Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:30:00 đến ngày 2022-05-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,399,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | có danh sách của nhà thầu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng (đơn vị: giàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa gia cố mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông đoạn Km186+500-Km192+260, Quốc lộ 14C, tỉnh Gia Lai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 790.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; Số 10- Trần Hưng Đạo.02693.826498; Fax: 02693.82424. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Móng mặt đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả theo chương V | 1.042,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | Mô tả theo chương V | 7.200,68 | 1 m3 |
| 3 | Đào cấp | Mô tả theo chương V | 204,52 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả theo chương V | 1.943,1819 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng tiếp 1Km | Mô tả theo chương V | 546,6601 | 1 m3 |
| 6 | Đất san lấp mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 800,6389 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K0.95 | Mô tả theo chương V | 9.664,68 | 1 m3 |
| B | *\ Mặt đường | |||
| 1 | Đất san lấp mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 11.710,119 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đồi chọn lọc K0.98 | Mô tả theo chương V | 10.094,93 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả theo chương V | 5.047,46 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD Dmax37.5 bù vênh | Mô tả theo chương V | 33,02 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 | Mô tả theo chương V | 6.849,12 | 1 m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 31.132,34 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 3.864,34 | 1 m2 |
| 8 | Matit chèn khe | Mô tả theo chương V | 6.181,77 | Kg |
| 9 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 10 | Quét nhựa đường cốt thép khe co giãn | Mô tả theo chương V | 393,62 | m2 |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả theo chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | ống nhựa d42mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 233 | 1 m |
| 13 | CT khe co giãn d=28mm CB240-T | Mô tả theo chương V | 32,192 | Tấn |
| 14 | CT khe dọc d=14mm CB300-V | Mô tả theo chương V | 5,282 | Tấn |
| 15 | CT giá đỡ d=12mm CB300-V | Mô tả theo chương V | 14,784 | Tấn |
| 16 | CT giá đỡ d=10mm CB300-V | Mô tả theo chương V | 2,959 | Tấn |
| 17 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả theo chương V | 13.283,72 | 1 m |
| 18 | CT gia cường vị trí vuốt nối đường giao d=12mm CB300-V | Mô tả theo chương V | 0,186 | Tấn |
| 19 | CT gia cường vị trí vuốt nối đường giao d | Mô tả theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 20 | CT gia cường tại vị trí cống d=12mm CB300-V | Mô tả theo chương V | 4,382 | Tấn |
| 21 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả theo chương V | 33 | 1 m |
| 22 | Matit chèn khe | Mô tả theo chương V | 12,8 | Kg |
| C | *\ Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Mô tả theo chương V | 1.569,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 352,76 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 2.752,2 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm lát BT (50kg/tấm) | Mô tả theo chương V | 15.872 | Cái |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 110,98 | 1 m3 |
| 6 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1m3 |
| 7 | VXM M100 chèn rãnh tấm lát | Mô tả theo chương V | 14,1 | 1m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 1.898,37 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 11,14 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 108,13 | 1 m2 |
| D | *\ An toàn giao thông | |||
| E | I. Biển báo cũ tận dụng | |||
| 1 | Đào và chôn lại biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Đào và chôn lại biển báo CN 2 cột | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 3 | bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| F | II. Biển báo đặt mới | |||
| 1 | Biển báo tam giác a90, trụ d90 L=3m | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật kích thước (1.35x0.675)m, trụ d90 L=3m | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Vận chuyển biển báo đến công địa | Mô tả theo chương V | 0,351 | tấn |
| G | III. Cọc tiêu, cọc H, cột Km | |||
| 1 | Cọc tiêu làm mới | Mô tả theo chương V | 164 | 1 Cái |
| 2 | Cọc H làm mới | Mô tả theo chương V | 51 | 1 Cái |
| 3 | Đào và chôn lại cọc Km | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Sơn dầu 2 lớp màu trắng | Mô tả theo chương V | 5,32 | 1 m2 |
| 5 | Sơn dầu 2 lớp màu đỏ | Mô tả theo chương V | 1,51 | 1 m2 |
| H | IV. Tường hộ lan tại cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan cũ | Mô tả theo chương V | 84 | 1 m |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan cũ hư hỏng 50.5Km | Mô tả theo chương V | 2,01 | tấn |
| I | V. Tường hộ lan cũ tại cống thủy lợi | |||
| 1 | Tháo dỡ và chôn lại tường hộ lan cũ | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 3 | bê tông móng tường hộ lan đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| J | VI. Tường hộ lan thiết kế mới | |||
| 1 | Tuờng hộ lan thiết kế mới | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển tường hộ lan đến công địa và bốc xếp xuống | Mô tả theo chương V | 5,8 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan mới | Mô tả theo chương V | 168 | 1m |
| K | VII. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 283,14 | 1 m2 |
| L | *\ Gia cố lề, mái taluy | |||
| 1 | Đập phá khối xây gia cố mái cũ | Mô tả theo chương V | 18,34 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay | Mô tả theo chương V | 20,02 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 4 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 56,7 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 12,41 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 58,97 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 20,02 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả theo chương V | 1,54 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả theo chương V | 7,23 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 100,08 | 1 m2 |
| 11 | ống nhựa d110mm dày 3.2mm | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m |
| 12 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,92 | 1 m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả theo chương V | 25,2 | 1 m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Mô tả theo chương V | 8,77 | 1 m2 |
| M | *\ Cống bản 60x60 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 97,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng đất đào K0.95 | Mô tả theo chương V | 43,79 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 8,62 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống d=10mm CB300-V | Mô tả theo chương V | 0,638 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống d=12mm CB300-V | Mô tả theo chương V | 0,622 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả theo chương V | 193,2 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 22,86 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 10 | BT tường cánh đá 1x2 M200 (dày | Mô tả theo chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả theo chương V | 38,7 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả theo chương V | 12,36 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,105 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d=10mm CB300V | Mô tả theo chương V | 0,613 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=12mm CB300V | Mô tả theo chương V | 0,369 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 67,56 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 9,32 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 70 | 1c/kiện |
| 19 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả theo chương V | 35,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển VL thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 35,7 | 1 m3 |
| N | *\ Cống hộp 100x100 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V | 92,63 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng đất đào K0.95 | Mô tả theo chương V | 50,25 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 24,44 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt cống H100x100 loại 1.2m/đốt | Mô tả theo chương V | 8 | đốt |
| 5 | Joint cao su mối nối cống hộp 100x100 | Mô tả theo chương V | 7 | 1 mối nối |
| 6 | Xây tường đầu đá chẻ VXM M100 | Mô tả theo chương V | 1,38 | 1 m3 |
| 7 | Xây hố thu đá chẻ VXM M100 | Mô tả theo chương V | 3,11 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ VXM M100 | Mô tả theo chương V | 2,6 | 1 m3 |
| 9 | Xây hố tụ đá chẻ VXM M100 | Mô tả theo chương V | 2,6 | 1 m3 |
| 10 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 13,32 | 1 m2 |
| 11 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 12 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 13 | Xây mương đá chẻ VXM M100 | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m3 |
| 14 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 57,89 | 1 m2 |
| 15 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 21 | 1m3 |
| O | *\ Sửa chữa cống tròn 2d150 | |||
| 1 | BT tường TL đá 2x4 M200 (dày | Mô tả theo chương V | 4,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 22,05 | 1 m2 |
| P | *\ Tổ chức đảm bảo ATGT | |||
| Q | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 92 | Cái |
| R | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 25 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 322 | Cái |
| S | III. Rào chắn thi công | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 1.025 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 1.932 | Cái |
| 6 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 92 | 1 Công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
| 8 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 41 | Đôi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 02 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VNĐ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 30 | có danh sách của nhà thầu kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1.6m3 | Máy đào ≤ 1.6m3 | 2 |
| 2 | Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng | Thiết bị đầm mặt đường bê tông xi măng (đơn vị: giàn) | 1 |
| 3 | Máy san | Máy san | 1 |
| 4 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu rung ≥ 25 tấn | Lu rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp ≥16T | Lu bánh lốp ≥16T | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ các loại | Ô tô tải tự đổ các loại | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 9 | Ô tô cẩu ≥6T | Ô tô cẩu ≥6T | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 4 |
| 12 | Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng | Xe bồn trộn, vận chuyển bê tông xi măng | 3 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi