Gói thầu: Tư vấn giám sát xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Tư vấn giám sát xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202105 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:50:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 699,164,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn giám sát xây dựng công trình Sửa chữa gia cố mặt đường bê tông xi măng, sửa chữa hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông đoạn Km186+500-Km192+260, Quốc lộ 14C, tỉnh Gia Lai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 6.2 |
- Nhà thầu lập HSMT và đánh giá HSDT; - Nhà thầu xây lắp; -Thẩm định HSMT: Sở GTVT Gia Lai. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Gia Lai. |
| E-CDNT 11.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp được phép hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp của một trong các tài liệu để chứng minh: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Báo cáo kiểm toán của 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ tiền thuế, tiền phạt đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu ở mục E-CDNT 11.1 - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng đã thực hiện; - Bản chụp chứng thực tài liệu để chứng minh thời gian hoàn thành, tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án, Bảng xác định khối lượng, giá trị thực hiện, Biên bản thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp chứng thực hợp đồng lao động - Bản chụp chứng thực hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); - Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; - Bản chụp chứng thực Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … + Năng lực máy móc thiết bị: Bản chụp chứng thực Hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch. Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo yêu cầu nêu trên đối với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai;
+ Số 10 Trần Hưng Đạo, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693-824248; Số Fax: 02693-824241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; + Số 10 Trần Hưng Đạo, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693-824248; Số Fax: 02693-824241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi