Gói thầu: Thi công cầu và hệ thống điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405497-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công cầu và hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220401165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:57:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,102,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó phải có thi công đầy đủ các hạng mục:+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, có móng cọc BTCT, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường, biển báo).+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.068.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công cầu và hệ thống điện chiếu sáng
Cầu Gò Dung
08 Tháng
E-CDNT 3 NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An. Địa chỉ: Số 66A đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông. Địa chỉ: Số 68/2A đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66A đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức; Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: PHẦN CẦU CHÍNH
B I. CỌC
1Cọc ống BTCT DUL d=40cm (bao gồm vận chuyển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.161m
2Công tác gia công ld cốt thép cọc lk đài dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,223tấn
3Công tác gia công ld cốt thép cọc lk đài d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,866tấn
4Thép tấm lk cọc với đàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế220,52kg
5Lắp đặt thép tấm lk cọc với đàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,221tấn
6Bê tông lk cọc với đài, mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7m3
7Keo EpoxyTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,6m2
8Nối cọc ống bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế74mối nối
C II. MỐ CẦU
1Đào đất thi công mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,286100m3
2Chờ đóng cọc ống (cọc thử)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2100m
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,61100m
4Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,645m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mố, dTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,841tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,508tấn
7Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế102,819m3
8Gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,841100m2
9Bê tông gối cầu đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,562m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
11Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,174m3
12Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,676m3
13Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
14Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,046tấn
15Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,079tấn
16Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,376m3
17Ván khuôn thép bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,214100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,922m2
D III. TRỤ CẦU
1Đào móng trụ cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,701100m3
2Chờ đóng cọc thử dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5TTheo chương V và hồ sơ thiết kế6100m
4Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế58,772m3
5Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước dTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,332tấn
6Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,436tấn
7Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,008m3
8Gia công, ld tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,136100m2
9Bê tông mũ trụ, gối cầu dưới nước đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,356m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,097100m2
E IV. KẾT CẤU NHỊP
1Lắp dầm cầu nhịp 18.6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2Lắp dầm cầu nhịp 24.54mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6dầm
3Dầm BTCT DUL 18.6m (bao gồm vận chuyển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12dầm
4Dầm BTCT DUL 24.54m (bao gồm vận chuyển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6dầm
5Lắp đặt gối cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
6Lắp đặt thép tấm khử dốc dọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
7Thép tấm khử dốc dọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế339,12kg
8Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,444tấn
9Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,211tấn
10Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,132tấn
11Lắp đặt ống thép không rỉ neo dầm đkính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m
12Nhựa đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,278kg
13Bê tông đá dăm dầm cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,014m3
14Ván khuôn thép dầm ngangTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m2
15Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,271tấn
16Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu d>10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,601tấn
17Lắp đặt thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,064tấn
18Thép tấm STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,78kg
19Siết bu lông các bộ phậnTheo chương V và hồ sơ thiết kế81bộ
20Bulon d=24Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
21Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,021m3
22Phun lớp radcon #7Theo chương V và hồ sơ thiết kế479,52m2
23Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, mác 350 (đs 6-8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,976m3
24Lắp đặt ống nhựa bệ trụ đèn, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,235100m
25Lắp đặt co lơ bệ đỡ trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
26Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,302m3
27Ván khuôn thép mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,663100m2
28Lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế32m
29Khe co giãn ray thép OVM-C50Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
30Vữa SikagroutTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,94m3
F V. LAN CAN
1SX, lắp đặt thép tấm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,66tấn
2Thép tấm STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.843,357kg
3Lắp đặt ống thép STK lan can, đường kính 73mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,252100m
4Lắp đặt ống STK thép lan can, đường kính 82.7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,214100m
5Lắp đặt ống STK thép lan can, đường kính 91mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,413100m
6Lắp đặt ống thép STK lan can, đkính 101.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,214100m
7Lắp đặt ống thép STK lan can, đường kính 112mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,161100m
8Siết lại bu lông lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế2481bộ
9Bu lon d=22Theo chương V và hồ sơ thiết kế248bộ
10Lắp đặt ống thép STK thoát nước, đkính 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m
G VI. TƯỜNG CHẮN+ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,601tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,082tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,233tấn
4Sx, lắp đặt thép tấm cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,543m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,921100m2
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,828100m
8Công tác gia công ld cốt thép tường chắn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,124tấn
9Công tác gia công ld cốt thép tường chắn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,048tấn
10Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,235m3
11Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế159,273m3
12Ván khuôn tường chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,961100m2
13Vải địa kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế19m2
14Cày sọc mặt đường cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,556100m2
15Đánh cấp nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,387100m3
16Vét hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,198100m3
17Đào nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,874100m3
18Đắp đất nền đường, bù vét K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,338100m3
19Đất đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế624,764m3
20Đắp cát nền đường K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,186100m3
21Đắp cát nền đường K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,273100m3
22Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm K=0.98Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,423100m3
23Sỏi đỏ (tham khảo hệ số sỏi đỏ theo hướng dẫn 735/SXD-XD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế320,506m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,92100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,402100m3
26Lớp nylon ngăn cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế205,04m2
27Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,795m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,403100m2
29Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,403100m2
H VII. ĐƯỜNG TẠM + CẦU TẠM
1Đào nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m3
2Đắp đất nền đường K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,121100m3
3Đất đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế348,294m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m3
6Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,614m3
7Nhổ đinh cầu cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế118,910 cái
8Tháo dỡ thép cầu cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,633tấn
9Phá dỡ bê tông có cốt thép cầu cũ (tạm tính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m3
10Đóng cừ tràm mố cầu tạm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế49,14100m
11Đắp cát đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,368m3
12Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế30rọ
13Thép tròn đkTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,78kg
14Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế105,504kg
15Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,574100m
16Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm k ngập đất (hs 0.75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,386100m
17Hao hụt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế295,891kg
18SX thép giằng trụ cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,944tấn
19Lắp dựng thép giằng trụ cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,944tấn
20Hao hụt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế191,341kg
21Siết bu lông các bộ phận sắt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế961bộ
22Bulon d=22.L=50cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
23Bulon d=22.L=15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
24Bulon d=22.L=25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
25Bulon d=22.L=10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
26Lắp dựng thép cầu tạm hệ khung dàn dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,528tấn
27Lắp đặt gỗ cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,614m3
28Gỗ cầu tạm tt mới 20%, tận dụng 80%Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,323m3
29Giằng chéo tt mới 30%, tận dụng 70%Theo chương V và hồ sơ thiết kế101,4kg
30Đóng đinh mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,310 cái
31Đinh 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.033cái
32Siết bu lông các bộ phận sắt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7021bộ
33Bulon d=16Theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
34Bu lon d=22Theo chương V và hồ sơ thiết kế458bộ
35Bulon d=22. L=65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế192bộ
36Nhổ đinh cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,310 cái
37Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,614m3
38Tháo dỡ kết cấu thép các loại cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,528tấn
39Nhổ cọc thép hình trụ cầu tạm cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
I VIII. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Biển báo tên cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Biển báo hình chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Trụ biển báo 2.9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8trụ
7Trụ biển báo 3.1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
8Trụ biển báo 3.8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3trụ
9Trụ biển báo 4.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,22m2
J IX. KHUNG ĐỊNH VỊ
1Đóng cọc thép hình khung định vị ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
2Đóng cọc thép hình khung định vị k ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
3Nhổ cọc thép hình khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
4Hao hụt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế365,381kg
5Lắp dựng thép hình khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,479tấn
6Tháo dỡ thép hình khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,479tấn
7Hao hụt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế876,148kg
K X. VÒNG VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc ván thép vòng vây thi công ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,04100m
2Đóng cọc ván thép vòng vây thi công k ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,52100m
3Nhổ cọc ván thép bằng búa rung 170kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,56100m
4Hao hụt cọc ván thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.958,912kg
5Đóng cọc thép hình vòng vây thi công ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,24100m
6Đóng cọc thép hình vòng vây không ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
7Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,88100m
8Hao hụt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế876,914kg
9Lắp dựng thép hình vòng vây thi côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,835tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép vòng vây thi côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,835tấn
11Hao hụt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.159,288kg
12Siết, tháo bu lông các bộ phậnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6081bộ
13Bulon d=22.L=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế304bộ
L HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
M I. HÀNG RÀO THI CÔNG
1Gia công, lắp đặt thép hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
2Sơn sắt hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,29m2
3Biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Biển báo chỉ dẫn (0.8mx1.4m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Đèn báo hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp dựng , tháo dỡ hàng ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
N HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2, R1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,648m3
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,837m
4Đắp cát đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,384m3
5Lát gạch thẻ làm dấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,589m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,7m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,108m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112100m3
9Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
10Boulon móng tủ ĐKCSTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
12Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,331m3
13Lắp đặt CB 1P 6A-230VTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
14Vận chuyển cột đèn thép chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3210 tấn
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
16Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cần
17Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 100W ở độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4chóa
18Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
19Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x14mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,428100m
20Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
21Rải dây đồng trần M11Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,428100m
22Đóng cọc tiếp địa d16x2400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
23Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
24Làm đầu cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
25Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cửa
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 bảng
27Lắp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 cửa
28Đánh số cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó phải có thi công đầy đủ các hạng mục:+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, có móng cọc BTCT, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường, biển báo).+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.068.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 07 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn3
3 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
6 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn1
7 Máy lu Tải trọng ≥ 16 tấn2
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
9 Búa rung Công suất ≥ 170 KW1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
11 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
12 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu2
13 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu2
14 Máy nén khí Không yêu cầu1
15 Máy hàn Không yêu cầu2
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->