Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426414-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220421824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương; Ngân sách huyện; Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:53:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,207,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Thụy Hương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương; Ngân sách huyện; Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương , địa chỉ: Xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương; Địa chỉ: Xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Đông Dương - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương; Địa chỉ: Xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương , địa chỉ: Xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương; Địa chỉ: Xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương; Địa chỉ: Xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Hương; Địa chỉ: Xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại24,5m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 24,5m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7524,96m2
4Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m24m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,093m2
B CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Tháo dỡ đá ốp bị hỏng8m2
2Đục tẩy bề mặt granito8,92m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,47m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7534,7m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,92m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox42,7m2
C CẢI TẠO MỘ
1Tháo dỡ gạch ốp tường156,1518m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán156,1518m2
3Bia mộ đá54cái
D SAN NỀN, THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,156100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,4001100m3
3Mua đất đồi để san nền377,4111m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,156100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,156100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 95,3m3
7Đào kênh mương, chiều rộng 0,953100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4289100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,96m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8386100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,44m3
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7511,74m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,37m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6137tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8386100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,13m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4684tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,095100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2504,75m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu951 cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,67m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,0667100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0217100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,46m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,012100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,68m3
27Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 750,52m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,59m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0106tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,048tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0347100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,32m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0358tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0312100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,63m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
E SÂN, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200114,02m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75849,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,688m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,168100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,8936m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 135,665m2
7Đổ đất màu trồng cây54,25m3
8Trồng cây tùng30cây
F CỔNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại6,693m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ7,906m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M754,69m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M753,216m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,693m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,906m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái20m2
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép3,88m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,7163m3
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,37m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn1,596m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,8406m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2336100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7388m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2941m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,0117m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2027100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0918100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0298tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3666tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2392100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0602100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0602100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0602100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T6,7623m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T6,7623m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,5074m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2375100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0316tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2864tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,4824m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5362100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0932tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2584tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4852tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2509,894m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,9895100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8328tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,4514m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2375m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,244m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,8636m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 7553,62m2
44Trát trần, vữa XM mác 7598,95m2
45Đắp cột trang trí4cái
46Đắp vữa hoa văn họa tiết4cái
47Đắp chữ công trình Nghĩa Trang Liệt Sỹ xã Thụy Hương2bộ
48Đắp đầu đao8cái
49Dán ngói trên bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m225,65m2
50Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)5,5m
51Xây bờ chảy bằng gạch chỉ8,44m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ230,0276m2
53Cung cấp, lắp đặt Cổng inox739,24kg
54Khóa cổng + xích sắt2bộ
55Bản lề, goong cửa24bộ
56Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cây
57Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 40gốc cây
58Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây2100m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,157100m3
G TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ246,424m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7549,032m2
3Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75197,392m2
4Cung cấp lắp đặt Búp sen sứ màu đỏ H=400mm, Bầu D30027cái
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ246,424m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,9285m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T4,9285m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ72,2268m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7511,52m2
10Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M7560,7068m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,2268m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,4445m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T1,4445m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,3596m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,323m3
16Phá dỡ sen sứ8cái
17Phá dỡ hàng rào dây thép gai17,51m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,6826m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T2,6826m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,491100m3
21Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 30,6625100m
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2159100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,3966m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,9624m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1962100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3611tấn
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10047,0976m3
28Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax 0,0227100m3
29Ống nhựa uPVC D1000,18100m
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,09100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,3467m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,081100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0383tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,9845m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,1345m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,512m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7564,764m2
38Cung cấp, lắp đặt gạch Bông gió Hoa Cúc gốm tráng men sứ xanh 300x300x3572cái
39Cung cấp lắp đặt Búp sen sứ màu đỏ H=400mm, Bầu D3009cái
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ84,276m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,4455m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0851100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0344tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,9845m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9064m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,76m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,252m2
48Cung cấp lắp đặt Búp sen sứ màu đỏ H=400mm, Bầu D3009cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,012m2
H CHIỀU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Cung cấp, lắp đặt cột đèn sân vườn, cột đế gang thân nhôm bao gồm : Chân cột + 4 Cầu nhựa PMMA D400 + Bảng điện cửa cột15cột
2Cung cấp, lắp đặt chùm CH11-415bộ
3Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm250m
4Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5 mm2147,8m
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm275m
6Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm250m
7Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2147,8m
8Ống nhựa HDPE 32/250,5100m
9Ống luồn dây tròn PVC D201,478m
10Tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350, 100A1Tủ
11Dây tiếp địa liên hoàn M10147,8m
12Aptomat 2P - 25A - 10Ka1cái
13Aptomat 1P - 16A - 6Ka4cái
14Cung cấp, lắp đặt contactor3Cái
15Cung cấp, lắp đặt bộ Time 24H3Bộ
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 334,41m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay15,368m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,288m3
19Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 47,296m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,048m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,56m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,298100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,207100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,139100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,387100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,387100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,387100m3
28Bu lông M16124Cái
29Khung móng M24x300x300x67515Bộ
30Ống nhựa uPVC D90, Class 20,023100m
31Cút nhựa uPVC D90, 135 độ3cái
32Gia công và đóng cọc chống sét21cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm72m
34Băng báo cáp147,8m
35Đèn Hắt pha bóng Led 20W8bộ
36Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5 mm215m
37Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm260m
38Ống HDPE 32/250,15100m
39Ống luồn dây tròn PVC D20 (Tham khảo Tam Kim)60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
3 Máy cắt uốn thép liên hợp ≥ 5kW1
4 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW1
5 Máy mài ≥ 2,7 kW1
6 Máy khoan bê tông ≥1,5 kW1
7 Máy đầm bàn ≥1kW1
8 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
9 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
10 Máy hàn điện ≥ 23 kw1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
12 Máy trộn vữa ≥ 150l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->