Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng thôn Thanh Xuân, xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:38:00 đến ngày 2022-05-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,704,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 24.292.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.292.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tải gắn cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nấu, phun tưới nhựa đường ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa >= 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc ≥70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình Đường giao thông nối từ đường Gòng-Hải Tiến (trước đền Tô Hiến Thành) đến khu dãy núi Linh Trường, xã Hoằng Trường (Đoạn từ cổng đền Tô Hiến Thành đi đường ĐH.HH13) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng thôn Thanh Xuân, xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết năm 2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
+ Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đòa thay đất bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 19.023 | m3 |
| 3 | Đào cải mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 241 | m3 |
| 4 | Đắp cải mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.411 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34.892 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.766 | m3 |
| 8 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47.545,4 | m3 |
| 9 | Đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10.900,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất dính, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC | 967,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu | Theo hồ sơ TKBVTC | 719,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,844 Km bằng ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 10.953 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.476,5 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.191,7 | tấn |
| 2 | Vận chuyển BTN, cự ly 16.3 km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.191,7 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25.220,8 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25.220,8 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.057,9 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.802,3 | m3 |
| C | VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 261,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.035 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.465 | m |
| 4 | Lớp vữa XM dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 640,9 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.535 | m |
| 7 | Lớp vữa XM dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 760,5 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 553 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 20x52x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.214 | m |
| 11 | Lớp vữa XM dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 442,7 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m2 |
| 13 | Đệm đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước PVC D=4cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | m |
| 15 | Cây hồng kèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 352 | cây |
| 16 | Cây ngọc bút | Theo hồ sơ TKBVTC | 554 | cây |
| 17 | Viền dạ thảo liên | Theo hồ sơ TKBVTC | 664,1 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ lạc dải phân cách giữa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.368 | m2 |
| D | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.237 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 123 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.877 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 578 | m3 |
| 6 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.566,8 | m3 |
| 7 | Đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 811,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 320 | tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN, cự ly 16.3 km | Theo hồ sơ TKBVTC | 320 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.925 | m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.925 | m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 462 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC | 655 | m3 |
| E | NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 453 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.077 | m3 |
| 3 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.473 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 2A (ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,8 | tấn |
| 2 | Vận chuyển BTN, cự ly 16.3 km | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,8 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 215 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 215 | m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 2B (ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 274 | tấn |
| 2 | Vận chuyển BTN, cự ly 16.3 km | Theo hồ sơ TKBVTC | 274 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.649 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.649 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 247 | m3 |
| 6 | Bù vênh bằng CPĐD loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | m3 |
| 7 | Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 615 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 158 | m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 240 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,844 Km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 416 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 416 | m3 |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.168 | m3 |
| I | RÃNH DỌC BÊ TÔNG DỌC TUYẾN CÓ NẮP | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,11 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan 25Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | tấn |
| 8 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,23 | tấn |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | ck |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 10T/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | ck |
| 13 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| J | CỐNG HỘP BxH=1.25x1.25 L=1m | |||
| 1 | Bê tông cống hộp 20Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,32 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 755 | m2 |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,12 | 10T/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | ck |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 1.25x1.25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | đoạn |
| K | CỐNG HỘP BxH=2(1.25x1.25) L=1m | |||
| 1 | Bê tông cống hộp C25, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,32 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 619 | m2 |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,6 | 10T/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | ck |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 1.25x1.25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | đoạn |
| L | ĐẾ CỐNG | |||
| 1 | Bê tông đế cống C20, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,45 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,8 | m2 |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | đoạn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2 | đoạn |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt khối móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| M | KHỐI ĐỠ MÓNG CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 222 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,77 | m3 |
| N | BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C25, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 558 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,9 | 10T/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | ck |
| 8 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | cái |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng (mối nối) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,47 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (chống thấm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.014,28 | m2 |
| O | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng C16 (Tường đầu, tường cánh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 162,47 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng C16 (Móng tường đầu, tường cánh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,33 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 161,79 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,72 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,42 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM (Gia cố sân cống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,78 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9 | m3 |
| P | CẢI MƯƠNG | |||
| 1 | Đào cải mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,38 | m3 |
| 2 | Đắp cải mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương, C16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,53 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,94 | m3 |
| 5 | Gạch xây vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,88 | m2 |
| 7 | Trát vữa XM | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,82 | m2 |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang dày 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.394,4 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,9 | m2 |
| 3 | Sơn bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,6 | m2 |
| 4 | Biển báo tròn D700 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác D700 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 6 | Biển vuông 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật 1600x1000 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5 | m3 |
| 9 | Đào móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7 | m3 |
| R | GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.016 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 593 | m3 |
| 3 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 811 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,844 Km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 346 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC | 346 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,56 | m3 |
| 7 | Bê tông hào C25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 161,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 843,6 | m2 |
| 9 | Gạch xây vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,63 | m3 |
| 10 | Cốt thép hào D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,32 | tấn |
| 11 | Cốt thép hào D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,13 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,04 | m2 |
| 14 | Cốt thép dầm D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,21 | tấn |
| S | TẤM NẮP LOẠI B1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 25Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,41 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1 | 10T/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | ck |
| 8 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| T | TẤM NẮP LOẠI B2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 25Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 78 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,42 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,82 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6 | 10T/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | ck |
| 8 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| U | THÂN HÀO | |||
| 1 | Bê tông thân hào | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 899,03 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,92 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,26 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,45 | m3 |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 138 | ck |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | 10T/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 138 | ck |
| 9 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 138 | cái |
| V | NẮP LOẠI 2A1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C25, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,44 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,54 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6 | 10T/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | ck |
| 8 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| W | NẮP LOẠI 2A2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C25, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,44 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,52 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | ck |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6 | 10T/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | ck |
| 8 | Lắp dựng CKĐS | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| X | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | (Nhà thầu chào thầu bằng 0,25% tổng chi phí xây dựng, không bao gồm chi phí dự phòng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,67% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 24.292.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.292.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 6 |
| 5 | Tải gắn cẩu ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy nấu, phun tưới nhựa đường ≥190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí ≥ 600 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa >= 120 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥70 Kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi