Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425778-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220377697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 15:23:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,559,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc Trụ sở UBND xã Khởi Nghĩa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,6415m3
2Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0657100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,0462100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,0057m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,1064m3
6Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2375100m2
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,0806m3
8Ván khuôn chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7433100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1141tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0654tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1327tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,306m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,0374m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,215m2
15Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,215m2
16Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5378m2
17Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9622m3
18Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2171tấn
19Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,499tấn
20Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1641tấn
21Ván khuôn giằng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4061100m2
22Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0353tấn
24Ván khuôn tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0232100m2
25Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 cấu kiện
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,8694m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0933100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,907100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4389100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4389100m3/1km
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,8584m3
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4628tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1413tấn
34Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0337100m2
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,0819m3
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7088tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6983tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8963tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7532tấn
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0275100m2
41Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,5006m3
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0579tấn
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1248tấn
44Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5767100m2
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9209m3
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0356tấn
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7017tấn
48Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1706100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,6966m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2889m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,6727m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2889m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5399m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,3776m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9817m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên lanh tô, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,914m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên vòm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0182m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9891m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can tầng 1, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8845m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can tầng 2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4265m3
61Mua con tiện xi măng đúc sẵn (bao gồm cả nhân công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280cái
62Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,328m3
63Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0335100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,6947m3
65Bê tông tấm chớp, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5244m3
66Cốt thép tấm chớp bê tông, lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1775tấn
67Ván khuôn tấm chớp bê tông, lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1502100m2
68Lắp đặt lanh tô cửa, lam chớp cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT491 cấu kiện
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,6128m3
70Cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, ô văng cửa, kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2081tấn
71Cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, ô văng cửa, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5728tấn
72Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2926tấn
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9932tấn
74Ván khuôn giằng tường kiêm lanh tô, ô văng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3484100m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1929100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4186100m2
77Trát tường ngoài, tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,082m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,082m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT279,524m2
80Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng giấy dầu + nhựa bi tum khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,3272m2
81Gia công xà gồ thép mạ kẽm (C100x50x20x2mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0591tấn
82Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (C100x50x20x2mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0591tấn
83Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1184100m2
84Tôn úp nóc, bò máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,2m
85Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT205cái
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT489,0416m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.025,9345m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,994m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,6575m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT474,4748m2
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT153,7m
92Đắp đấu lông công, đấu tròn trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
93Đắp đấu trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
94Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.514,9761m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT821,3891m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.642,0421m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT694,3231m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,7372m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT182,248m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT384,5929m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,2372m2
102Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,5406m2
103Lát nền, sàn WC gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,7372m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,637m2
105Gia công lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa tay bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,4872kg
106Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1236m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,4586m2
108Gia công lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2766tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,888m2
110Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,944m2
111Cửa đi nhựa nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,985m2
112Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8741tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,58m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,79m2
116Vách ngăn WC bằng tấm compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,16m2
117Nắp tôn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
120Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng LED 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
121Đèn tuýp đơn 1.2m đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50bộ
122Đèn tuýp đôi 1.2m đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
123Tủ điện sino âm tường 6 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
124Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 300x200x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
125Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 500x300x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
126Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
127Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
128Lắp đặt mặt công tắc 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
129Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37cái
130Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35cái
131Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
132Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
133Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
134Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
135Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
136Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
137Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
138Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85m
139Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
140Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT545m
141Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT995m
142Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT345m
143Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15hộp
144Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
145Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
146Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m
147Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
148Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
149Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
150Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
151Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,96m3
152Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
153Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
154Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
155Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1296100m3
156Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
157Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
159Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
160Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
161Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8875kg
162Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,181kg
163Bulong, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
164Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1633kg
165Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,26100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
169Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
170Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
171Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
172Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
173Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
174Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
175Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
176Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
177Lắp đặt tê cân nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
178Lắp đặt tê cân nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
179Lắp đặt tê cân nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
180Lắp đặt tê cân nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
181Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 25>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
182Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32>25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
183Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 40>32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
184Tê ren trong PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
185Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
186Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR đường kính 25>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
187Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32>25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
188Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR đường kính 40>32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
189Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
190Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
191Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
192Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
193Lắp đặt van một chiều DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
194Lắp đặt van một chiều DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
195Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
196Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
197Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
198Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
199Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
200Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
201Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7100m
202Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
203Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28100m
204Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
205Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,92100m
206Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
207Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
208Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
209Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
210Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
211Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
212Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
213Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
214Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
215Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
216Lắp đặt T cong uPVC, đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
217Lắp đặt T cong uPVC, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
218Lắp đặt T côn uPVC, đường kính d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
219Lắp đặt T côn uPVC, đường kính d=75>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
220Lắp đặt T côn uPVC, đường kính d=90>75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
221Lắp đặt cút góc uPVC d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
222Lắp đặt cút góc uPVC d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
223Lắp đặt cút góc uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
224Lắp đặt cút góc uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
225Lắp đặt cút góc uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
226Lắp đặt cút góc uPVC d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
227Lắp đặt cút chếch uPVC d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
228Lắp đặt cút chếch uPVC d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
229Lắp đặt cút chếch uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
230Lắp đặt cút chếch uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46cái
231Lắp đặt cút chếch uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
232Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC đường kính d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
233Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC đường kính d=90>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
234Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
235Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
236Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
237Lắp đầu bịt nhựa D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
238Lắp đầu bịt nhựa D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
239Lắp đầu bịt nhựa D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
240Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
241Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
242Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
243Lắp đặt tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
244Lắp đặt si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
245Lắp đặt van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
246Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
247Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
248Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
249Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
250Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
251Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
252Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
253Lắp đặt dây cấp nước D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
254Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
255Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
256Cẩu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
257Lắp đặt van phao bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
B Phá dỡ nhà đoàn thể
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,32m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,62m3
3Phá dỡ kết cấu tường nhà, chân tường móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,1488m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông giằng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3403m3
5Phá dỡ kết cấu móng xây gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,0007m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,7668m3
7Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5168100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,5603m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,5603m3
C Phá dỡ nhà WC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,94m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái, dầm tường, giằng chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8947m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,3649m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0247m3
5Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0402100m3
6Phá dỡ kết cấu móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4704m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,7949m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,7949m3
D HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7816100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7816100m3
3Rải lớp ni longTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.781,6m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT178,16m3
5Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.781,6m2
6Thi công khe giãn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,310m
7Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6gốc cây
8Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 (cây tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 cây
9Vận chuyển cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 cây
10Nhân công tưới nước, bảo dưỡng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6công
11Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,5226m3
E HẠNG MỤC: GA, RÃNH LÀM MỚI
1Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4534100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,4351m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,9197m3
4Ván khuôn móng ga, cống, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3793100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,3645m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1085m3
7Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1398m3
8Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1365100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2206100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4272100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4272100m3/1km
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT185,414m2
13Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,17m2
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4101m3
15Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3921100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9076tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1911 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy mài ≥1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->