Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426037-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220316025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:52:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 488,909,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33365E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46672E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình có tính chất và quy mô tương tự.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 342.237.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình có tính chất và quy mô tương tự.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 342.237.000 VND.- Cấp công trình: cấp III.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥684.474.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sưĐã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giá trị gói thầu >= 342.237.000 VND. Có lý lịch trích ngang về quá trình làm việc;- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kiến trúc. (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kết cấu và kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựngBảng kê các công trình đã thực hiện(Có bản sao công chứng bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực và có chứng chỉ hoặc chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình công trình xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lập Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 KS kinh tế xây dựng.Bảng kê các công trình đã thực hiện(Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bảng kê các công trình đã thực hiện- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (Có bản sao công chứng bằng cấp chuyên ngành)- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận) .
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công cải tạo, sửa chữa.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bảng kê các công trình đã thực hiện- Có bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn về Thợ Nề (Có bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA TRỤ SỞ TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA TÀI LIỆU ĐIỆN TỬ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử. Địa chỉ: Số 2 Phố Trạm - Phường Long Biên - Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng ACA .Địa chỉ: Số 8 – Tràng Thi, Phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 024.39285004 + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô - Địa chỉ: Số nhà 6, ngách 37, ngõ 10 đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng ACA Địa chỉ: Số 8 – Tràng Thi, Phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39285004 + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô - Địa chỉ: Số nhà 6, ngách 37, ngõ 10 đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử , địa chỉ: Số 12 Đào Tấn - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử. Địa chỉ: Số 2 Phố Trạm - Phường Long Biên - Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử. Địa chỉ: Số 2 Phố Trạm - Phường Long Biên - Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước, Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp - Trung tâm Lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử. Địa chỉ: Số 02 Phố Trạm, phường Long Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước - Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38327002
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VỆ SINH TẦNG 2
1Phá dỡ tường xây gạchChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5386m3
2Tháo dỡ cửa đi + cửa sổChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,23m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
4Bốc xếp, vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
5Vận chuyển phế thải tháo dỡ bỏ điChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
6Chống thấm cổ ống thoát nướcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6vị trí
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4046m3
8Quét sơn Kova CT11A hoặc tương đương chống thấm nền khu vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,66m2
9Trát tường trongChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
10Ốp tường, trụ, cộtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,928m2
11Láng nền sàn không đánh màuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m2
12Lát nền, sàn bằng gạch chống trơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m2
13Giá đỡ bàn đá chậu rửa inoxChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Khoét lỗ bàn đá chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Đá granit mặt chậu rửa + len cửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,096m2
16Thi công trần thạch cao panelChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m2
17Cửa đi 1 cánh quayChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
19Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt phễu thuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt gương soiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Van cảm ứngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Vật tư + đường ống cấp thoát nướcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
29Vật tư + thiết bị chiếu sáng khu vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
B XÂY MỚI BỂ PHỐT (Bể tự hoại)
1Đào móng công trìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1616100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,829m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1256tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0458100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,402m3
6Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2748m3
7Trát tường ngoàiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,0953m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cápChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,0471m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cápChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,0471m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1116100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn.Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8467m3
13Lắp đặt tấm đan nắp bểChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Đắp đất công trìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0612100m3
15Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1004100m3
16Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1004100m3
17Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1004100m3
18Rãnh thoát nước từ bể tự hoại xây mới ra thoát nước chungChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
C VÁCH NGĂN PANEL CHỐNG CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt vách panel chống cháy, khung thép hộp mạ kẽmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,885m2
D CỔNG SẮT TỰ ĐỘNG
1Tháo dỡ cổng, bao gồm cả ray cổngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4165m3
3Cung cấp và lắp đặt cổng sắt và hệ thống điều khiểnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
4Barie tự độngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Gờ giảm tốcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Dây dẫn đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
7Lắp đặt dây đơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
8Dây dẫn đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
9Lắp đặt dây đơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Dây dẫn đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
11Lắp đặt dây đơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
12Tủ điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13MCB-1P-16A-6kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14MCB-1P-10A-6kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15MCB-2P-25A-6kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Công tắc đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Máng gen điện có nắpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
19Bê tông nền hoàn trảChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1558m3
20Ống HPDEChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
E CỔNG SẮT TRƯỢT + HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1Gia công hàng rào thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,134m2
2Lắp dựng hàng ràoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,134m2
3Gia công cổng sắt hộp mở trượtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218tấn
4Lắp dựng cổng sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,69m2
5Phụ kiện bản lề, ray cửa cổng sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
6Sơn sắt thép bằng sơn các loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,648m2
F CỔNG SẮT MỞ HAI CÁNH PHÍA SAU
1Gia công hàng rào thép hộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
2Lắp dựng hàng ràoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
3Gia công cổng sắt hộp mở trượtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3078tấn
4Lắp dựng cổng sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
5Phụ kiện bản lề, ray cửa cổng sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
6Sơn sắt thép bằng sơn các loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,06m2
G BẢO DƯỠNG THANG MÁY
1Bảo dưỡng thang máyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33365E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46672E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình có tính chất và quy mô tương tự.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 342.237.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình có tính chất và quy mô tương tự.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 342.237.000 VND.- Cấp công trình: cấp III.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥684.474.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sưĐã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giá trị gói thầu >= 342.237.000 VND. Có lý lịch trích ngang về quá trình làm việc;- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kiến trúc. (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình công trình xây dựng.105
2 Phụ trách kết cấu và kỹ thuật 1 01 Kỹ sư xây dựngBảng kê các công trình đã thực hiện(Có bản sao công chứng bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực và có chứng chỉ hoặc chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình công trình xây dựng).105
3 Lập Hồ sơ thanh quyết toán 1 01 KS kinh tế xây dựng.Bảng kê các công trình đã thực hiện(Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành)105
4 Cán bộ ATLĐ-VSLĐ 1 Bảng kê các công trình đã thực hiện- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (Có bản sao công chứng bằng cấp chuyên ngành)- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. (Có bản sao công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận) .85
5 Đội trưởng đội thi công cải tạo, sửa chữa. 1 Bảng kê các công trình đã thực hiện- Có bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn về Thợ Nề (Có bản sao công chứng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo Giàn giáo10
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW1
3 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
5 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
6 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW2
7 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->