Gói thầu: In ấn chỉ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | In ấn chỉ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giấy tờ in năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 08:48:00 đến ngày 2020-12-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,041,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy đề nghị vay vốn | ( Mẫu 01/TD ) | 168.200 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 1 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Nhà thầu có thể tham khảo mẫu do bên mời thầu cung cấp, giá dự thầubao gồm chi phí Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, gia công, thuế phí theo quy định, Hàng hóa phải được đóng gói trong các kiện cacton, ghi rõ số lượng, chủng loại trong mỗi kiện, vận chuyển giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Chương IV-HSMT Nhà thầu cam kết nộp mẫu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian yêu cầu nộp mẫu trong vòng 02 ngày kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| 2 | Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn | (Mẫu 03/TD) | 224.000 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 2 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Nhà thầu có thể tham khảo mẫu do bên mời thầu cung cấp, giá dự thầubao gồm chi phí Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, gia công, thuế phí theo quy định, Hàng hóa phải được đóng gói trong các kiện cacton, ghi rõ số lượng, chủng loại trong mỗi kiện, vận chuyển giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Chương IV-HSMT Nhà thầu cam kết nộp mẫu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian yêu cầu nộp mẫu trong vòng 02 ngày kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| 3 | Thông báo kết quả phê duyệt cho vay | (Mẫu 04/TD ) | 100.200 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 2 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Nhà thầu có thể tham khảo mẫu do bên mời thầu cung cấp, giá dự thầubao gồm chi phí Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, gia công, thuế phí theo quy định, Hàng hóa phải được đóng gói trong các kiện cacton, ghi rõ số lượng, chủng loại trong mỗi kiện, vận chuyển giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Chương IV-HSMT Nhà thầu cam kết nộp mẫu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian yêu cầu nộp mẫu trong vòng 02 ngày kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| 4 | Phiếu kiểm tra sử dụng vốn vay | (Mẫu 06/TD) | 129.500 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 2 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | như trên |
| 5 | Giấy đề nghị cho vay lưu vụ | (mẫu 07/TD | 2.100 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 2 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành | Như trên |
| 6 | Giấy đề nghị cho gia hạn nợ | (Mẫu 09A/TD) | 26.400 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 1 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 7 | Thông báo kết quả gia hạn nợ | (Mẫu 09.1/TD) | 6.600 | tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 1 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 8 | TB danh sách người vay không được gia hạn nợ | (Mẫu 09.2/TD) | 500 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 1 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 9 | Danh sách người vay đủ điều kiện gia hạn nợ | Mẫu 09.3/TD | 2.600 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 1 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 10 | Giấy ủy quyền | mẫu số 01/UQ | 204.000 | Tờ | Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 2 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 11 | Giấy ủy quyền lĩnh tiền hoa hồng | (mẫu số 20/TD) | 2.000 | Tờ | - Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 1 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 12 | Biên bản thay đổi thành viên BQL Tổ TK&VV | (Mẫu 10B/TD) | 7.900 | Tờ | - Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 1 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 13 | Sổ ghi chép Biên bản họp Tổ TK&VV | VV (Mẫu 10C/TD) | 2.310 | Quyển | - Khuôn khổ 21 x 29,7cm, - Ruột in 48 trang chưa bìa; - Bìa in giấy Couches 250g/m2, cán mờ, in 4 mầu 1 mặt. Gia công ghim long | Nhà thầu có thể tham khảo mẫu do bên mời thầu cung cấp, giá dự thầubao gồm chi phí Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, gia công, thuế phí theo quy định, Hàng hóa phải được đóng gói trong các kiện cacton, ghi rõ số lượng, chủng loại trong mỗi kiện, vận chuyển giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Chương IV-HSMT |
| 14 | Danh sách đối chiếu nợ vay | (Mẫu 15/TD) | 2.000 | Tờ | - Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 2 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 15 | Biên bản kiểm tra hoạt động của tổ TK&VV | (mẫu 16/TD) | 15.400 | Tờ | - Khuôn khổ 21 x 29,7cm, in 1 màu xanh x 2 mặt, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công xén thành phẩm | Như trên |
| 16 | Sổ giao nhận biên lai thu lãi, thu tiết kiệm | 1.200 | quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, gia công cán mờ, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Nhà thầu có thể tham khảo mẫu do bên mời thầu cung cấp, giá dự thầubao gồm chi phí Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, gia công, thuế phí theo quy định, Hàng hóa phải được đóng gói trong các kiện cacton, ghi rõ số lượng, chủng loại trong mỗi kiện, vận chuyển giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Chương IV-HSMT Nhà thầu cam kết nộp mẫu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian yêu cầu nộp mẫu trong vòng 02 ngày kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư | |
| 17 | Biên lai thu lãi, thu tiền gửi | 1.779.000 | Tờ A4 | - In 03 màu trên máy in Offset; - Giấy Offset định lượng 80g/m2; - In tên riêng từng cơ sở, cắt răng cưa. | Như trên | |
| 18 | Sổ nhật ký quỹ | Mẫu 01/NQ-NHCS) | 80 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 19 | Sổ kiểm quỹ tiền mặt cuối ngày | (Mẫu 02/NQ-NHCS) | 200 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 20 | Sổ theo dõi vào, ra kho tiền | (Mẫu 03/NQ-NHCS) | 100 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 21 | Sổ bàn giao chìa khóa cửa kho tiền | (Mẫu 04/NQ-NHCS) | 50 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 22 | Sổ theo dõi trả tiền thừa cho khách | (Mẫu 05/NQ-NHCS) | 30 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 23 | Sổ theo dõi vận chuyển tiền mặt, ngoại tệ gửi vào lấy ra giấy tờ có giá | (Mẫu 06/NQ-NHCS) | 100 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 24 | Sổ theo dõi gửi vào, lấy ra giấy tờ có giá | (Mẫu 07/NQ-NHCS | 20 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 25 | Sổ theo dõi gửi túi , hòm tiền niêm phong | (Mẫu 08/NQ-NHCS) | 20 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 26 | Sổ theo dõi tiền giả | (Mẫu 09/NQ-NHCS) | 20 | quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 27 | Sổ theo dõi lý lịch kho tiền | (Mẫu 10/NQ-NHCS) | 20 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 28 | Sổ theo dõi thiếu mất tiền quỹ | (Mẫu 11/NQ-NHCS) | 20 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 100 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 29 | Sổ giao nhận hồ sơ, chứng từ giữa các bộ phận | (Mẫu 01/QLCTKT) | 200 | Quyển | - Khuôn khổ: 29,7 x 21cm, bìa in 03 màu giấy Couches ngoại 250 g/m, ruột in 52 trang, in 1 màu; giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 30 | Sổ theo dõi cho mượn tài liệu kế toán | (Mẫu 02/QLCTKT) | 60 | Quyển | - Khổ: 29,7 x 21cm; Bìa giấy Couches 250g/m in 3 màu, ruột in 20 trang chưa bìa, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2, gia công ghim lồng | Như trên |
| 31 | Sổ đăng ký chữ ký mẫu | (Mẫu 03/QLCTKT) | 30 | Quyển | - Khuôn khổ: 210 x 297cm; Bìa giấy Couches 250g/m in 3 màu, ruột in 20 trang chưa bìa, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2, gia công ghim lồng | Như trên |
| 32 | Nhật ký chứng từ - đóng lưu chứng từ | (Mẫu 05/QLCTKT) | 7.200 | Bộ | - Khổ: 21 x 29,7cm; in 03 màu giấy Duplex định lượng 250g/m2 (Chữ màu xanh lá cây, lô gô màu sen hồng). Gia công thành phẩm | Như trên |
| 33 | Sổ theo dõi hồ sơ, tài liệu chứng từ kế toán | 50 | Quyển | - Khổ: 21 x 29,7 cm; Bìa giấy Couches 250g/m in 3 màu, ruột in 100 trang chưa bìa, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên | |
| 34 | Sổ theo dõi TSCĐ | (Biểu 02-TSCĐ) | 20 | Quyển | - Khổ: 21 x 29,7 cm; Bìa giấy Couches 250g/m in 3 màu, ruột in 100 trang chưa bìa, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2, Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 35 | Sổ theo dõi Công cụ, dụng cụ đang dùng | (Biểu 09-TS) | 100 | Quyển | - Khổ: 21 x 29,7 cm; Bìa giấy Couches 250g/m in 3 màu, ruột in 100 trang chưa bìa, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Như trên |
| 36 | Giấy rút tiền tiết kiệm | 37.800 | Tờ | - Khổ 21 x 12,8cm - Giấy BB 70g/m2 in 01 màu xanh x 01 mặt. Gia công xén thành phẩm | Như trên | |
| 37 | Giấy lĩnh tiền | 300 | Quyển | - Khổ 19 x 13,5cm; - giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2., in mực đen. Gia công xén thành phẩm | Như trên | |
| 38 | Giấy nộp tiền | 70 | Quyển | - Khổ 19 x 13,5cm; - giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2., in mực đỏ. Gia công xén thành phẩm | Như trên | |
| 39 | Bảng kê các loại tiền lĩnh | 38.000 | Tờ | - Khổ 14,5 x 20,5cm; - giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2.; in mực đỏ. Gia công xén thành phẩm | Như trên | |
| 40 | Bảng kê các loại tiền nộp | 291.000 | Tờ | - Khổ 14,5 x 20,5cm; - giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2.; in mực đỏ. Gia công xén thành phẩm | Như trên | |
| 41 | Niêm phong tiền theo mệnh giá | 14.000 | Tờ | - Khổ 14,5 x 6,5cm, in 01 màu giấy Puluya. Gia công xén thành phẩm | Như trên | |
| 42 | Sổ theo dõi ấn chỉ có giá | 150 | Quyển | - Khổ: 21 x 29,7 cm; Bìa giấy Couches 150g/m in 3 màu, ruột in 100 trang chưa bìa, giấy Bãi Bằng hoặc tương đương 70g/m2. Gia công khâu chỉ, vào bìa keo nhiệt | Nhà thầu có thể tham khảo mẫu do bên mời thầu cung cấp, giá dự thầubao gồm chi phí Biên tập, thiết kế, chế bản, in ấn, gia công, thuế phí theo quy định, Hàng hóa phải được đóng gói trong các kiện cacton, ghi rõ số lượng, chủng loại trong mỗi kiện, vận chuyển giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Chương IV-HSMT Nhà thầu cam kết nộp mẫu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Thời gian yêu cầu nộp mẫu trong vòng 02 ngày kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi