 | Cột đỡ kim tán sét | Kích thước: ≥ D42x5m;- Vật liệu: Thép không gỉ;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 13 | cột |
| 14 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Kích thước: 160x160x80mm;- Vật liệu: Inox;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 13 | hộp |
| 15 | Bộ dây cáp căng M8, eye bolt, bộ tăng áp,... | Vật liệu: Dây cáp thép và bọc nhựa bên ngoài;- Các cấu kiện, tăng đơ bằng thép (hoặc bằng sắt, sơn phủ và chống gỉ);- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 24 | bộ |
| 16 | Khớp nối cọc đồng | Vật liệu: Đồng;- Kích thước: Phù hợp với cọc mạ đồng (≥ D16, dài 2,4m)- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2- 1x95mm2. | Tiết diện: 95 mm2;- Vật liệu dây dẫn trong: Đồng nguyên chất;- Vỏ cách điện: PVC;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2- 1x50mm2. | Tiết diện: 50 mm2;- Vật liệu dây dẫn trong: Đồng nguyên chất;- Vỏ cách điện: PVC;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 40 | m |
| 19 | Thanh bar đồng tiếp địa (bao gồm chân đế, sứ cách điện) | Vật liệu: Đồng;- Kích thước: ≥ 100x40x4mm;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 18 | bộ |
| 20 | Cột đỡ kim tán sét D42x5m (bao gồm chân đế) | Vật liệu: Thép mạ kẽm;- Kích thước D42x5m;- Bulong kết nối, kẹp dây bằng inox;- CO/ CQ nếu là hàng nhập ngoại, phiếu xuất xưởng nếu là hàng trong nước. | 1 | Bộ |
| 21 | Vật tư phụ để hoàn thành công việc (bulong, ốc vít, băng keo điện, đầu cos, mỡ đồng, giấy nhám, mũi khoan, băng cảnh báo an toàn,...) | Vật tư phụ để hoàn thành công việc (bulong, ốc vít, băng keo điện, đầu cos, mỡ đồng, giấy nhám, mũi khoan, băng cảnh báo an toàn,...) | 1 | Trọn gói |
| 22 | Thi công lắp đặt điện cực phân tán điện tích loại chổi đứng dọc, bằng thép không gỉ | Các bulong kết nối, kẹp cáp phải bằng inox 304 và có lớp cách điện;- Cáp đồng phải có vỏ bọc, được nối mạng trên mái và được nối xuống hệ thống tiếp địa. | 4 | bộ |
| 23 | Thi công lắp đặt điện cực phân tán điện tích loại chổi xoắn, bằng thép không gỉ | Các bulong kết nối, kẹp cáp phải bằng inox 304 và có lớp cách điện;- Cáp đồng phải có vỏ bọc, được nối mạng trên mái và được nối xuống hệ thống tiếp địa. | 9 | bộ |
| 24 | Thi công lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha tại trạm biến áp | Thiết bị lắp đặt phải cố định, chắc chắn;- Thiết bị phải được nối vào mạng hệ thống dây dẫn, dẫn xuống hệ thống tiếp địa và đầu liên kết phải cách điện. | 1 | bộ |
| 25 | Thi công lắp đặt thiết bị cắt sét 1 pha tại nhà điện | Thiết bị lắp đặt phải cố định, chắc chắn;- Thiết bị phải được nối vào mạng hệ thống dây dẫn, dẫn xuống hệ thống tiếp địa và đầu liên kết phải cách điện. | 1 | bộ |
| 26 | Thi công lắp đặt thiết bị chống sét nguồn DC trên tháp đèn. | Thiết bị lắp đặt phải cố định, chắc chắn;- Thiết bị phải được nối vào mạng hệ thống dây dẫn, dẫn xuống hệ thống tiếp địa và đầu liên kết phải cách điện. | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Thi công hệ thống tiếp địa – cột chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét. | Đóng cọc tiếp địa tại những nơi quy định sao cho khoảng cách giữ các cọc tối thiểu 1,5 lần độ dài cọc đóng xuống đất; - Đóng cọc sâu đến khi đỉnh cọc cách đáy rãnh tối thiểu 100mm; - Vị trí liên kết giữ cọc và cáp đồng trần được hàn hóa nhiệt với nhau. | 36 | cọc |
| 2 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Đổ hóa chất làm giảm điện trở đất trước, sau khi đóng cọc tại các hố. | 86,4 | m |
| 3 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất | Lắp đặt dây dẫn sét (dây đồng trần, tiết diện 70mm2) theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công. | 150 | m |
| 4 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất | Lắp đặt dây dẫn sét (dây đồng bọc, tiết diện 70mm2) theo bản vẽ thiết kế hoặc mặt bằng thực tế thi công;- Lắp đặt bộ kẹp cáp trên mái (nhà trạm, tháp đèn) và trên tường. | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2- 1x95mm2. | Lắp đặt dây dẫn theo bản vẽ thiết kế hoặc thực tế thi công;- Các mối liên kết cần phải chắc chắn, thẩm mỹ và đảm bảo an toàn điện. | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2- 1x50mm2. | Lắp đặt dây dẫn theo bản vẽ thiết kế hoặc thực tế thi công;- Các mối liên kết cần phải chắc chắn, thẩm mỹ và đảm bảo an toàn điện. | 40 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Khuôn hàn, thuốc hàn hóa nhiệt và các phụ kiện phải phù hợp với kích thước dây dẫn;- Hình dạng, màu sắc mối hàn đồng nhất;- Ngậm xỉ hoặc tạp chất trên về mặt mối hàn, hoặc bị rỗ khí bề mặt nằm trong giới hạn cho phép;- Mối hàn sau khi hoàn thành phải phủ lớp bảo vệ cách điện bằng keo chuyên dụng chống oxy hóa. | 120 | điện cực |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2- hộp 15x15cm. | Lắp đặt hộp cố định, chắc chắn vào các cấu kiện và đảm bảo thẩm mỹ, an toàn điện. | 18 | hộp |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Lắp đặt thanh bar đồng tiếp địa theo theo bản vẽ thiết kế hoặc thực tế thi công;- Đảm bảo kết nối cấu kiện chắc chắn. | 18 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 8m | Cột thu sét phải thẳng đứng, không bị xiên vẹo;- Các dây neo trụ phải chắc chắn, bằng dây cáp thép chống oxy hóa và có bọc nhựa bên ngoài;- Đế kim có lớp cách điện so với sàn. | 13 | cột |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Giá trị điện trở tiếp địa tại hố khi chưa nối vào hệ thống | 2 | hệ thống |
| 12 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng. | Giá trị điện trở tiếp địa tại hố khi chưa nối vào hệ thống | 2 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiêp ĐH chuyên ngành điện/ tự động hóa/xây dựng | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện tử/Tự động Hóa | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân thi công | 3 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp: Điện/Điện tử/Tự Động hóa | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | có kiểm định | 2 |
| 2 | Bộ tuýt đa năng | Bộ tuýt đa năng | 1 |
| 3 | Bộ cờ lê đa năng | Bộ cờ lê đa năng | 1 |
| 4 | Bộ tua vít cách điện | Bộ tua vít cách điện | 1 |
| 5 | Kìm cắt cáp | Kìm cắt cáp | 2 |
| 6 | Kìm bấm đầu cos | Kìm bấm đầu cos | 2 |
| 7 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Khuôn hàn hóa nhiệt | 10 |
| 8 | Đồng hồ đo điện trở nối đất | có kiểm định | 1 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 10 | Dây đai an toàn | có kiểm định | 5 |
| 11 | Máy cắt nền bê tông | Máy cắt nền bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi