Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công đóng mới tàu hoa tiêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417826-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công đóng mới tàu hoa tiêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341206 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 17:54:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,900,712,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2851069134E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.380142551E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu vỏ hợp kim nhôm, cấp biển hạn chế III trở lên, có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn hoặc trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.330.498.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.660.997.858 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng, Chủ nhiệm hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ nhôm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đóng mới tàu thủy ≥ 04 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học; trong đó ít nhất:- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành điện tàu thủy/Điện/Điện tử hoặc tương đương.- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ máy ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ ≥ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ ≥ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn ≥ 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ ≥ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ ≥ 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công đóng mới tàu hoa tiêu Đóng mới 01 tàu hoa tiêu của Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển của Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản chụp các tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản của Ngân hàng quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đủ điều kiện đóng mới và sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform) chương IV, cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương; (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (Webform) chương IV gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: Hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu, bằng cấp chuyên môn, các văn bằng, chứng chỉ liên quan hoặc tài liệu khác tương đương với từng nội dung quy định tại mục này; (5) Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu phục vụ thi công đóng tàu như quy định của E-HSMT tại Mục 2.3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa là thiết bị chính lắp đặt trên tàu như: ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, xuất xứ rõ ràng, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Packing list, Bảng test hàng hóa của sản phẩm hoặc các tài liệu có giá trị tương đương, Giấy Chứng nhận sản phẩm do Đăng kiểm cấp đối với các hàng hóa thuộc diện bắt buộc theo QCVN 64/2015/BGTVT tại thời điểm bàn giao hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đGiá chào thầu đã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định.ã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543. |
| E-CDNT 36 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm tấm chống trượt | . | 68 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 2 | Nhôm tấm | . | 820 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 3 | Nhôm tấm | . | 2.661 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 4 | Nhôm tấm | . | 1.436 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 5 | Nhôm tấm | . | 1.762 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 6 | Nhôm tấm | . | 358 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 7 | Nhôm tấm | . | 392 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 8 | Nhôm tấm | . | 60 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 9 | Nhôm tấm | . | 30 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 10 | Nhôm tấm | . | 20 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 11 | Nhôm mỏ | . | 1.055 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 12 | Nhôm góc đều cạnh | . | 195 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 13 | Nhôm tròn đặc | . | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 14 | Nhôm tròn đặc | . | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 15 | Nhôm tròn đặc | . | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 16 | Nhôm vuông đặc | . | 22 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 17 | Nhôm ống | . | 2 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 18 | Nhôm ống | . | 40 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 19 | Nhôm ống | . | 7 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 20 | Nhôm ống | . | 74 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 21 | Nhôm ống | . | 4 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 22 | Nhôm ống | . | 34 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 23 | Nhôm ống | . | 4 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 24 | Nhôm ống | . | 40 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 25 | Nhôm ống | . | 10 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 26 | Nhôm ống | . | 3 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 27 | Nhôm ống | . | 3 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 28 | Nhôm ống | . | 29 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 29 | Nhôm ống | . | 4 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 30 | Nhôm ống | . | 17 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 31 | Nhôm ống | . | 4 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 32 | Nhôm ống | . | 4 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 33 | Nhôm ống | . | 36 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 34 | Inox ống | . | 68 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 35 | Inox ống | . | 110 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 36 | Inox ống | . | 144 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 37 | Inox ống | . | 38 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 38 | Inox ống | . | 173 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 39 | Inox ống | . | 268 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 40 | Inox ống | . | 69 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 41 | Inox ống | . | 166 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 42 | Inox ống | . | 19 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 43 | Inox ống | . | 7 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 44 | Inox ống | . | 44 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 45 | Inox ống | . | 115 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 46 | Inox ống | . | 124 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 47 | Inox tấm | . | 73 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 48 | Hóa chất kèm dung môi đổ chân máy, chân hộp số, ống bao trục, càng trục v.v. | . | 8 | thùng | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 49 | Cực chống ăn mòn | . | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 50 | Tấm cao su chịu dầu | . | 3 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 51 | Tấm cao su chịu dầu | . | 3 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 52 | Tấm cao su chịu dầu | . | 3 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 53 | Đệm chống va xung quanh boong tàu | . | 45 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 54 | Lốp chống va | . | 23 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 55 | Gỗ ốp thùng xích neo | . | 0,2 | m3 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 56 | Tem đánh số các loại | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 57 | Bulông và đai ốc thép lắp đặt máy chính | . | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 58 | Gu giông và đai ốc lắp đặt càng trục chân vịt | . | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 59 | Bulông & đai ốc, ốc vít thép các loại | . | 400 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 60 | Bulông & đai ốc, ốc vít Inox các loại | . | 1.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 61 | Xích lan can khu vực phao tự thổi | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 62 | Hệ trục chân vịt | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 63 | Chân vịt bước cố định | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 64 | Càng trục chân vịt | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 65 | Hệ trục lái | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 66 | Tấm trần nội thất cùng phụ kiện | . | 29 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 67 | Tấm vách nội thất buồng phòng cùng phụ kiện | . | 58 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 68 | Tấm vách nội thất buồng phòng cùng phụ kiện | . | 6 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 69 | Tấm ốp vách, trần nhà vệ sinh | . | 12 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 70 | Sàn nhà vệ sinh | . | 1,5 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 71 | Phào chân vách nội thất | . | 28 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 72 | Phào nhôm góc | . | 15 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 73 | Thảm trải sàn | . | 15 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 74 | Tấm chống cháy, cách âm | . | 58 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 75 | Tấm chống cháy | . | 78 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 76 | Tấm cách nhiệt | . | 75 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 77 | Giấy bạc bọc tấm chống cháy - cách nhiệt | . | 250 | m2 | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 78 | Khung viền cửa ra vào | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 79 | Khung viền cửa sổ | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 80 | Khung viền cửa sổ | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 81 | Khung viền cửa sổ | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 82 | Khung viền cửa sổ | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 83 | Khung viền cửa sổ | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 84 | Khung viền cửa sổ | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 85 | Khung viền cửa sổ | . | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 86 | Khung và rèm cửa sổ ca bin lái | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 87 | Đài lái chính | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 88 | Bộ bàn ghế salon | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 89 | Ghế ngồi đệm mềm cho Hoa tiêu | . | 2 | Băng | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 90 | Quạt treo tường | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 91 | Bộ khung băng ghế ngồi phía boong sau | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 92 | Kệ đặt bếp từ và kệ chậu rửa | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 93 | Bộ khung giá giữ nồi và bếp | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 94 | Chậu rửa bát | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 95 | Vòi rửa bát | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 96 | Chậu rửa mặt treo tường | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 97 | Vòi cho chậu rửa nóng lạnh | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 98 | Bộ vòi tắm nóng lạnh | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 99 | Gương soi | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 100 | Kệ gương | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 101 | Khay đựng giấy | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 102 | Khay đựng xà phòng | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 103 | Khay đựng cốc | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 104 | Bộ xi phông chậu rửa | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 105 | Bồn cầu | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 106 | Vòi xịt bồn cầu | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 107 | Bình nóng lạnh | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 108 | Móc treo quần áo | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 109 | Thoát nước mặt sàn | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 110 | Giường 2 tầng | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 111 | Bộ bàn ghế | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 112 | Kệ kê Tivi | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 113 | Tủ hộc âm tường | . | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 114 | Móc treo quần áo | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 115 | Quạt treo đầu giường | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 116 | Quạt treo tường | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 117 | Dây nhôm hợp kim | . | 475 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 118 | Que nhôm hợp kim | . | 95 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 119 | Dây hàn Inox | . | 62 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 120 | Que hàn Inox | . | 5 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 121 | Que hàn thép | . | 15 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 122 | Sơn chống rỉ đa tính năng | . | 295 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 123 | Sơn chống rỉ đa tính năng | . | 428 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 124 | Sơn trung gian | . | 28 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 125 | Sơn chống hà cao cấp loại tự bôi trơn, ma sát thấp. | . | 29 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 126 | Sơn chống hà cao cấp loại tự bôi trơn, ma sát thấp. | . | 29 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 127 | Sơn phủ bóng cao cấp | . | 20 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 128 | Sơn phủ bóng cao cấp | . | 18 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 129 | Sơn phủ bóng cao cấp | . | 22 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 130 | Sơn phủ bóng cao cấp | . | 76 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 131 | Sơn phủ bên trong két dầu, két nước nhiễm dầu | . | 10 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 132 | Sơn phủ bên trong két dầu, két nước nhiễm dầu | . | 10 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 133 | Sơn phủ bên trong két nước ngọt | . | 5 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 134 | Sơn phủ màu | . | 20 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 135 | Sơn phủ màu | . | 20 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 136 | Sơn phủ màu | . | 20 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 137 | Dung môi pha sơn | . | 14 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 138 | Dung môi pha sơn | . | 77 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 139 | Cửa sổ ca bin lái | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 140 | Cửa sổ ca bin lái | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 141 | Cửa sổ ca bin lái | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 142 | Cửa sổ ca bin lái | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 143 | Cửa sổ ca bin lái | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 144 | Cửa sổ tròn | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 145 | Cửa sổ tròn | . | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 146 | Cửa ra vào ca bin | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 147 | Cửa kín nước - chống cháy | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 148 | Cửa buồng phòng ngủ | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 149 | Cửa kho CBTP, nhà vệ sinh | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 150 | Cửa kho C02 | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 151 | Nắp thoát nạn buồng máy | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 152 | Nắp khoang séc tơ, thoát nạn buồng ngủ | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 153 | Nắp khoang mũi | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 154 | Nắp khoang tạp vật | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 155 | Cửa chớp thông gió buồng máy | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 156 | Cửa chớp thông gió buồng máy | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 157 | Cửa gió gắn vách nhà về sinh, kho CBTP | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 158 | Quạt thông gió nhà vệ sinh, kho CBTP, đài lái | . | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 159 | Quạt thông gió khoang séc tơ | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 160 | Nắp đóng đầu ống cổ ngỗng thông gió | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 161 | Nắp đóng trên quạt hút thông gió buồng máy | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 162 | Nắp đóng trên quạt đẩy thông gió buồng máy | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 163 | Phụ kiện điều hòa bộ cho phòng sinh hoạt dưới boong và ca bin lái | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 164 | Van bi, lắp ren | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 165 | Van bi, lắp bích | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 166 | Van bi, lắp bích | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 167 | Van bướm (flange type) & gear type, khoảng cách 2 mặt bích L=140mm | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 168 | Van bướm wafer & gear type | . | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 169 | Van bướm wafer & gear type | . | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 170 | Van chặn | . | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 171 | Van chặn | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 172 | Van chặn | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 173 | Van chặn | . | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 174 | Van chặn | . | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 175 | Van chặn dạng góc | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 176 | Van chặn một chiều | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 177 | Van chặn một chiều | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 178 | Van chặn một chiều | . | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 179 | Van chặn một chiều dạng góc | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 180 | Van chặn một chiều dạng góc | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 181 | Van chặn một chiều dạng góc | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 182 | Van chặn một chiều dạng góc | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 183 | Van chặn một chiều dạng góc | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 184 | Van cứu hỏa dạng góc kèm khớp nối dây | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 185 | Van đóng nhanh kiểu tay giật | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 186 | Van đóng nhanh kiểu tay giật | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 187 | Van một chiều phòng bão dạng góc | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 188 | Van một chiều phòng bão dạng góc | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 189 | Van nêm | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 190 | Van phòng sóng | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 191 | Van phòng sóng | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 192 | Van xả tự đóng - Type U | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 193 | Báo mức cao | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 194 | Báo mức thấp | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 195 | Bầu lọc thô dầu nhiên liệu (Type S) | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 196 | Bầu lọc nước (Type S) | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 197 | Bầu lọc nước (Type S) | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 198 | Bầu lọc nước (Type S) | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 199 | Đầu ống đo chìm | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 200 | Đầu ống đo có van tự đóng và kiểm tra | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 201 | Đầu thông hơi có lưới phòng hỏa và van tự đóng | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 202 | Đầu thông hơi có lưới phòng hỏa và van tự đóng | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 203 | Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 204 | Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 205 | Hộp xả cặn | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 206 | Hộp xả cặn | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 207 | Kính quan sát | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 208 | Kính quan sát | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 209 | Kính quan sát | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 210 | Kính quan sát | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 211 | Kính quan sát | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 212 | Kính quan sát | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 213 | Kính thủy quan sát kèm van tự đóng | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 214 | Kính thủy quan sát kèm van tự đóng | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 215 | Rọ hút một chiều | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 216 | Rọ hút | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 217 | Kính quan sát két nước thải | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 218 | Cụm bầu lọc thông biển cho máy chính | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 219 | Cụm bầu lọc thông biển cho máy phụ | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 220 | Cút, T, Bích, ống giảm nhôm các loại các loại | . | 110 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 221 | Cút, T, Bích, ống giảm inox các loại | . | 471 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 222 | Giá đỡ chữ U | . | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 223 | Phụ kiện hệ thống khí xả máy chính | . | 2 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 224 | Phụ kiện hệ khí xả máy phát điện | . | 2 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 225 | Dầu diesel | . | 2.350 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 226 | Dầu nhờn cho 2 máy chính, hộp số và 2 máy phát điện | . | 110 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 227 | Dầu thủy lực cho máy lái | . | 80 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 228 | Dung dịch làm mát cho máy chính, máy phát | . | 142 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 229 | Xăng | . | 50 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 230 | Dầu hỏa | . | 50 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 231 | Máy chính, hộp số, bộ điều khiển đồng bộ | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 232 | Bầu tiêu âm cho máy chính | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 233 | Máy phát điện chính | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 234 | Máy phát điện phụ | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 235 | Bơm hút khô | . | 1 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 236 | Bơm chữa cháy | . | 1 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 237 | Bơm vận chuyển dầu đốt | . | 1 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 238 | Bơm nước thải sinh hoạt | . | 1 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 239 | Bơm nước ngọt sinh hoạt | . | 1 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 240 | Bơm tay dầu đốt dự phòng | . | 1 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 241 | Bơm tay hút khô dự phòng | . | 1 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 242 | Quạt đẩy thông gió buồng máy | . | 2 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 243 | Quạt hút thông gió buồng máy | . | 2 | Tổ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 244 | Ắc quy | . | 6 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 245 | Ắc quy | . | 4 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 246 | Biến áp | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 247 | Tủ điện phóng nạp điện ắc quy | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 248 | Bộ đổi nguồn | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 249 | Bộ đổi nguồn | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 250 | Bộ đổi nguồn | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 251 | Bảng điện chính (01 cái) | . | 0 | . | . | . |
| 252 | Ap tô mát 4 cực lọai chỉnh dòng | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 253 | Ap tô mát 3 cực lọai chỉnh dòng | . | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 254 | Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng | . | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 255 | Cầu dao 4 cực đảo chiều | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 256 | Cuộn UVT cho Ap tô mát | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 257 | Cuộn SHT cho Ap tô mát | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 258 | Rơ le bảo vệ quá tải | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 259 | Đồng hồ đo tần số | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 260 | Đồng hồ đo dòng điện | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 261 | Đồng hồ đo điện áp | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 262 | Chuyển mạch | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 263 | Biến dòng | . | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 264 | Biến áp nguồn | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 265 | Biến áp nguồn | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 266 | cầu chì | . | 1 | lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 267 | Hệ thống chỉ báo, báo động điện trở cách điện thấp | . | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 268 | Thanh cái | . | 10 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 269 | Sứ đỡ | . | 1 | lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 270 | Cầu đấu dây các loại | . | 1 | lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 271 | Dây đấu các loại | . | 1 | lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 272 | Rơ le | . | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 273 | Đèn báo | . | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 274 | Nút ấn | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 275 | Vỏ tủ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 276 | Thiết bị phụ, phụ kiện khác… | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 277 | Bảng điện vô tuyến và nghi khí hàng hải 1 (01 chiếc) | . | 0 | . | . | . |
| 278 | Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng | . | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 279 | Cầu chì | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 280 | Đèn báo | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 281 | Vỏ tủ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 282 | Phụ kiện khác | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 283 | Bảng điện vô tuyến và nghi khí hàng hải 2 (01 chiếc) | . | 0 | . | . | . |
| 284 | Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng | . | 13 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 285 | Cầu chì | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 286 | Đèn báo | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 287 | Vỏ tủ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 288 | Phụ kiện khác | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 289 | Bảng điện chiếu sáng, sinh hoạt 1 (01 chiếc) | . | 0 | . | . | . |
| 290 | Ap tô mát 4 cực loại chỉnh dòng | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 291 | Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng | . | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 292 | Cầu chì | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 293 | Đèn báo | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 294 | Vỏ tủ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 295 | Phụ kiện khác | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 296 | Bảng điện chiếu sáng, sinh hoạt 2 (01 chiếc) | . | 0 | . | . | . |
| 297 | Ap tô mát 4 cực loại chỉnh dòng | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 298 | Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng | . | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 299 | Cầu chì | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 300 | Đèn báo | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 301 | Vỏ tủ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 302 | Phụ kiện khác | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 303 | Bảng điện 1 chiều (01 chiếc) | . | 0 | . | . | . |
| 304 | Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng | . | 13 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 305 | Cầu chì | . | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 306 | rơ le | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 307 | Công tắc tơ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 308 | Công tắc tơ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 309 | Đèn báo | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 310 | Vỏ tủ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 311 | Phụ kiện khác | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 312 | Hộp điện bờ (01 chiếc) | . | 0 | . | . | . |
| 313 | Ap tô mát 3 cực loại chỉnh dòng | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 314 | Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 315 | đồng hồ đo điện áp | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 316 | chuyển mạch | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 317 | Cầu chì | . | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 318 | Đèn báo | . | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 319 | Vỏ tủ | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 320 | Cầu đấu dây | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 321 | Phụ kiện khác | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 322 | Hộp khởi động động cơ bơm, quạt..kèm phụ kiện | . | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 323 | Hộp khởi động nhóm | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 324 | Panel các nút ấn từ xa | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 325 | Hộp nút ấn dừng sự cố trên cabin | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 326 | Bảng công tắc nhóm 1 | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 327 | Hệ thống báo cháy | . | 1 | Trạm | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 328 | Hệ thống báo động xả CO2 | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 329 | Còi kèm phụ kiện | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 330 | Hệ thống báo động chung | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 331 | Hệ thống báo động cửa buồng máy mở | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 332 | Hệ thống báo động mức các két (01 hệ) | . | 0 | . | . | . |
| 333 | Panel báo động kèm chuông,đèn | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 334 | Phụ kiện khác | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 335 | Tay chuông truyền lệnh, 2 máy 2 vị trí kèm cáp | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 336 | Hệ thống chuông báo động sỹ quan máy | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 337 | Đèn LED ốp trần | . | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 338 | Đèn LED chiếu sáng âm trần kèm bóng sự cố | . | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 339 | Đèn LED chiếu sáng âm trần | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 340 | Đèn LED chiếu sáng lắp nổi kín nước kèm bóng sự cố | . | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 341 | Đèn LED kín nước treo trần | . | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 342 | Đèn LED kín nước treo trần | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 343 | Đèn LED chiếu sáng kín nước ốp vách, mạn ( màu trắng) | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 344 | Đèn Led chiếu sáng kín nước ốp vách, mạn ( màu trắng ) | . | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 345 | Bóng đèn sự cố lắp chung chụp đèn chiếu sáng chính | . | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 346 | Đèn Led đầu giường kèm ổ cắm | . | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 347 | Đèn xách tay | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 348 | Đèn tác nghiệp hải đồ | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 349 | Công tắc 2 cực kín nước | . | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 350 | Bộ 2 công tắc | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 351 | Ổ 3 cực cắm kín nước kèm công tắc | . | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 352 | ổ cắm đôi không kín nước | . | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 353 | Hộp chia dây | . | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 354 | Hộp chia dây kín nước | . | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 355 | Đế ổ cắm, công tắc | . | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 356 | Bóng LED (dự phòng cho các đèn JPY27-2L,2EL) | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 357 | Bóng LED (dự phòng cho các đèn CCD2-1-2L) | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 358 | Đèn pha rọi kín nước | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 359 | Đèn pha rọi kín nước | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 360 | Đèn pha chiếu sáng ngoài kín nước | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 361 | Đèn pha điều khiển bằng tay trong cabin | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 362 | Bóng đèn dự phòng cho đèn pha TG27 | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 363 | Bóng đèn dự phòng cho đèn pha TG11 | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 364 | Panel điều khiển đèn hàng hải ( tích hợp đèn báo, chuông báo đèn hàng hải cháy ) | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 365 | Đèn tín hiệu cột trắng 225o | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 366 | Đèn mạn trái, đỏ 112,5o | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 367 | Đèn mạn phải, xanh 112,5o | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 368 | Đèn lái trắng 135o | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 369 | Đèn neo, trắng 360o | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 370 | Đèn mất chủ động, đỏ 360o | . | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 371 | Đèn hoa tiêu, đỏ 360o | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 372 | Đèn hoa tiêu, trắng 360o | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 373 | Đèn tín hiệu ban ngày xách tay kèm bộ sạc | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 374 | Đèn quay 360o (màu đỏ, kín nước ) | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 375 | Bóng đèn dự phòng cho đèn tín hiệu | . | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 376 | Bóng đèn dự phòng cho đèn tín hiệu | . | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 377 | Cáp điện tàu thủy | . | 60 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 378 | Cáp điện tàu thủy | . | 50 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 379 | Cáp điện tàu thủy | . | 50 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 380 | Cáp điện tàu thủy | . | 10 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 381 | Cáp điện tàu thủy | . | 5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 382 | Cáp điện tàu thủy | . | 180 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 383 | Cáp điện tàu thủy | . | 100 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 384 | Cáp điện tàu thủy | . | 40 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 385 | Cáp điện tàu thủy | . | 180 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 386 | Cáp điện tàu thủy | . | 550 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 387 | Cáp điện tàu thủy | . | 250 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 388 | Cáp điện tàu thủy | . | 200 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 389 | Cáp điện tàu thủy | . | 40 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 390 | Cáp điện tàu thủy | . | 40 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 391 | Cáp điện tàu thủy | . | 85 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 392 | Cáp điện tàu thủy | . | 15 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 393 | Cáp điện tàu thủy | . | 100 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 394 | Cáp điện tàu thủy | . | 25 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 395 | Cáp điện tàu thủy | . | 25 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 396 | Cáp điện tàu thủy | . | 30 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 397 | Cáp nối điện bờ | . | 50 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 398 | Cáp nối điện bờ | . | 50 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 399 | Đầu bọc ắc quy | . | 20 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 400 | Giá đỡ ắc quy | . | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 401 | Hộp đựng ắc quy loại đôi | . | 5 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 402 | Ống gen nhựa chịu nhiệt | . | 1 | lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 403 | Tang cuốn dây điện bờ | . | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 404 | Hệ máng điện toàn tàu kèm phụ kiện.. | . | 1 | hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 405 | Giá đỡ đèn | . | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 406 | Cổ cò luồn dây trên boong | . | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 407 | Bộ giá đỡ quay ăng ten ti vi | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 408 | Bu lông, ốc vít, vòng đệm các loại | . | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 409 | Vòng kẹp inox | . | 15 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 410 | Đai kẹp cáp trên máng | . | 1 | lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 411 | Hộp xuyên vách kín nước | . | 5 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 412 | Hệ thống chống sét | . | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 413 | Các thiết bị phụ, phụ kiện khác… | . | 1 | lô | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 414 | Cụm máy thu phát VHF DSC | . | 1 | Cụm | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 415 | Máy VHF cầm tay | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 416 | Hệ loa truyền thanh | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 417 | Thiết bị định vị tìm kiếm cứu nạn | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 418 | Cụm máy ra đa hàng hải | . | 1 | Cụm | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 419 | Cụm máy định vị vệ tinh | . | 1 | Cụm | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 420 | Cụm máy đo sâu | . | 1 | Cụm | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 421 | Hệ thống tự động nhận dạng | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 422 | La bàn từ lái | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 423 | Ống nhòm hàng hải | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 424 | Ống nhòm nhìn đêm | . | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 425 | Hệ thống thu tín hiệu tivi kèm cáp | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 426 | Máy lái điện thủy lực | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 427 | Tời neo điện | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 428 | Neo | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 429 | Xích neo | . | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 430 | Ma ní ren | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 431 | Ma ní xoay | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 432 | Dao chặn xích | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 433 | Mở nhanh xích | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 434 | Cụm puly dẫn hướng xích trong ống xích neo | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 435 | Dây ném mồi | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 436 | Dây buộc tàu | . | 100 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 437 | Dây buộc tàu dự phòng | . | 100 | m | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 438 | Hệ chữa cháy cố định buồng máy | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 439 | Bình chữa cháy CO2 | . | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 440 | Bình bọt xách tay | . | 5 | Bình | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 441 | Giá treo bình chữa cháy xách tay | . | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 442 | Ống cứu hỏa | . | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 443 | Lăng phun cứu hỏa đa tác dụng | . | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 444 | Hộp đựng vòi cứu hỏa, lăng phun | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 445 | Bộ quần áo chữa cháy theo thông tư 48/2015/TT-BCA của Bộ Công An. | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 446 | Xô tôn mạ kẽm có dây buộc | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 447 | Mặt nạ phòng độc | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 448 | Phao tự thổi | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 449 | Gía đỡ phao bè cứu sinh tự thổi | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 450 | Phụ kiện chằng buộc phao tự thổi | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 451 | Phao tròn cá nhân có đèn tự sáng và tín hiệu khói | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 452 | Phao tròn cá nhân có dây ném | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 453 | Gíá treo phao tròn | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 454 | Gíá treo phao tròn | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 455 | Áo phao người lớn | . | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 456 | Đèn tự sáng cho áo phao | . | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 457 | Pháo hiệu | . | 12 | Quả | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 458 | Quả cầu màu đen | . | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 459 | Thang xuống phương tiện cứu sinh | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 460 | Hải đồ hàng hải Việt Nam | . | 5 | Tờ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 461 | Bộ lịch thủy triều | . | 2 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 462 | Bộ cờ hiệu hàng hải | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 463 | Cờ Việt Nam | . | 1 | Lá | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 464 | Nhật ký Hàng Hải | . | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 465 | Nhật ký điều động | . | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 466 | Nhật ký máy chính | . | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 467 | Nhật ký máy phát | . | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 468 | Nhật ký Vô tuyến điện | . | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 469 | Nhật ký độ sai la bàn | . | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 470 | Nhật ký cứu sinh | . | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 471 | Nhật ký cứu hỏa | . | 1 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 472 | Sổ tay huấn luyện | . | 2 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 473 | Đồng hồ đo độ nghiêng | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 474 | Đồng hồ bấm giây | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 475 | Khí áp kế | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 476 | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ | . | 0 | . | . | . |
| 477 | Thước song song | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 478 | Thước thẳng | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 479 | Thước thẳng | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 480 | Thước tam giác cân (bộ 2 cái ) | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 481 | Compa vẽ hàng hải | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 482 | Kính lúp | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 483 | Bảng phân công nhiệm vụ | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 484 | Trang bị y tế | . | 0 | . | . | . |
| 485 | Máy đo huyết áp | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 486 | Nhiệt kế | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 487 | Cân sức khỏe | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 488 | Túi sơ cứu y tế | . | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 489 | Trang bị sửa chữa, bảo dưỡng, dự phòng | . | 0 | . | . | . |
| 490 | Bạt che thiết bị: Tời neo, rađa, .v.v | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 491 | Mỡ công nghiệp | . | 10 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 492 | Bộ quần áo bảo hộ lao động (quần áo, mũ, giày, ủng, kính, găng tay) | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 493 | Bộ dụng cụ tháo, lắp và sửa chữa cơ khí | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 494 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 495 | Thiết bị, đồ dùng phục vụ sinh hoạt và các thiết bị khác | . | 0 | . | . | . |
| 496 | Ghế lái | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 497 | Hệ gạt nước mưa | . | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 498 | Điều hòa cho cabin lái | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 499 | Điều hòa cho phòng sinh hoạt dưới boong | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 500 | Ti vi cho phòng sinh hoạt dưới boong | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 501 | Tủ lạnh | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 502 | Bếp từ | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 503 | Đệm giường bọc vải thô có khóa kéo | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 504 | Chăn cá nhân | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 505 | Ga trải giường | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 506 | Vỏ gối và ruột gối | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 507 | Đồng hồ treo tường | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 508 | Nồi cơm điện | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 509 | Bình siêu tốc | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 510 | Bộ ấm chén | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 511 | Nồi nấu ăn | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 512 | Chảo rán | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 513 | Bộ đồ ăn cho 6 người (36 sản phẩm vân Chim Lạc) | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 514 | Ca uống nước | . | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 515 | Thìa | . | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 516 | Muôi canh | . | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 517 | Đũa | . | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 518 | Thùng đựng gạo | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 519 | Mâm | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 520 | Thớt chặt | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 521 | Thớt thái | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 522 | Dao | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 523 | Kéo | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 524 | Phích nước nóng | . | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 525 | Rổ, rá | . | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 526 | Chậu nhựa | . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 527 | Xô nhựa | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 528 | Thùng đựng rác | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 529 | Khau hót rác | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
| 530 | Chổi quét buồng phòng | . | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2851069134E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.380142551E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu vỏ hợp kim nhôm, cấp biển hạn chế III trở lên, có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn hoặc trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.330.498.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.660.997.858 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng, Chủ nhiệm hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ nhôm. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đóng mới tàu thủy ≥ 04 người | 4 | Trình độ đại học; trong đó ít nhất:- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành điện tàu thủy/Điện/Điện tử hoặc tương đương.- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Thợ máy ≥ 03 người | 3 | Bậc thợ ≥ 4/7 | 1 | 1 |
| 4 | Thợ điện ≥ 03 người | 3 | Bậc thợ ≥ 4/7 | 1 | 1 |
| 5 | Thợ hàn ≥ 05 người | 5 | Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm | 1 | 1 |
| 6 | Thợ nguội ≥ 02 người | 2 | Bậc thợ ≥ 4/7 | 1 | 1 |
| 7 | Thợ tiện ≥ 02 người | 2 | Bậc thợ ≥ 4/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi