Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424562-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220424241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng thôn Thanh Xuân, xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:38:00 đến ngày 2022-05-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,704,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 24.292.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.292.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tải gắn cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nấu, phun tưới nhựa đường ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa >= 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Đường giao thông nối từ đường Gòng-Hải Tiến (trước đền Tô Hiến Thành) đến khu dãy núi Linh Trường, xã Hoằng Trường (Đoạn từ cổng đền Tô Hiến Thành đi đường ĐH.HH13)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng thôn Thanh Xuân, xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng hạ tầng Đông Nam Á. + Tư vấn Thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu đường (TEDI-RECO). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Kim Ngân Phát. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết năm 2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, bằng máy, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC39m3
2Đào đất không thích hợp, đòa thay đất bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC19.023m3
3Đào cải mươngTheo hồ sơ TKBVTC241m3
4Đắp cải mươngTheo hồ sơ TKBVTC75m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC6.411m3
6Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC34.892m3
7Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC7.766m3
8Đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC47.545,4m3
9Đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC10.900,5m3
10Đắp đất dính, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC967,3m3
11Đắp đất màuTheo hồ sơ TKBVTC719,4m3
12Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,844 Km bằng ôtô 10T, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC10.953m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBVTC5.476,5m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/hTheo hồ sơ TKBVTC4.191,7tấn
2Vận chuyển BTN, cự ly 16.3 kmTheo hồ sơ TKBVTC4.191,7tấn
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ TKBVTC25.220,8m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC25.220,8m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC6.057,9m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC8.802,3m3
C VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC261,29m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC1.035m2
3Lắp đặt bó vỉa loại 1Theo hồ sơ TKBVTC2.465m
4Lớp vữa XM dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC640,9m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC48m3
6Lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC2.535m
7Lớp vữa XM dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC760,5m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC64,19m3
9Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC553m2
10Lắp đặt bó vỉa loại 2 20x52x25Theo hồ sơ TKBVTC2.214m
11Lớp vữa XM dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC442,7m2
12Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo hồ sơ TKBVTC28m2
13Đệm đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2m3
14Ống thoát nước PVC D=4cmTheo hồ sơ TKBVTC44m
15Cây hồng kènTheo hồ sơ TKBVTC352cây
16Cây ngọc bútTheo hồ sơ TKBVTC554cây
17Viền dạ thảo liênTheo hồ sơ TKBVTC664,1m2
18Trồng cỏ lạc dải phân cách giữaTheo hồ sơ TKBVTC3.368m2
D NÚT GIAO
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC96m3
2Đào đất không thích hợp bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC1.237m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC123m3
4Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC1.877m3
5Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC578m3
6Đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC2.566,8m3
7Đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC811,4m3
8Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/hTheo hồ sơ TKBVTC320tấn
9Vận chuyển BTN, cự ly 16.3 kmTheo hồ sơ TKBVTC320tấn
10Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ TKBVTC1.925m2
11Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC1.925m2
12Làm móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC462m3
13Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC655m3
E NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH)
1Đào đất không thích hợp bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC453m3
2Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC1.077m3
3Đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC1.473m3
F MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 2A (ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH)
1Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/hTheo hồ sơ TKBVTC35,8tấn
2Vận chuyển BTN, cự ly 16.3 kmTheo hồ sơ TKBVTC35,8tấn
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ TKBVTC215m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC215m2
G MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 2B (ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH)
1Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/hTheo hồ sơ TKBVTC274tấn
2Vận chuyển BTN, cự ly 16.3 kmTheo hồ sơ TKBVTC274tấn
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ TKBVTC1.649m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC1.649m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC247m3
6Bù vênh bằng CPĐD loại ITheo hồ sơ TKBVTC11m3
7Bù vênh BTN chặt 19, dày trung bình 5cmTheo hồ sơ TKBVTC8m3
H THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC615m3
2Đắp đất bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC18m3
3Đắp đất bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC158m3
4Đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC240m3
5Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,844 Km bằng ôtô 10T, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC416m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBVTC416m3
7Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC1.168m3
I RÃNH DỌC BÊ TÔNG DỌC TUYẾN CÓ NẮP
1Bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,88m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC14,4m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC0,48m3
4Cốt thép rãnh D>10Theo hồ sơ TKBVTC0,11tấn
5Bê tông tấm đan 25Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,44m3
6Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC2m2
7Cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ TKBVTC0,06tấn
8Thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,23tấn
9Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo hồ sơ TKBVTC0,45m3
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC4ck
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC0,110T/1km
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC4ck
13Lắp dựng CKĐSTheo hồ sơ TKBVTC4cái
J CỐNG HỘP BxH=1.25x1.25 L=1m
1Bê tông cống hộp 20Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC84,48m3
2Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ TKBVTC0,72tấn
3Cốt thép ống cống D>10Theo hồ sơ TKBVTC13,32tấn
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC755m2
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC64ck
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC21,1210T/1km
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC64ck
8Lắp đặt cống hộp 1.25x1.25Theo hồ sơ TKBVTC64đoạn
K CỐNG HỘP BxH=2(1.25x1.25) L=1m
1Bê tông cống hộp C25, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC70m3
2Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ TKBVTC1tấn
3Cốt thép ống cống D>10Theo hồ sơ TKBVTC13,32tấn
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC619m2
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC32ck
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC17,610T/1km
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC32ck
8Lắp đặt cống hộp 1.25x1.25Theo hồ sơ TKBVTC32đoạn
L ĐẾ CỐNG
1Bê tông đế cống C20, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC32,8m3
2Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC1,45tấn
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC56,8m2
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC40đoạn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC8,2đoạn
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC40đoạn
7Lắp đặt khối móng cốngTheo hồ sơ TKBVTC40cái
M KHỐI ĐỠ MÓNG CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC21m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC222m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC25,77m3
N BẢN VƯỢT
1Bê tông tấm đan C25, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC36m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC558m2
3Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC1tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ TKBVTC4tấn
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC180ck
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC8,910T/1km
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC180ck
8Lắp dựng CKĐSTheo hồ sơ TKBVTC180cái
9Vữa xi măng cát vàng (mối nối)Theo hồ sơ TKBVTC4,47m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (chống thấm)Theo hồ sơ TKBVTC1.014,28m2
O ĐẦU CỐNG
1Bê tông xi măng C16 (Tường đầu, tường cánh)Theo hồ sơ TKBVTC23,4m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC162,47m2
3Bê tông xi măng C16 (Móng tường đầu, tường cánh)Theo hồ sơ TKBVTC71,33m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC7,41m3
5Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC161,79m2
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XMTheo hồ sơ TKBVTC2,72m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC1,42m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM (Gia cố sân cống)Theo hồ sơ TKBVTC9,78m3
9Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC2,9m3
P CẢI MƯƠNG
1Đào cải mươngTheo hồ sơ TKBVTC22,38m3
2Đắp cải mươngTheo hồ sơ TKBVTC21m3
3Bê tông thân mương, C16Theo hồ sơ TKBVTC4,53m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC1,94m3
5Gạch xây vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC3,42m3
6Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC16,88m2
7Trát vữa XMTheo hồ sơ TKBVTC32,82m2
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn phản quang dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC1.394,4m2
2Gờ giảm tốcTheo hồ sơ TKBVTC64,9m2
3Sơn bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC39,6m2
4Biển báo tròn D700Theo hồ sơ TKBVTC12cái
5Biển báo tam giác D700Theo hồ sơ TKBVTC20cái
6Biển vuông 600x600Theo hồ sơ TKBVTC13cái
7Biển chữ nhật 1600x1000Theo hồ sơ TKBVTC3cái
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC5,5m3
9Đào móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC5,7m3
R GA KỸ THUẬT
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC1.016m3
2Đắp đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC593m3
3Đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC811m3
4Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 2,844 Km bằng ôtô 10T, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC346m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBVTC346m3
6Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC11,56m3
7Bê tông hào C25Theo hồ sơ TKBVTC161,01m3
8Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC843,6m2
9Gạch xây vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC14,63m3
10Cốt thép hào DTheo hồ sơ TKBVTC1,32tấn
11Cốt thép hào D>10Theo hồ sơ TKBVTC14,13tấn
12Bê tông dầm, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,46m3
13Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC119,04m2
14Cốt thép dầm DTheo hồ sơ TKBVTC0,21tấn
S TẤM NẮP LOẠI B1
1Bê tông tấm đan 25Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC28,22m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC42m2
3Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC0,22tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ TKBVTC0,41tấn
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC10ck
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC7,110T/1km
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC10ck
8Lắp dựng CKĐSTheo hồ sơ TKBVTC10cái
T TẤM NẮP LOẠI B2
1Bê tông tấm đan 25Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC54,43m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC78m2
3Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC0,42tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ TKBVTC0,82tấn
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC20ck
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC13,610T/1km
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC20ck
8Lắp dựng CKĐSTheo hồ sơ TKBVTC20cái
U THÂN HÀO
1Bê tông thân hàoTheo hồ sơ TKBVTC94,79m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC899,03m2
3Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC5,92tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ TKBVTC8,26tấn
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC43,45m3
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC138ck
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC2410T/1km
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC138ck
9Lắp dựng CKĐSTheo hồ sơ TKBVTC138cái
V NẮP LOẠI 2A1
1Bê tông tấm đan C25, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC18,45m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC46,44m2
3Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC1,54tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ TKBVTC1,4tấn
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC45ck
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC4,610T/1km
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC45ck
8Lắp dựng CKĐSTheo hồ sơ TKBVTC45cái
W NẮP LOẠI 2A2
1Bê tông tấm đan C25, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC18,45m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ TKBVTC46,44m2
3Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC1,52tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ TKBVTC1,4tấn
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC45ck
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC4,610T/1km
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg, bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC45ck
8Lắp dựng CKĐSTheo hồ sơ TKBVTC45cái
X CHI PHÍ BẢO HIỂM
1(Nhà thầu chào thầu bằng 0,25% tổng chi phí xây dựng, không bao gồm chi phí dự phòng)Theo hồ sơ TKBVTC1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,67%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.- Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 24.292.000.000 VND Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.292.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).53
2 Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có tài liệu đính kèm).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy lu rung ≥ 16 tấn Hoạt động tốt3
3 Máy ủi ≤ 110 CV Hoạt động tốt2
4 Ô tô ≥ 10 tấn Hoạt động tốt6
5 Tải gắn cẩu ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy nấu, phun tưới nhựa đường ≥190 CV Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí ≥ 600 m3/h Hoạt động tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép Hoạt động tốt1
10 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
12 Trạm trộn bê tông nhựa >= 120 tấn Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc ≥70 Kg Hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hoạt động tốt2
15 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Hoạt động tốt3
16 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
17 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
20 Lò nấu sơn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->