Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:38:00 đến ngày 2022-04-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,402,512,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10376806E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của ô tô và cần trục còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng TrườngTHCS Yên Nhân 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,24 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,3213 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,3293 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3716 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,7183 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7327 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7089 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,872 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8604 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,8079 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1113 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4734 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5852 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,6918 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,5991 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6956 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2463 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0553 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,9292 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7467 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4933 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5207 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc cát | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5207 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,1195 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6738 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1811 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0389 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9652 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,1148 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1496 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2865 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0938 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6673 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0203 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4665 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,0987 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6086 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1103 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7793 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5669 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5664 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4987 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,2521 | m3 |
| 46 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 236,8244 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 236,8244 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,9585 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0819 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,2508 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,0454 | m3 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256,64 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 274,7548 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84,172 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 244,552 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 477,98 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 561,4328 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 505,2 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,5096 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,676 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit có chốt bằng inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,36 | m2 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,5128 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,9005 | m2 |
| 65 | Bê tông xốp tôn nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,8887 | m3 |
| 66 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,36 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120,5 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 203,237 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.203,9996 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 637,388 | m2 |
| 71 | Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 468,0348 | m2 |
| 72 | Mua, lắp dựng biểu tượng olympic bằng nhựa aluminium | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 73 | Đắp họa tiết nổi thể dục thể thao: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Chi tiết |
| 74 | Mua, lắp đặt thảm sân cầu lông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | sân |
| 75 | Trụ, lưới sân cầu lông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,45 | m2 |
| 77 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,96 | m2 |
| 78 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 79 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74 | Cái |
| 80 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | Cái |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,41 | m2 |
| 82 | Mua vách kính khung nhôm xingfa, kính dày 8,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,908 | m2 |
| 83 | Lắp đặt vách kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,908 | m2 |
| 84 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 521,4117 | kg |
| 85 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,1243 | m3 |
| 86 | Mua, trồng cỏ lá tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,5758 | m2 |
| 87 | Mua cây trồng hoa (Cây ngâu tán rộng, bỏng nổ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Cây |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4421 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4421 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8173 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8173 | tấn |
| 92 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7698 | tấn |
| 93 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7665 | tấn |
| 94 | Bu lông D20 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116 | Cái |
| 95 | Bu lông D16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | Cái |
| 96 | Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 400, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,89 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 606,9618 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn xốp LD dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3664 | 100m2 |
| 99 | Ke chống bão 4,5 cái/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.414,88 | cái |
| 100 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,8 | md |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,915 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,816 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,652 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Băng dính PVC | 30 | cuộn | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | hộp |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 20 | Đồng dẹt 40x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 4 | Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 7 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 2 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2316 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8681 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3525 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1359 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,59 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,4025 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8443 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3326 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1661 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0772 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,44 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1205 | 100m3 |
| 2 | Rải cát hạt trung tạo phẳng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1868 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,35 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,56 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.10376806E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của ô tô và cần trục còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi