Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị dự án “Hạ tầng khu lễ hội sâm Ngọc Linh (GĐ 2)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426147-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị dự án “Hạ tầng khu lễ hội sâm Ngọc Linh (GĐ 2)”
Số hiệu KHLCNT 20220425991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:39:00 đến ngày 2022-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,863,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.706.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.706.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;01 Kỹ sư chuyên ngành Điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời máy ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị dự án “Hạ tầng khu lễ hội sâm Ngọc Linh (GĐ 2)”
Hạ tầng khu lễ hội sâm Ngọc Linh (GĐ 2)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TV TK&XD T.ARC và Công ty cổ phần Phú Cường Thịnh; Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng An Sinh Phú và Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư 56; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẬC CẤP
1Lớp ni lông chống nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,513100m2
2Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,868m3
3Bê tông nền bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,697m3
4Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,073100m2
5Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, Vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,536m3
6Xây thành bậc cấp bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,073m3
7Lát đá bậc cấp rubi màu đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,75m2
8Lát đá bậc cấp granit màu xámYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,6m2
9ốp đá Granit rubi đỏ vào mặt thành bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,974m2
10ốp đá Granit màu xám vào mặt đứng thành bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,104m2
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,49100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,033100m3
3Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,009m3
4Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,767100m2
5Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,164m3
6Bê tông dầm móng Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,783m3
7Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,814100m2
8Bê tông dầm móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,746m3
9Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,175100m2
10Bê tông đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,254m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,962100m2
12Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5.123Cái
13Lớp vữa xi măng chít mạch M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,537m3
14Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,895tấn
15Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,883tấn
16Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,835tấn
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,062100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,858100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Bê tông đáy Vữa bê tông mác 150, đá 4X6cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,707m3
5Bê tông thân mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,096m3
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,935100m2
7Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,279m3
8Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,377100m2
9Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm độ sụt 2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,064m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,448100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V167Cái
12Lắp đặt ống uPVC D315Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
13Gia công thép niềng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,778tấn
14Lắp đặt thép niềng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,778tấn
15Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,732tấn
16Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015tấn
17Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035tấn
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột trụ rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,52m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001100m3
3Bê tông móng có chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,448m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,422100m2
5Lắp dựng cột đèn, cột thép điện chiếu sáng bằng máy: Bác giác, tròn 7m cần rời đôi D150, dày 3mm, đế trụ 375*375*10mm, gân tăng cường, mạ kẽm nhúng nóng; cần đèn đơn cao 1,5m, vương =1,2m, dày 3mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cột
6Lắp dựng cột đèn, cột thép điện chiếu sáng bằng máy: Bác giác, tròn 7m cần rời đôi D150, dày 3mm, đế trụ 375*375*10mm, gân tăng cường, mạ kẽm nhúng nóng; cần đèn đôi cao 1,5m, vương =1,2m, dày 3mm,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cột
7Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời loại đơn(80W Dimming, quang thông >=10.400 Lm, hiệu suất phản quang >=130Lm/W, IK08, 1P66, đèn có tính năng Dimming điều chỉnh 5 cấp công suất, cổng kết nối 1-10V/ Dali.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời loại đôi (80W Dimming, quang thông >=10.400Lm, hiệu suất phản quang >= 130Lm/W, IK08, 1P66, đèn có tính năng Dimming điều chỉnh 5 cấp công suất, cổng kết nối 1-10V/ Dali.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
9Kéo rải dây chống sét bằng đồng đường kính 8mm dưới mương đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V36M
10Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cọc
11Lắp đặt bulong D16 bắt chân trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
E CÂY XANH
1Đào móng cột trụ rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7m3
4Xây bệ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,008m3
5Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,88m2
6Trồng cây sưa đường kính gốc 35-45cm, chiều cao >4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cây
7Trồng cau vua đường kính gốc 50-55cm, chiều cao >6,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cây
8Trồng cây hoa giấy cao >0,6m + chậu xi măng dạng luYêu cầu kỹ thuật theo chương V28chậu
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V341cây/90 ngày
10Bảo dưỡng chậu cây cảnh sau khi trồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100 chậu/1 tháng
11Trồng cây sưa đường kính gốc 25-30cm, chiều cao >4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cây
F TIỂU CẢNH
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,625100m3
2San đầm đất mặt bằng, độ chặt K=0, 95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,706100m3
4Trồng cỏ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,11100m2
5Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,11100m2/tháng
6ốp đá xám bó nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V287m2
7Bê tông đế móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4m3
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tiểu cảnh (cục đá, biểu tượng củ sâm, khắc chữ theo yêu cầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Bảng hiệu đèn màn hình led kích thước 0,64m x 8,32mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
H TRẠM BIẾN ÁP
1Xà đỡ máy biến áp cột BTLT -12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà cầu chì tự rơi cột BTLT-12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà sứ đỡ +chống sét van cột BTLT -12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT -12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà tủ điện hạ thế cột BTLT-12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế xuống tủ điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
7Thanh lắp thu lôi vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
8Hệ thống tiếp địa trạmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
9Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha trụ LT-12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
10Nền trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Nền
11Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Máy
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
13Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1H.thống
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1sợi
15Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
I ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-5,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cột
3Móng cột BTLT MT-2TYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột BTLT MT-3TYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột BTLT MTĐ-2TYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Móng
6Tiếp địa an toàn RC-6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tiếp địa an toàn RC-12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Chi tiết tiếp địa chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Chi tiết tiếp địa đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Chi tiết tiếp địa đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ thẳng lệch 2 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Xà néo góc cột BTLT đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà đỡ cầu chì cột đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Dây nhôm lõi thép bọc lõi thép ASXV-70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V899,4m
17Sứ đứng 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V13Quả
18Chuỗi néo cách điện 22kV polymerYêu cầu kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
19Cầu chì tự rơi 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
20Cụm đấu rẽ tiếp địa di động trung thếYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Giáp níu dây AsXV-70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
22Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níuYêu cầu kỹ thuật theo chương V22Cái
23Đầu cốt đồng nhôm dây 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
24Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc (Kẹp răng+Bar tiếp địa nhôm+ Kẹp đấu rẽ trung áp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V13quả
26Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bát
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1sợi
28Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Vị trí
J ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cột
2Móng tủ điện hạ thếYêu cầu kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng cột BTLT MT-2HYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột BTLT MTĐ-1HYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
5Tiếp địa an toàn RC-12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cáp vặn xoắn ABC(4x240)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V366,4Mét
7Tủ điện hạ thế 630A (2 xuất tuyến)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
8Đầu cos ép AM240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
9Khoá đỡ cáp ABC(4x240)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
10Khoá néo cáp ABC(4x240)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
11Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-110/90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32mét
12Giá móc treo cáp GMYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cái
13Đai thép + khoá đaiYêu cầu kỹ thuật theo chương V32Cái
14Chi tiết tiếp đất hạ áp DN-3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1sợi
16Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Vị trí
K CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy biến áp 3 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Máy
2Chống sét van 21kV + bách treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
3Cầu chì tự rơi 22kV-100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
4Dây chảy 25KYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Dây
5Cáp bọc trung thế 12,7/24kV, ruột đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24Mét
6Sứ đỡ kèm ty sứ Line PostYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Quả
7Dây nhôm bọc buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Đầu cốt cho cáp M(1x35)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15Cái
9Cụm đấu rẽ cho dây AsX-70 (1KR-A70+chốt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
10Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc CXV-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
11Tủ điện hạ áp trọn bộ cho MBA 3 pha 630kVA - 3 xuất tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Tủ
12Cáp đồng bọc hạ thế M(1x240)-0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V56Mét
13Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V27Mét
14Đầu cốt đồng cho dây M240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
15Đầu cốt cho cáp M(1x35)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15Cái
16Ốc siếc cáp đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
17Kẹp răng nối dây chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
18Ống nhựa xoắn luồn cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Mét
19Ống thép luồn tiếp địa fi27/34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Mét
20Đai thép (1,5m) + Khóa đai buộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
21Nắp chụp đầu cực FCO (trên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
22Nắp chụp đầu cực FCO (dưới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
23Nắp chụp thu lôi vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
24Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
25Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
26Bảng tên trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
27Biển cấm vàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
28Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.706.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.706.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 2 01 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;01 Kỹ sư chuyên ngành Điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy hàn ≥23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
8 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm2
9 Xe cẩu ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
10 Tời máy ≥ 2 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->