Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:23:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,559,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc Trụ sở UBND xã Khởi Nghĩa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ĐTC phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,6415 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0657 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,0462 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,0057 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,1064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2375 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,0806 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7433 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1141 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0654 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1327 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,306 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,0374 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,215 | m2 |
| 15 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,215 | m2 |
| 16 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5378 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9622 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2171 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,499 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1641 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4061 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0353 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8694 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0933 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,907 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4389 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4389 | 100m3/1km |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,8584 | m3 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4628 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1413 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0337 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,0819 | m3 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7088 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6983 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8963 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7532 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0275 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,5006 | m3 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0579 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1248 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5767 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9209 | m3 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0356 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7017 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1706 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,6966 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2889 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,6727 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2889 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5399 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3776 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9817 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên lanh tô, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,914 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên vòm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0182 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9891 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can tầng 1, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8845 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can tầng 2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4265 | m3 |
| 61 | Mua con tiện xi măng đúc sẵn (bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | cái |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,328 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6947 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm chớp, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5244 | m3 |
| 66 | Cốt thép tấm chớp bê tông, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1775 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm chớp bê tông, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1502 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt lanh tô cửa, lam chớp cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6128 | m3 |
| 70 | Cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, ô văng cửa, kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2081 | tấn |
| 71 | Cốt thép giằng tường kiêm lanh tô, ô văng cửa, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5728 | tấn |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2926 | tấn |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9932 | tấn |
| 74 | Ván khuôn giằng tường kiêm lanh tô, ô văng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3484 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1929 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4186 | 100m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 253,082 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 253,082 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,524 | m2 |
| 80 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng giấy dầu + nhựa bi tum khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,3272 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (C100x50x20x2mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0591 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (C100x50x20x2mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0591 | tấn |
| 83 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1184 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc, bò mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,2 | m |
| 85 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205 | cái |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 489,0416 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.025,9345 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 173,994 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,6575 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 474,4748 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,7 | m |
| 92 | Đắp đấu lông công, đấu tròn trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 93 | Đắp đấu trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.514,9761 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 821,3891 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.642,0421 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 694,3231 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,7372 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,248 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 384,5929 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,2372 | m2 |
| 102 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,5406 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn WC gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,7372 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,637 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa tay bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,4872 | kg |
| 106 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1236 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,4586 | m2 |
| 108 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2766 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,888 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,944 | m2 |
| 111 | Cửa đi nhựa nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,985 | m2 |
| 112 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8741 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,58 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,79 | m2 |
| 116 | Vách ngăn WC bằng tấm compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,16 | m2 |
| 117 | Nắp tôn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng LED 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 121 | Đèn tuýp đơn 1.2m đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | bộ |
| 122 | Đèn tuýp đôi 1.2m đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Tủ điện sino âm tường 6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 500x300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 126 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt công tắc 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | cái |
| 130 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | cái |
| 131 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 136 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 137 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 138 | Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | m |
| 139 | Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 140 | Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 545 | m |
| 141 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 995 | m |
| 142 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 345 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 145 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 147 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 151 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,96 | m3 |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 154 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 155 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 157 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 159 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 160 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 161 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8875 | kg |
| 162 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,181 | kg |
| 163 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1633 | kg |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 25>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32>25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 184 | Tê ren trong PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR đường kính 25>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR đường kính 32>25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR đường kính 40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 200 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,92 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống uPVC-C2, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 208 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt T xiên uPVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt T cong uPVC, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt T cong uPVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt T côn uPVC, đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt T côn uPVC, đường kính d=75>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt T côn uPVC, đường kính d=90>75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút góc uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút góc uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút góc uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút góc uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút góc uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút góc uPVC d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút chếch uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút chếch uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút chếch uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút chếch uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút chếch uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC đường kính d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đầu bịt nhựa D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 238 | Lắp đầu bịt nhựa D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 239 | Lắp đầu bịt nhựa D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 256 | Cẩu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| B | Phá dỡ nhà đoàn thể | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường nhà, chân tường móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,1488 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3403 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu móng xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,0007 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,7668 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5168 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,5603 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,5603 | m3 |
| C | Phá dỡ nhà WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái, dầm tường, giằng chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8947 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,3649 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0247 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,4704 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,7949 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,7949 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7816 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7816 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni long | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.781,6 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,16 | m3 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.781,6 | m2 |
| 6 | Thi công khe giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,3 | 10m |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | gốc cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 (cây tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cây |
| 9 | Vận chuyển cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cây |
| 10 | Nhân công tưới nước, bảo dưỡng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | công |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,5226 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: GA, RÃNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4534 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,4351 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,9197 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga, cống, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3793 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,3645 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1085 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2206 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4272 | 100m3/1km |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,414 | m2 |
| 13 | Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,17 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4101 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3921 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9076 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài ≥1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi