Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Mở rộng lộ ra hạ áp các trạm công cộng khu vực quận Ninh Kiều (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425590-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Mở rộng lộ ra hạ áp các trạm công cộng khu vực quận Ninh Kiều (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220425495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:37:00 đến ngày 2022-04-22 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 425,146,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNDHSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Mở rộng lộ ra hạ áp các trạm công cộng khu vực quận Ninh Kiều (năm 2022)
Mở rộng lộ ra hạ áp các trạm công cộng khu vực quận Ninh Kiều (năm 2022)
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
B Bộ tiếp địa vỏ tủ + thanh cái tủ điện (7 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp10,5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp14bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp14cái
4Cosse ép 50mm2A cấp14cái
5Đai thép loại cuộnA cấp21mét
6Khóa đaiA cấp14cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp28m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,75m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế141cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế49m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế14cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế14bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế1,75m3
C Bộ đà lắp tủ điện kế trạm ngồi (trụ ghép sát) (3 bộ)
1Đà L50x50x5 dài 800 (chi tiết 9: Lắp thùng điện kế)A cấp12cái
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp12cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp72cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế3bộ
D Tủ điện 3 pha 630A (4 bộ)
1Vỏ tủ điện dầy 2mm sơn tĩnh điện, kích thước 1200x940x450 (Cao x Rộng x Sâu) + Gối đỡ thanh cái + Thanh cái đồng bọc ống co nhiệtA cấp4tủ
2Aptomat 3pha 600V 800AA cấp4cái
3Aptomat 3pha 600V 400AA cấp8cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế4cái
E Tủ điện 3 pha 1000A (2 bộ)
1Vỏ tủ điện dầy 2mm sơn tĩnh điện, kích thước 1400x1250x600 (Cao x Rộng x Sâu) + Gối đỡ thanh cái + Thanh cái đồng bọc ống co nhiệtA cấp2tủ
2Aptomat 3pha 600V 1000AA cấp2cái
3Aptomat 3pha 600V 400AA cấp6cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế2cái
F Bảng tên trạm (6 bộ)
1Bảng tên trạm 200x300 (Bằng Aluminum IN DÁNG DECAL theo bảng tên từng trạm)A cấp6cái
2Vis bắn tone 6x20A cấp24cái
3Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế6bộ
G Thiết bị trạm T68(T14); T11(T3); Vòng Xoay CV Nước; T14(T44) (1 toàn bộ)
1Aptomat 3pha 600V 400AA cấp3cái
2Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế3cái
H Thiết bị trạm thu hồi (1 toàn bộ)
1Tủ Việt Á 3 pha 250Athu hồi vật tư4cái
2Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mthu hồi vật tư1cái
3Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4mthu hồi vật tư1cái
4Aptomat 3pha 600V 250Athu hồi vật tư8cái
5Aptomat 3pha 600V 400Athu hồi vật tư2cái
6Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế6cái
I ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP NGẦM
J Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vỉa hè (16m)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)272Kg
2Cát vàngB cấp0,48M3
3Đá 1x2B cấp2,56M3
4Cát đen (cát lấp nền)B cấp6,4M3
5Nylon báo hiệu cáp ngầmB cấp16mét
6Gạch tàuB cấp64viên
7Gạch lát vỉa hè 40x40B cấp9,6m2
8Phá dỡ nền xi măng không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế9,6m3
9Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).16m
10Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế6,4m3
11Rải ny lông bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế16m
12Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápTheo bản vẽ thiết kế64viên
13Rãi đá mương cáp chống lúnTheo bản vẽ thiết kế1,712m3
14Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,96m3
15V/c đất thừa cự ly 1kmTheo bản vẽ thiết kế12,32Tấn
K Bộ tiếp địa hạ áp (2 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp4Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp2cái
4Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
5Đai thép loại cuộnA cấp4mét
6Khóa đaiA cấp4cái
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế21cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế4kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế4bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
L Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ áp (2 bộ)
1Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ áp 3x150+95mm2A cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp16cái
5Lắp đặt giá đỡ đầu cápTheo bản vẽ thiết kế2bộ
M Cáp ngầm hạ áp và phụ kiện (1 toàn bộ)
1Caùp ngaàm HT Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV - 3x150mm2+1x95mm2A cấp84mét
2Đầu cáp ngầm 1kV co nhiệt có đầu cosse, 3x150+1x95mm2A cấp4bộ
3Cáp đồng bọc 600V -CV 150mm2A cấp3mét
4Đầu Cosse 150mm2A cấp12cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm)A cấp20mét
6Ống PVC ĐK 114A cấp12mét
7Bùlon mạ kẽm 12x40A cấp8cái
8Long đền tròn cho bulon 12x40A cấp16cái
9Đai thép loại cuộnA cấp12mét
10Khóa đaiA cấp8cái
11Ga mi niA cấp2cái
12Sứ báo hiệu cáp ngầmA cấp6cái
13Băng keo cách điện hạ thếA cấp6cuộn
14Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế8bộ
15Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế32m
16Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm (Theo bản vẽ thiết kế84m
17Lắp đầu cáp khô loại Theo bản vẽ thiết kế4đầu
N ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP NỔI
O Móng bê tông 0,6x1x0,6m3 (trụ BTLT 8,5m ghép) (3 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)288Kg
2Cát vàngB cấp0,504M3
3Đá 1x2B cấp0,909M3
4Ván cosfaB cấp5,76m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,9m3
8V/c đất thừa cự ly 1kmTheo bản vẽ thiết kế1,638Tấn
P Móng bê tông 0,6x0,6x0,6m3 (trụ BTLT 8,5m đơn) (7 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)420Kg
2Cát vàngB cấp0,735M3
3Đá 1x2B cấp1,323M3
4Ván cosfaB cấp10,08m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,33m3
8V/c đất thừa cự ly 1kmTheo bản vẽ thiết kế2,352Tấn
Q Bộ tiếp địa hạ áp (79 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp158Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp79bộ
3Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp79cái
4Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp158m
5Đai thép loại cuộnA cấp158mét
6Khóa đaiA cấp158cái
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế19,75m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế791cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế158kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế158bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế19,75m3
R Trụ BTLT 2x8,5m (dựng cơ giới) (3 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)6trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp3cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đềnA cấp3bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
6Sơn đen ExpoB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,105Kg
7Sơn trắng ExpoB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,225Kg
8Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6trụ
S Trụ BTLT 8,5m (dựng cơ giới) (6 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)6trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp6bộ
3Sơn đen ExpoB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,21Kg
4Sơn trắng ExpoB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,45Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6trụ
T Trụ BTLT 8,5m (dựng thủ công) (1 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)1trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp1bộ
3Sơn đen ExpoB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,035Kg
4Sơn trắng ExpoB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,075Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế1trụ
U Bộ đà 1,2K (lệch) (4 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 1,2mA cấp8cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp8cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp8cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp48cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế8bộ
V Bộ đà 2,0K (lệch) (1 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnA cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
W Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện (54 bộ)
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp54bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp108cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp162cái
4Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp108cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp216mét
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp108cái
7Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế54bộ
8Lắp kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế270cái
X Phần sứ và phụ kiện Cáp ABC (1 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2A cấp11.404mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2A cấp973mét
3Cáp Dupllex đồng 2x10mm2A cấp264mét
4Kẹp treo cáp LV ABC 4x150mm2A cấp305cái
5Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2A cấp22cái
6Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x150mm2A cấp193cái
7Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2A cấp26cái
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 105/80mmA cấp210m
9Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp457cái
10Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp15cái
11Kẹp nối rẽ IPC 185-150A cấp654cái
12Bùlon mạ kẽm 12x40A cấp155cái
13Long đền tròn cho bulon 12x40A cấp310caùi
14Bùlon móc 16x250A cấp350cái
15Bùlon móc 16x300A cấp135cái
16Bùlon móc 16x350A cấp40cái
17Bùlon móc 16x600A cấp17cái
18Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp540cái
19Cosse ép đồng - nhôm 95mm2A cấp4cái
20Cosse ép đồng - nhôm 150mm2A cấp155cái
21Băng keo cách điện hạ thếA cấp392cuộn
22Đai thép loại cuộnA cấp154mét
23Khóa đaiA cấp148cái
24Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế148bộ
25Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế210m
26Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x150Theo bản vẽ thiết kế11,18km
27Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95Theo bản vẽ thiết kế0,954km
28Kéo dây duplex Theo bản vẽ thiết kế264m
29Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế155cái
30Ép đau cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế4cái
Y Phần dây dẫn, sứ, phụ kiện thu hồi (1 toàn bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2thu hồi vật tư434,5mét
2Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2thu hồi vật tư5.305mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2thu hồi vật tư91,6Kg
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2thu hồi vật tư486mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2thu hồi vật tư716mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2thu hồi vật tư2.852mét
7Kẹp treo cáp LV ABC 4x35mm2thu hồi vật tư31cái
8Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2thu hồi vật tư6cái
9Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x35mm2thu hồi vật tư12cái
10Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2thu hồi vật tư44cái
11Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)thu hồi vật tư18cái
12Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ)thu hồi vật tư27bộ
13Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)thu hồi vật tư12bộ
14Khung đỡ 4 sứ (Rack 4W,không sứ)thu hồi vật tư46bộ
15Sứ ống chỉthu hồi vật tư292cái
16Bù lon mạ kẽm 16x200thu hồi vật tư65cái
17Bù lon mạ kẽm 16x250thu hồi vật tư33cái
18Bùlon móc 16x250thu hồi vật tư84cái
19Bùlon móc 16x300thu hồi vật tư37cái
20Bù lon mạ kẽm 16x200 + móc treo đơnthu hồi vật tư65cái
21Bù lon mạ kẽm 16x300 + móc treo đơnthu hồi vật tư17cái
22Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế18bộ
23Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế27bộ
24Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế12bộ
25Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế46bộ
26Thu hồi cáp CV Theo bản vẽ thiết kế0,426km
27Thu hồi cáp AV Theo bản vẽ thiết kế5,201km
28Thu hồi cáp AC Theo bản vẽ thiết kế0,461km
29Thu hồi cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế0,477km
30Thu hồi cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế0,702km
31Thu hồi cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế2,796km
Z Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
AA Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNDHSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng dây1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép dây1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->