Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425880-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220425247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:38:00 đến ngày 2022-04-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,402,512,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10376806E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của ô tô và cần trục còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng TrườngTHCS Yên Nhân
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt5,24100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt161,3213100m
3Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt23,3293m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,3716100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt30,7183m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,7327tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt3,7089tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt2,872tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,8604100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt94,8079m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1113tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,4734tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5852100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt5,6918m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt57,5991m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,6956100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2463tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,0553tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,09tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt10,9292m3
21Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,7467100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt3,4933100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt4,5207100m3
24Đào xúc cátTheo HSTK đã được phê duyệt4,5207100m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt50,1195m3
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6738tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1811tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt3,0389tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,9652100m2
30Đổ bê tông cột Theo HSTK đã được phê duyệt11,1148m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt3,1496100m2
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2865tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,193tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,0938tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6673tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,0203tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt3,4665tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt29,0987m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,6086100m2
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1103tấn
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,7793tấn
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt4,5669m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,5664100m2
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt2,4987tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt28,2521m3
46Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo HSTK đã được phê duyệt236,8244m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt236,8244m2
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt108,9585m3
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt2,0819m3
50Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt8,2508m3
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt13,0454m3
52Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt256,64m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt274,7548m2
54Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt84,172m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt27m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt244,552m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt477,98m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt561,4328m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt505,2m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt13,5096m2
61Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK đã được phê duyệt45,676m2
62Công tác ốp đá granit có chốt bằng inoxTheo HSTK đã được phê duyệt30,36m2
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt14,5128m2
64Lát đá bậc, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt40,9005m2
65Bê tông xốp tôn nềnTheo HSTK đã được phê duyệt10,8887m3
66Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt39,36m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt120,5m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt203,237m
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.203,9996m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt637,388m2
71Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương)Theo HSTK đã được phê duyệt468,0348m2
72Mua, lắp dựng biểu tượng olympic bằng nhựa aluminiumTheo HSTK đã được phê duyệt1Cái
73Đắp họa tiết nổi thể dục thể thao:Theo HSTK đã được phê duyệt4Chi tiết
74Mua, lắp đặt thảm sân cầu lôngTheo HSTK đã được phê duyệt2sân
75Trụ, lưới sân cầu lôngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
76Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt24,45m2
77Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt36,96m2
78Mua khóa cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt5Bộ
79Mua bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt74Cái
80Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt21Cái
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt64,41m2
82Mua vách kính khung nhôm xingfa, kính dày 8,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt66,908m2
83Lắp đặt vách kínhTheo HSTK đã được phê duyệt66,908m2
84Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK đã được phê duyệt521,4117kg
85Mua đất màu trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt10,1243m3
86Mua, trồng cỏ lá treTheo HSTK đã được phê duyệt15,5758m2
87Mua cây trồng hoa (Cây ngâu tán rộng, bỏng nổ)Theo HSTK đã được phê duyệt8Cây
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt8,4421tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt8,4421tấn
90Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt2,8173tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt2,8173tấn
92Gia công giằng mái thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,7698tấn
93Lắp dựng giằng thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,7665tấn
94Bu lông D20Theo HSTK đã được phê duyệt116Cái
95Bu lông D16Theo HSTK đã được phê duyệt29Cái
96Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 400, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐCTheo HSTK đã được phê duyệt11,89m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt606,9618m2
98Lợp mái tôn xốp LD dày 0,45mmTheo HSTK đã được phê duyệt5,3664100m2
99Ke chống bão 4,5 cái/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.414,88cái
100Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mTheo HSTK đã được phê duyệt65,8md
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,915100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK đã được phê duyệt4,816100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK đã được phê duyệt15,652100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trầnTheo HSTK đã được phê duyệt28bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
6Lắp đặt công tắc baTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt23cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt280m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
14Đế âm + mặtTheo HSTK đã được phê duyệt30cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt600m
16Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
17Băng dính PVC30cuộn
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK đã được phê duyệt15hộp
19Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4mTheo HSTK đã được phê duyệt2cọc
20Đồng dẹt 40x4Theo HSTK đã được phê duyệt3m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,95100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D90mmTheo HSTK đã được phê duyệt36cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
4Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong)Theo HSTK đã được phê duyệt12bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
6Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt70cái
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,252100m3
2Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,252100m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt100m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt42m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt4cọc
7Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK đã được phê duyệt4bình
2Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4Theo HSTK đã được phê duyệt4bình
3Hộp đựng 600x500x180Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,2316100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt4,8681m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt6,3525m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt0,1359m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt58,59m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt23,4025m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt2,8443m3
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,3326tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,1661100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt781 cấu kiện
11Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0772100m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt15,44m3
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,1205100m3
2Rải cát hạt trung tạo phẳngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1868100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt37,35m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt9,5610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10376806E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy trộn dung tích ≥ 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy ủi công suất ≥ 110 CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
12 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của ô tô và cần trục còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->