Gói thầu: Thi công cầu và hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công cầu và hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:57:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,102,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó phải có thi công đầy đủ các hạng mục:+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, có móng cọc BTCT, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường, biển báo).+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.068.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cầu và hệ thống điện chiếu sáng Cầu Gò Dung 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| B | I. CỌC | |||
| 1 | Cọc ống BTCT DUL d=40cm (bao gồm vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.161 | m |
| 2 | Công tác gia công ld cốt thép cọc lk đài d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 3 | Công tác gia công ld cốt thép cọc lk đài d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,866 | tấn |
| 4 | Thép tấm lk cọc với đài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,52 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép tấm lk cọc với đài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 6 | Bê tông lk cọc với đài, mác 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 7 | Keo Epoxy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,6 | m2 |
| 8 | Nối cọc ống bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | mối nối |
| C | II. MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,286 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc ống (cọc thử) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,61 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,645 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,841 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,508 | tấn |
| 7 | Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,819 | m3 |
| 8 | Gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,841 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối cầu đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,174 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,676 | m3 |
| 13 | Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 16 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,376 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,922 | m2 |
| D | III. TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào móng trụ cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,701 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 4 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,772 | m3 |
| 5 | Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,332 | tấn |
| 6 | Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,436 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,008 | m3 |
| 8 | Gia công, ld tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ trụ, gối cầu dưới nước đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,356 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | 100m2 |
| E | IV. KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dầm cầu nhịp 18.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp dầm cầu nhịp 24.54m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL 18.6m (bao gồm vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 4 | Dầm BTCT DUL 24.54m (bao gồm vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt thép tấm khử dốc dọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 7 | Thép tấm khử dốc dọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,12 | kg |
| 8 | Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 9 | Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | tấn |
| 10 | Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ neo dầm đkính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m |
| 12 | Nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,278 | kg |
| 13 | Bê tông đá dăm dầm cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,014 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,271 | tấn |
| 16 | Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu d>10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,601 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 18 | Thép tấm STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,78 | kg |
| 19 | Siết bu lông các bộ phận | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 20 | Bulon d=24 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,021 | m3 |
| 22 | Phun lớp radcon #7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 479,52 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, mác 350 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,976 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bệ trụ đèn, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,235 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co lơ bệ đỡ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,302 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,663 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 29 | Khe co giãn ray thép OVM-C50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 30 | Vữa Sikagrout | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| F | V. LAN CAN | |||
| 1 | SX, lắp đặt thép tấm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,66 | tấn |
| 2 | Thép tấm STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.843,357 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK lan can, đường kính 73mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK thép lan can, đường kính 82.7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,214 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK thép lan can, đường kính 91mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK lan can, đkính 101.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,214 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK lan can, đường kính 112mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m |
| 8 | Siết lại bu lông lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248 | 1bộ |
| 9 | Bu lon d=22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép STK thoát nước, đkính 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m |
| G | VI. TƯỜNG CHẮN+ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,601 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,082 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 4 | Sx, lắp đặt thép tấm cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,543 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,921 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,828 | 100m |
| 8 | Công tác gia công ld cốt thép tường chắn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công ld cốt thép tường chắn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,048 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,235 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,273 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,961 | 100m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 14 | Cày sọc mặt đường cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,556 | 100m2 |
| 15 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m3 |
| 16 | Vét hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,874 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, bù vét K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,338 | 100m3 |
| 19 | Đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 624,764 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,186 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,273 | 100m3 |
| 22 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0.98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,423 | 100m3 |
| 23 | Sỏi đỏ (tham khảo hệ số sỏi đỏ theo hướng dẫn 735/SXD-XD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,506 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,402 | 100m3 |
| 26 | Lớp nylon ngăn cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,04 | m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,795 | m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,403 | 100m2 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,403 | 100m2 |
| H | VII. ĐƯỜNG TẠM + CẦU TẠM | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,121 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,294 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,614 | m3 |
| 7 | Nhổ đinh cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,9 | 10 cái |
| 8 | Tháo dỡ thép cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,633 | tấn |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép cầu cũ (tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm mố cầu tạm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,14 | 100m |
| 11 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | rọ |
| 13 | Thép tròn đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,78 | kg |
| 14 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,504 | kg |
| 15 | Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,574 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm k ngập đất (hs 0.75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m |
| 17 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,891 | kg |
| 18 | SX thép giằng trụ cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,944 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép giằng trụ cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,944 | tấn |
| 20 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,341 | kg |
| 21 | Siết bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | 1bộ |
| 22 | Bulon d=22.L=50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 23 | Bulon d=22.L=15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 24 | Bulon d=22.L=25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 25 | Bulon d=22.L=10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 26 | Lắp dựng thép cầu tạm hệ khung dàn dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,528 | tấn |
| 27 | Lắp đặt gỗ cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,614 | m3 |
| 28 | Gỗ cầu tạm tt mới 20%, tận dụng 80% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,323 | m3 |
| 29 | Giằng chéo tt mới 30%, tận dụng 70% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,4 | kg |
| 30 | Đóng đinh mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,3 | 10 cái |
| 31 | Đinh 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.033 | cái |
| 32 | Siết bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 702 | 1bộ |
| 33 | Bulon d=16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 34 | Bu lon d=22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 458 | bộ |
| 35 | Bulon d=22. L=65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | bộ |
| 36 | Nhổ đinh cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,3 | 10 cái |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,614 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu thép các loại cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,528 | tấn |
| 39 | Nhổ cọc thép hình trụ cầu tạm cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| I | VIII. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Trụ biển báo 2.9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 7 | Trụ biển báo 3.1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 8 | Trụ biển báo 3.8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 9 | Trụ biển báo 4.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,22 | m2 |
| J | IX. KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị k ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365,381 | kg |
| 5 | Lắp dựng thép hình khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,479 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép hình khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,479 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 876,148 | kg |
| K | X. VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép vòng vây thi công ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép vòng vây thi công k ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép bằng búa rung 170kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc ván thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.958,912 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình vòng vây không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 8 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 876,914 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép hình vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,835 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,835 | tấn |
| 11 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.159,288 | kg |
| 12 | Siết, tháo bu lông các bộ phận | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608 | 1bộ |
| 13 | Bulon d=22.L=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304 | bộ |
| L | HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| M | I. HÀNG RÀO THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 2 | Sơn sắt hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | m2 |
| 3 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chỉ dẫn (0.8mx1.4m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng , tháo dỡ hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| N | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2, R1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,648 | m3 |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,837 | m |
| 4 | Đắp cát đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,589 | m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,7 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,108 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Boulon móng tủ ĐKCS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | m3 |
| 13 | Lắp đặt CB 1P 6A-230V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Vận chuyển cột đèn thép chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 10 tấn |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cần |
| 17 | Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 100W ở độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | chóa |
| 18 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x14mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m |
| 20 | Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 21 | Rải dây đồng trần M11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa d16x2400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cửa |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cửa |
| 28 | Đánh số cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó phải có thi công đầy đủ các hạng mục:+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, có móng cọc BTCT, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường, biển báo).+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.068.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 3 |
| 3 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Búa rung | Công suất ≥ 170 KW | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi