Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415485-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:30:00 đến ngày 2022-05-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,399,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng (đơn vị: giàn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa gia cố mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông đoạn Km186+500-Km192+260, Quốc lộ 14C, tỉnh Gia Lai
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Gia Lai. Địa chỉ: Số 170 Trường Chinh – thành phố PleiKu – tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Gia Lai. Địa chỉ: Số 170 Trường Chinh – thành phố PleiKu – tỉnh Gia Lai; + Nhà thầu giám sát thi công; quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 790.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Móng mặt đường
1Đào đất nền đườngMô tả theo chương V1.042,051 m3
2Đào đất khuôn đườngMô tả theo chương V7.200,681 m3
3Đào cấpMô tả theo chương V204,521 m3
4Vận chuyển đất tận dụngMô tả theo chương V1.943,18191 m3
5Vận chuyển đất tận dụng tiếp 1KmMô tả theo chương V546,66011 m3
6Đất san lấp mua tại mỏMô tả theo chương V800,63891m3
7Đắp đất nền đường K0.95Mô tả theo chương V9.664,681 m3
B *\ Mặt đường
1Đất san lấp mua tại mỏMô tả theo chương V11.710,1191m3
2Đắp đất đồi chọn lọc K0.98Mô tả theo chương V10.094,931 m3
3CPĐD Dmax37.5 dày 15cmMô tả theo chương V5.047,461 m3
4CPĐD Dmax37.5 bù vênhMô tả theo chương V33,021 m3
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M300Mô tả theo chương V6.849,121 m3
6Lớp giấy dầuMô tả theo chương V31.132,341 m2
7Ván khuônMô tả theo chương V3.864,341 m2
8Matit chèn kheMô tả theo chương V6.181,77Kg
9Gỗ làm khe co giãnMô tả theo chương V3,21m3
10Quét nhựa đường cốt thép khe co giãnMô tả theo chương V393,62m2
11Mùn cưa trộn nhựaMô tả theo chương V0,24m3
12ống nhựa d42mm dày 3mmMô tả theo chương V2331 m
13CT khe co giãn d=28mm CB240-TMô tả theo chương V32,192Tấn
14CT khe dọc d=14mm CB300-VMô tả theo chương V5,282Tấn
15CT giá đỡ d=12mm CB300-VMô tả theo chương V14,784Tấn
16CT giá đỡ d=10mm CB300-VMô tả theo chương V2,959Tấn
17Cắt khe mặt đường BTXMMô tả theo chương V13.283,721 m
18CT gia cường vị trí vuốt nối đường giao d=12mm CB300-VMô tả theo chương V0,186Tấn
19CT gia cường vị trí vuốt nối đường giao dMô tả theo chương V0,025Tấn
20CT gia cường tại vị trí cống d=12mm CB300-VMô tả theo chương V4,382Tấn
21Cắt khe mặt đường BTXMMô tả theo chương V331 m
22Matit chèn kheMô tả theo chương V12,8Kg
C *\ Thoát nước
1Đào đất rãnhMô tả theo chương V1.569,521 m3
2Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V352,761 m3
3Ván khuôn tấm látMô tả theo chương V2.752,21 m2
4Lắp đặt tấm lát BT (50kg/tấm)Mô tả theo chương V15.872Cái
5Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150Mô tả theo chương V110,981 m3
6Gỗ làm khe co giãnMô tả theo chương V0,441m3
7VXM M100 chèn rãnh tấm látMô tả theo chương V14,11m3
8Lớp giấy dầuMô tả theo chương V1.898,371 m2
9Bê tông chân khay đá 2x4 M150Mô tả theo chương V11,141 m3
10Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V108,131 m2
D *\ An toàn giao thông
E I. Biển báo cũ tận dụng
1Đào và chôn lại biển báo tam giácMô tả theo chương V2Cái
2Đào và chôn lại biển báo CN 2 cộtMô tả theo chương V21 Cái
3bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả theo chương V1,31 m3
F II. Biển báo đặt mới
1Biển báo tam giác a90, trụ d90 L=3mMô tả theo chương V13Cái
2Biển báo chữ nhật kích thước (1.35x0.675)m, trụ d90 L=3mMô tả theo chương V2Cái
3Vận chuyển biển báo đến công địaMô tả theo chương V0,351tấn
G III. Cọc tiêu, cọc H, cột Km
1Cọc tiêu làm mớiMô tả theo chương V1641 Cái
2Cọc H làm mớiMô tả theo chương V511 Cái
3Đào và chôn lại cọc KmMô tả theo chương V61 Cái
4Sơn dầu 2 lớp màu trắngMô tả theo chương V5,321 m2
5Sơn dầu 2 lớp màu đỏMô tả theo chương V1,511 m2
H IV. Tường hộ lan tại cầu cũ
1Tháo dỡ tường hộ lan cũMô tả theo chương V841 m
2Vận chuyển tường hộ lan cũ hư hỏng 50.5KmMô tả theo chương V2,01tấn
I V. Tường hộ lan cũ tại cống thủy lợi
1Tháo dỡ và chôn lại tường hộ lan cũMô tả theo chương V201 m
2Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V0,141 m3
3bê tông móng tường hộ lan đá 2x4 M150Mô tả theo chương V1,261 m3
J VI. Tường hộ lan thiết kế mới
1Tuờng hộ lan thiết kế mớiMô tả theo chương V1TB
2Vận chuyển tường hộ lan đến công địa và bốc xếp xuốngMô tả theo chương V5,8tấn
3Lắp đặt tường hộ lan mớiMô tả theo chương V1681m
K VII. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mmMô tả theo chương V283,141 m2
L *\ Gia cố lề, mái taluy
1Đập phá khối xây gia cố mái cũMô tả theo chương V18,34m3
2Đào đất chân khayMô tả theo chương V20,021 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V21 m3
4Lớp giấy dầuMô tả theo chương V56,71 m2
5Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Mô tả theo chương V12,411 m3
6Bê tông gia cố mái đá 2x4 M200Mô tả theo chương V58,971 m3
7Bê tông chân khay đá 2x4 M200Mô tả theo chương V20,021 m3
8Ván khuôn gia cố lềMô tả theo chương V1,541 m2
9Ván khuôn mái taluyMô tả theo chương V7,231 m2
10Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V100,081 m2
11ống nhựa d110mm dày 3.2mmMô tả theo chương V11,21 m
12Tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V3,921 m3
13Vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả theo chương V25,21 m2
14Bao tải tẩm nhựa khe co giãnMô tả theo chương V8,771 m2
M *\ Cống bản 60x60
1Đào đấtMô tả theo chương V97,31 m3
2Đắp đất tận dụng đất đào K0.95Mô tả theo chương V43,791 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6 + cátMô tả theo chương V8,621 m3
4Cốt thép thân cống d=10mm CB300-VMô tả theo chương V0,638Tấn
5Cốt thép thân cống d=12mm CB300-VMô tả theo chương V0,622Tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả theo chương V193,21 m2
7Bê tông thân cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V22,861 m3
8Bê tông chân khay đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,41 m3
9Bê tông sân cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,141 m3
10BT tường cánh đá 1x2 M200 (dày Mô tả theo chương V1,91 m3
11Ván khuôn tường cánhMô tả theo chương V38,71 m2
12Ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả theo chương V12,361 m2
13Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,1051 tấn
14Cốt thép tấm đan d=10mm CB300VMô tả theo chương V0,6131 tấn
15Cốt thép tấm đan d=12mm CB300VMô tả theo chương V0,3691 tấn
16Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V67,561 m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V9,321 m3
18Lắp đặt tấm đan Mô tả theo chương V701c/kiện
19Đập phá khối xây cũMô tả theo chương V35,7m3
20Vận chuyển VL thừa đổ xaMô tả theo chương V35,71 m3
N *\ Cống hộp 100x100
1Đào đấtMô tả theo chương V92,631 m3
2Đắp đất tận dụng đất đào K0.95Mô tả theo chương V50,251 m3
3Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V24,441 m3
4Lắp đặt cống H100x100 loại 1.2m/đốtMô tả theo chương V8đốt
5Joint cao su mối nối cống hộp 100x100Mô tả theo chương V71 mối nối
6Xây tường đầu đá chẻ VXM M100Mô tả theo chương V1,381 m3
7Xây hố thu đá chẻ VXM M100Mô tả theo chương V3,111 m3
8Xây móng đá chẻ VXM M100Mô tả theo chương V2,61 m3
9Xây hố tụ đá chẻ VXM M100Mô tả theo chương V2,61 m3
10Trát mặt VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V13,321 m2
11Láng đáy VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V2,41m3
12Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V3,61 m3
13Xây mương đá chẻ VXM M100Mô tả theo chương V201 m3
14Trát mặt VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V57,891 m2
15Láng đáy VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V211m3
O *\ Sửa chữa cống tròn 2d150
1BT tường TL đá 2x4 M200 (dày Mô tả theo chương V4,841 m3
2Ván khuôn tườngMô tả theo chương V22,051 m2
P *\ Tổ chức đảm bảo ATGT
Q I. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V4Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V92Cái
R II. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtMô tả theo chương V25Cái
2Biển báo tam giácMô tả theo chương V4Cái
3Biển báo trònMô tả theo chương V8Cái
4Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V322Cái
S III. Rào chắn thi công
1Gỗ nhóm 5Mô tả theo chương V0,351m3
2Dây nhựaMô tả theo chương V1.025m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V301 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V31 m3
5Lắp đặt cấu kiệnMô tả theo chương V1.932Cái
6Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7Mô tả theo chương V921 Công
7Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V4Bóng
8Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V16Cái
9Găng tay bảo hộMô tả theo chương V41Đôi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu..33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 30 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1.6m3 Máy đào ≤ 1.6m32
2 Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng (đơn vị: giàn)1
3 Máy san Máy san1
4 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Lu bánh thép ≥ 10 tấn2
5 Lu rung ≥ 25 tấn Lu rung ≥ 25 tấn1
6 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
7 Ô tô tải tự đổ các loại Ô tô tải tự đổ các loại4
8 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
9 Ô tô cẩu ≥6T Ô tô cẩu ≥6T1
10 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L4
12 Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng3
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->