Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421242-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220412942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:39:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,372,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 815,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1558501E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63117E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: (i) Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác trong đó có hạng mục thi công thảm BTN nóng (Trong 02 hợp đồng này phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa mặt đường BTN nóng trên đường cao tốc đang khai thác); có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 38.060.000.000VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.060.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 76.120.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ); đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 4: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải hỗn hợp BTN siêu mỏng tạo nhám
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Trạm trộn BTN 120T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Sửa chữa hư hỏng mặt đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương (độ nhám, độ bằng phẳng, thoát nước mặt), hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn: Bên trái tuyến (Km10+655 - Km12+610, Km12+670 - Km16+100, Km16+140 - Km18+270, Km18+330 - Km18+450, Km18+650 – Km18+780, Km18+870 – Km19+220, Km19+250 - Km23+210; Bên phải tuyến (Km10+150 – Km10+300, Km10+655 – Km12+740, Km13+040 – Km13+450, Km13+500 – Km13+870, Km13+900 –Km18+180, Km18+620 – Km19+340, Km19+370 - Km20+150, Km20+170 - Km22+080, Km22+140 - Km22+730)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065 + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH giao thông vận tải - Địa chỉ: Trường Đại học Giao thông vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: (024) 37663822; Fax: (024) 37667846. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC , địa chỉ: Số 2, Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 815.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA THUỘC PHẠM VI TỈNH LONG AN (KM11+260-KM39+750)
1Sửa chữa hư hỏng dạng 1
Cào bóc lớp mặt đường, chiều dày lớp bóc 2,2cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật803,453100m2
2Rải thảm mặt đường bằng lớp phủ siêu mỏng tạo nhám, dày 2,2cm- nt -942,47100m2
3Sửa chữa hư hỏng dạng 2Các vị trí trên mặt cầuCào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc TB 7.6 cm- nt -672,689100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng RC-70, lượng nhựa 0,5 kg/m2- nt -701,52100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5, sử dụng phụ gia SBS chống hằn lún hàm lượng 5% so với KL nhựa), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,4cm- nt -701,52100m2
6Rải thảm mặt đường bằng lớp phủ siêu mỏng tạo nhám, dày 2,2cm- nt -701,52100m2
7Tổ chức giao thông tuyếnVạch sơn 2.1 (Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm)- nt -784,125m2
8Vạch sơn 3.1 (Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm)- nt -8.324m2
9Hoàn trả viên phản quang KT 110x130x25mm trên mặt đường nhựa- nt -3.469viên
10Vận chuyển đổ thảiVận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ- nt -68,8100m3
B PHẦN SỬA CHỮA THUỘC PHẠM VI TP. HỒ CHÍ MINH (ĐẦU TUYẾN ĐẾN KM11+260)
1Sửa chữa hư hỏng dạng 1
Cào bóc lớp mặt đường, chiều dày lớp bóc 2,2cm
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,455100m2
2Rải thảm mặt đường bằng lớp phủ siêu mỏng tạo nhám, dày 2,2cm- nt -94,01100m2
3Sửa chữa hư hỏng dạng 2Các vị trí trên đườngCào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc TB 7.2 cm- nt -10,465100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2- nt -11,85100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5, sử dụng phụ gia SBS chống hằn lún hàm lượng 5% so với KL nhựa), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm- nt -11,85100m2
6Rải thảm mặt đường bằng lớp phủ siêu mỏng tạo nhám, dày 2,2cm- nt -11,85100m2
7Hoàn trả vạch sơnVạch sơn 2.1 (Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm)- nt -50,25m2
8Vạch sơn 3.1 (Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm)- nt -536m2
9Hoàn trả viên phản quang KT 110x130x25mm trên mặt đường nhựa- nt -226viên
10Vận chuyển đổ thảiVận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ- nt -2,343100m3
C DI CHUYỂN THIẾT BỊ
1Di chuyển thiết bịChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1558501E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63117E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: (i) Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác trong đó có hạng mục thi công thảm BTN nóng (Trong 02 hợp đồng này phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa mặt đường BTN nóng trên đường cao tốc đang khai thác); có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 38.060.000.000VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.060.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 76.120.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥76.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. 4 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ); đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này55
3 Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.55
4 Vị trí 4: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);55
5 Công nhân bậc thợ 22 - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Sở hữu hoặc thuê2
2 Máy cào bóc mặt đường Sở hữu hoặc thuê2
3 Máy nén khí Sở hữu hoặc thuê2
4 Xe tưới nhựa Sở hữu hoặc thuê2
5 Máy lu bánh thép 10÷12T Sở hữu hoặc thuê2
6 Máy lu bánh lốp >=16T Sở hữu hoặc thuê2
7 Máy rải hỗn hợp BTN siêu mỏng tạo nhám Sở hữu hoặc thuê1
8 Máy rải BTN Sở hữu hoặc thuê2
9 Thiết bị sơn kẻ đường Sở hữu hoặc thuê2
10 Ô tô tưới nước Sở hữu hoặc thuê2
11 Ô tô tự đổ Sở hữu hoặc thuê4
12 Trạm trộn BTN 120T Sở hữu hoặc thuê1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->