Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công đóng mới tàu hoa tiêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417826-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công đóng mới tàu hoa tiêu
Số hiệu KHLCNT 20220341206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 17:54:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,900,712,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2851069134E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.380142551E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu vỏ hợp kim nhôm, cấp biển hạn chế III trở lên, có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn hoặc trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.330.498.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.660.997.858 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng, Chủ nhiệm hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ nhôm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đóng mới tàu thủy ≥ 04 người
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học; trong đó ít nhất:- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành điện tàu thủy/Điện/Điện tử hoặc tương đương.- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ máy ≥ 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện ≥ 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn ≥ 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ ≥ 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công đóng mới tàu hoa tiêu
Đóng mới 01 tàu hoa tiêu của Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II
220 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển của Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 1 Lô 11A Lê Hồng Phong- P. Đằng Hải- Q. Hải An- TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Tàu thủy. Địa chỉ: Số 14 Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific. Địa chỉ: số nhà 4B/236, tổ 7 Cụm 2, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II, địa chỉ: Số 4, đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, Hải Phòng. + Ban Quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 1 Lô 11A Lê Hồng Phong- P. Đằng Hải- Q. Hải An- TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản chụp các tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản của Ngân hàng quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đủ điều kiện đóng mới và sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform) chương IV, cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương; (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (Webform) chương IV gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: Hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu, bằng cấp chuyên môn, các văn bằng, chứng chỉ liên quan hoặc tài liệu khác tương đương với từng nội dung quy định tại mục này; (5) Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu phục vụ thi công đóng tàu như quy định của E-HSMT tại Mục 2.3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa là thiết bị chính lắp đặt trên tàu như: ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, xuất xứ rõ ràng, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Packing list, Bảng test hàng hóa của sản phẩm hoặc các tài liệu có giá trị tương đương, Giấy Chứng nhận sản phẩm do Đăng kiểm cấp đối với các hàng hóa thuộc diện bắt buộc theo QCVN 64/2015/BGTVT tại thời điểm bàn giao hoặc các tài liệu có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu đGiá chào thầu đã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định.ã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực II. Địa chỉ: Số 4 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3552943, Fax: 0225.3827543.
E-CDNT 36

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhôm tấm chống trượt.68kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2Nhôm tấm.820kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3Nhôm tấm.2.661kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4Nhôm tấm.1.436kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5Nhôm tấm.1.762kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6Nhôm tấm.358kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7Nhôm tấm.392kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8Nhôm tấm.60kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9Nhôm tấm.30kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10Nhôm tấm.20kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11Nhôm mỏ.1.055kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12Nhôm góc đều cạnh.195kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13Nhôm tròn đặc.2KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14Nhôm tròn đặc.2KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15Nhôm tròn đặc.3KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16Nhôm vuông đặc.22KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17Nhôm ống.2kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18Nhôm ống.40kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19Nhôm ống.7kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20Nhôm ống.74kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21Nhôm ống.4kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22Nhôm ống.34kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23Nhôm ống.4kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24Nhôm ống.40kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25Nhôm ống.10kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26Nhôm ống.3kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27Nhôm ống.3kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28Nhôm ống.29kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29Nhôm ống.4kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30Nhôm ống.17kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31Nhôm ống.4kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32Nhôm ống.4kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33Nhôm ống.36kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34Inox ống.68kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35Inox ống.110kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36Inox ống.144kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37Inox ống.38kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38Inox ống.173kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39Inox ống.268kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40Inox ống.69kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41Inox ống.166kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42Inox ống.19kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43Inox ống.7kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44Inox ống.44kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45Inox ống.115kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46Inox ống.124kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47Inox tấm.73KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48Hóa chất kèm dung môi đổ chân máy, chân hộp số, ống bao trục, càng trục v.v..8thùngDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49Cực chống ăn mòn.15CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50Tấm cao su chịu dầu.3m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
51Tấm cao su chịu dầu.3m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
52Tấm cao su chịu dầu.3m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
53Đệm chống va xung quanh boong tàu.45mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
54Lốp chống va.23BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
55Gỗ ốp thùng xích neo.0,2m3Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
56Tem đánh số các loại.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
57Bulông và đai ốc thép lắp đặt máy chính.16BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
58Gu giông và đai ốc lắp đặt càng trục chân vịt.8BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
59Bulông & đai ốc, ốc vít thép các loại.400BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
60Bulông & đai ốc, ốc vít Inox các loại.1.000BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
61Xích lan can khu vực phao tự thổi.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
62Hệ trục chân vịt.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
63Chân vịt bước cố định.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
64Càng trục chân vịt.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
65Hệ trục lái.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
66Tấm trần nội thất cùng phụ kiện.29m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
67Tấm vách nội thất buồng phòng cùng phụ kiện.58m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
68Tấm vách nội thất buồng phòng cùng phụ kiện.6m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
69Tấm ốp vách, trần nhà vệ sinh.12m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
70Sàn nhà vệ sinh.1,5m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
71Phào chân vách nội thất.28mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
72Phào nhôm góc.15mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
73Thảm trải sàn.15m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
74Tấm chống cháy, cách âm.58m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
75Tấm chống cháy.78m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
76Tấm cách nhiệt.75m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
77Giấy bạc bọc tấm chống cháy - cách nhiệt.250m2Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
78Khung viền cửa ra vào.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
79Khung viền cửa sổ.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
80Khung viền cửa sổ.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
81Khung viền cửa sổ.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
82Khung viền cửa sổ.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
83Khung viền cửa sổ.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
84Khung viền cửa sổ.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
85Khung viền cửa sổ.4BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
86Khung và rèm cửa sổ ca bin lái.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
87Đài lái chính.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
88Bộ bàn ghế salon.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
89Ghế ngồi đệm mềm cho Hoa tiêu.2BăngDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
90Quạt treo tường.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
91Bộ khung băng ghế ngồi phía boong sau.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
92Kệ đặt bếp từ và kệ chậu rửa.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
93Bộ khung giá giữ nồi và bếp.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
94Chậu rửa bát.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
95Vòi rửa bát.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
96Chậu rửa mặt treo tường.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
97Vòi cho chậu rửa nóng lạnh.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
98Bộ vòi tắm nóng lạnh.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
99Gương soi.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
100Kệ gương.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
101Khay đựng giấy.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
102Khay đựng xà phòng.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
103Khay đựng cốc.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
104Bộ xi phông chậu rửa.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
105Bồn cầu.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
106Vòi xịt bồn cầu.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
107Bình nóng lạnh.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
108Móc treo quần áo.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
109Thoát nước mặt sàn.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
110Giường 2 tầng.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
111Bộ bàn ghế.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
112Kệ kê Tivi.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
113Tủ hộc âm tường.6CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
114Móc treo quần áo.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
115Quạt treo đầu giường.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
116Quạt treo tường.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
117Dây nhôm hợp kim.475KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
118Que nhôm hợp kim.95KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
119Dây hàn Inox.62KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
120Que hàn Inox.5KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
121Que hàn thép.15KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
122Sơn chống rỉ đa tính năng.295LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
123Sơn chống rỉ đa tính năng.428LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
124Sơn trung gian.28LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
125Sơn chống hà cao cấp loại tự bôi trơn, ma sát thấp..29LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
126Sơn chống hà cao cấp loại tự bôi trơn, ma sát thấp..29LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
127Sơn phủ bóng cao cấp.20LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
128Sơn phủ bóng cao cấp.18LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
129Sơn phủ bóng cao cấp.22LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
130Sơn phủ bóng cao cấp.76LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
131Sơn phủ bên trong két dầu, két nước nhiễm dầu.10LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
132Sơn phủ bên trong két dầu, két nước nhiễm dầu.10LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
133Sơn phủ bên trong két nước ngọt.5LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
134Sơn phủ màu.20LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
135Sơn phủ màu.20LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
136Sơn phủ màu.20LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
137Dung môi pha sơn.14LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
138Dung môi pha sơn.77LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
139Cửa sổ ca bin lái.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
140Cửa sổ ca bin lái.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
141Cửa sổ ca bin lái.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
142Cửa sổ ca bin lái.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
143Cửa sổ ca bin lái.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
144Cửa sổ tròn.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
145Cửa sổ tròn.4BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
146Cửa ra vào ca bin.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
147Cửa kín nước - chống cháy.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
148Cửa buồng phòng ngủ.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
149Cửa kho CBTP, nhà vệ sinh.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
150Cửa kho C02.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
151Nắp thoát nạn buồng máy.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
152Nắp khoang séc tơ, thoát nạn buồng ngủ.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
153Nắp khoang mũi.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
154Nắp khoang tạp vật.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
155Cửa chớp thông gió buồng máy.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
156Cửa chớp thông gió buồng máy.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
157Cửa gió gắn vách nhà về sinh, kho CBTP.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
158Quạt thông gió nhà vệ sinh, kho CBTP, đài lái.3CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
159Quạt thông gió khoang séc tơ.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
160Nắp đóng đầu ống cổ ngỗng thông gió.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
161Nắp đóng trên quạt hút thông gió buồng máy.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
162Nắp đóng trên quạt đẩy thông gió buồng máy.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
163Phụ kiện điều hòa bộ cho phòng sinh hoạt dưới boong và ca bin lái.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
164Van bi, lắp ren.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
165Van bi, lắp bích.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
166Van bi, lắp bích.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
167Van bướm (flange type) & gear type, khoảng cách 2 mặt bích L=140mm.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
168Van bướm wafer & gear type.6ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
169Van bướm wafer & gear type.6ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
170Van chặn.6ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
171Van chặn.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
172Van chặn.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
173Van chặn.5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
174Van chặn.7ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
175Van chặn dạng góc.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
176Van chặn một chiều.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
177Van chặn một chiều.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
178Van chặn một chiều.9ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
179Van chặn một chiều dạng góc.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
180Van chặn một chiều dạng góc.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
181Van chặn một chiều dạng góc.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
182Van chặn một chiều dạng góc.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
183Van chặn một chiều dạng góc.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
184Van cứu hỏa dạng góc kèm khớp nối dây.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
185Van đóng nhanh kiểu tay giật.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
186Van đóng nhanh kiểu tay giật.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
187Van một chiều phòng bão dạng góc.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
188Van một chiều phòng bão dạng góc.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
189Van nêm.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
190Van phòng sóng.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
191Van phòng sóng.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
192Van xả tự đóng - Type U.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
193Báo mức cao.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
194Báo mức thấp.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
195Bầu lọc thô dầu nhiên liệu (Type S).1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
196Bầu lọc nước (Type S).1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
197Bầu lọc nước (Type S).1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
198Bầu lọc nước (Type S).1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
199Đầu ống đo chìm.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
200Đầu ống đo có van tự đóng và kiểm tra.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
201Đầu thông hơi có lưới phòng hỏa và van tự đóng.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
202Đầu thông hơi có lưới phòng hỏa và van tự đóng.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
203Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
204Đầu thông hơi có thiết bị ngăn nước chảy ngược.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
205Hộp xả cặn.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
206Hộp xả cặn.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
207Kính quan sát.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
208Kính quan sát.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
209Kính quan sát.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
210Kính quan sát.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
211Kính quan sát.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
212Kính quan sát.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
213Kính thủy quan sát kèm van tự đóng.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
214Kính thủy quan sát kèm van tự đóng.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
215Rọ hút một chiều.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
216Rọ hút.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
217Kính quan sát két nước thải.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
218Cụm bầu lọc thông biển cho máy chính.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
219Cụm bầu lọc thông biển cho máy phụ.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
220Cút, T, Bích, ống giảm nhôm các loại các loại.110KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
221Cút, T, Bích, ống giảm inox các loại.471KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
222Giá đỡ chữ U.80BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
223Phụ kiện hệ thống khí xả máy chính.2HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
224Phụ kiện hệ khí xả máy phát điện.2HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
225Dầu diesel.2.350LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
226Dầu nhờn cho 2 máy chính, hộp số và 2 máy phát điện.110LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
227Dầu thủy lực cho máy lái.80LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
228Dung dịch làm mát cho máy chính, máy phát.142LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
229Xăng.50LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
230Dầu hỏa.50LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
231Máy chính, hộp số, bộ điều khiển đồng bộ.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
232Bầu tiêu âm cho máy chính.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
233Máy phát điện chính.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
234Máy phát điện phụ.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
235Bơm hút khô.1TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
236Bơm chữa cháy.1TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
237Bơm vận chuyển dầu đốt.1TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
238Bơm nước thải sinh hoạt.1TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
239Bơm nước ngọt sinh hoạt.1TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
240Bơm tay dầu đốt dự phòng.1TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
241Bơm tay hút khô dự phòng.1TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
242Quạt đẩy thông gió buồng máy.2TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
243Quạt hút thông gió buồng máy.2TổDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
244Ắc quy.6BìnhDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
245Ắc quy.4BìnhDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
246Biến áp.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
247Tủ điện phóng nạp điện ắc quy.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
248Bộ đổi nguồn.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
249Bộ đổi nguồn.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
250Bộ đổi nguồn.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
251Bảng điện chính (01 cái).0...
252Ap tô mát 4 cực lọai chỉnh dòng.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
253Ap tô mát 3 cực lọai chỉnh dòng.20ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
254Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng.12ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
255Cầu dao 4 cực đảo chiều.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
256Cuộn UVT cho Ap tô mát.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
257Cuộn SHT cho Ap tô mát.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
258Rơ le bảo vệ quá tải.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
259Đồng hồ đo tần số.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
260Đồng hồ đo dòng điện.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
261Đồng hồ đo điện áp.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
262Chuyển mạch.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
263Biến dòng.9ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
264Biến áp nguồn.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
265Biến áp nguồn.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
266cầu chì.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
267Hệ thống chỉ báo, báo động điện trở cách điện thấp.2bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
268Thanh cái.10kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
269Sứ đỡ.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
270Cầu đấu dây các loại.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
271Dây đấu các loại.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
272Rơ le.3ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
273Đèn báo.6ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
274Nút ấn.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
275Vỏ tủ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
276Thiết bị phụ, phụ kiện khác….1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
277Bảng điện vô tuyến và nghi khí hàng hải 1 (01 chiếc).0...
278Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng.10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
279Cầu chì.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
280Đèn báo.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
281Vỏ tủ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
282Phụ kiện khác.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
283Bảng điện vô tuyến và nghi khí hàng hải 2 (01 chiếc).0...
284Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng.13ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
285Cầu chì.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
286Đèn báo.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
287Vỏ tủ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
288Phụ kiện khác.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
289Bảng điện chiếu sáng, sinh hoạt 1 (01 chiếc).0...
290Ap tô mát 4 cực loại chỉnh dòng.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
291Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng.8ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
292Cầu chì.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
293Đèn báo.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
294Vỏ tủ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
295Phụ kiện khác.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
296Bảng điện chiếu sáng, sinh hoạt 2 (01 chiếc).0...
297Ap tô mát 4 cực loại chỉnh dòng.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
298Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng.4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
299Cầu chì.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
300Đèn báo.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
301Vỏ tủ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
302Phụ kiện khác.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
303Bảng điện 1 chiều (01 chiếc).0...
304Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng.13ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
305Cầu chì.9ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
306rơ le.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
307Công tắc tơ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
308Công tắc tơ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
309Đèn báo.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
310Vỏ tủ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
311Phụ kiện khác.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
312Hộp điện bờ (01 chiếc).0...
313Ap tô mát 3 cực loại chỉnh dòng.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
314Ap tô mát 2 cực loại chỉnh dòng.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
315đồng hồ đo điện áp.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
316chuyển mạch.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
317Cầu chì.7ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
318Đèn báo.2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
319Vỏ tủ.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
320Cầu đấu dây.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
321Phụ kiện khác.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
322Hộp khởi động động cơ bơm, quạt..kèm phụ kiện.5BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
323Hộp khởi động nhóm.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
324Panel các nút ấn từ xa.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
325Hộp nút ấn dừng sự cố trên cabin.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
326Bảng công tắc nhóm 1.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
327Hệ thống báo cháy.1TrạmDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
328Hệ thống báo động xả CO2.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
329Còi kèm phụ kiện.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
330Hệ thống báo động chung.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
331Hệ thống báo động cửa buồng máy mở.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
332Hệ thống báo động mức các két (01 hệ).0...
333Panel báo động kèm chuông,đèn.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
334Phụ kiện khác.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
335Tay chuông truyền lệnh, 2 máy 2 vị trí kèm cáp.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
336Hệ thống chuông báo động sỹ quan máy.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
337Đèn LED ốp trần.4BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
338Đèn LED chiếu sáng âm trần kèm bóng sự cố.5BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
339Đèn LED chiếu sáng âm trần.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
340Đèn LED chiếu sáng lắp nổi kín nước kèm bóng sự cố.7BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
341Đèn LED kín nước treo trần.5BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
342Đèn LED kín nước treo trần.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
343Đèn LED chiếu sáng kín nước ốp vách, mạn ( màu trắng).2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
344Đèn Led chiếu sáng kín nước ốp vách, mạn ( màu trắng ).3BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
345Bóng đèn sự cố lắp chung chụp đèn chiếu sáng chính.13BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
346Đèn Led đầu giường kèm ổ cắm.4BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
347Đèn xách tay.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
348Đèn tác nghiệp hải đồ.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
349Công tắc 2 cực kín nước.12BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
350Bộ 2 công tắc.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
351Ổ 3 cực cắm kín nước kèm công tắc.11BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
352ổ cắm đôi không kín nước.9BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
353Hộp chia dây.10BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
354Hộp chia dây kín nước.7BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
355Đế ổ cắm, công tắc.11BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
356Bóng LED (dự phòng cho các đèn JPY27-2L,2EL).2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
357Bóng LED (dự phòng cho các đèn CCD2-1-2L).2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
358Đèn pha rọi kín nước.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
359Đèn pha rọi kín nước.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
360Đèn pha chiếu sáng ngoài kín nước.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
361Đèn pha điều khiển bằng tay trong cabin.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
362Bóng đèn dự phòng cho đèn pha TG27.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
363Bóng đèn dự phòng cho đèn pha TG11.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
364Panel điều khiển đèn hàng hải ( tích hợp đèn báo, chuông báo đèn hàng hải cháy ).1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
365Đèn tín hiệu cột trắng 225o.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
366Đèn mạn trái, đỏ 112,5o.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
367Đèn mạn phải, xanh 112,5o.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
368Đèn lái trắng 135o.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
369Đèn neo, trắng 360o.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
370Đèn mất chủ động, đỏ 360o.4BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
371Đèn hoa tiêu, đỏ 360o.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
372Đèn hoa tiêu, trắng 360o.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
373Đèn tín hiệu ban ngày xách tay kèm bộ sạc.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
374Đèn quay 360o (màu đỏ, kín nước ).1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
375Bóng đèn dự phòng cho đèn tín hiệu.8BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
376Bóng đèn dự phòng cho đèn tín hiệu.8BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
377Cáp điện tàu thủy.60mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
378Cáp điện tàu thủy.50mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
379Cáp điện tàu thủy.50mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
380Cáp điện tàu thủy.10mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
381Cáp điện tàu thủy.5mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
382Cáp điện tàu thủy.180mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
383Cáp điện tàu thủy.100mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
384Cáp điện tàu thủy.40mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
385Cáp điện tàu thủy.180mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
386Cáp điện tàu thủy.550mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
387Cáp điện tàu thủy.250mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
388Cáp điện tàu thủy.200mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
389Cáp điện tàu thủy.40mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
390Cáp điện tàu thủy.40mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
391Cáp điện tàu thủy.85mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
392Cáp điện tàu thủy.15mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
393Cáp điện tàu thủy.100mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
394Cáp điện tàu thủy.25mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
395Cáp điện tàu thủy.25mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
396Cáp điện tàu thủy.30mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
397Cáp nối điện bờ.50mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
398Cáp nối điện bờ.50mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
399Đầu bọc ắc quy.20cáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
400Giá đỡ ắc quy.5bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
401Hộp đựng ắc quy loại đôi.5cáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
402Ống gen nhựa chịu nhiệt.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
403Tang cuốn dây điện bờ.2cáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
404Hệ máng điện toàn tàu kèm phụ kiện...1hệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
405Giá đỡ đèn.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
406Cổ cò luồn dây trên boong.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
407Bộ giá đỡ quay ăng ten ti vi.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
408Bu lông, ốc vít, vòng đệm các loại.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
409Vòng kẹp inox.15cáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
410Đai kẹp cáp trên máng.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
411Hộp xuyên vách kín nước.5hộpDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
412Hệ thống chống sét.1bộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
413Các thiết bị phụ, phụ kiện khác….1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
414Cụm máy thu phát VHF DSC.1CụmDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
415Máy VHF cầm tay.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
416Hệ loa truyền thanh.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
417Thiết bị định vị tìm kiếm cứu nạn.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
418Cụm máy ra đa hàng hải.1CụmDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
419Cụm máy định vị vệ tinh.1CụmDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
420Cụm máy đo sâu.1CụmDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
421Hệ thống tự động nhận dạng.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
422La bàn từ lái.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
423Ống nhòm hàng hải.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
424Ống nhòm nhìn đêm.1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
425Hệ thống thu tín hiệu tivi kèm cáp.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
426Máy lái điện thủy lực.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
427Tời neo điện.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
428Neo.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
429Xích neo.2SợiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
430Ma ní ren.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
431Ma ní xoay.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
432Dao chặn xích.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
433Mở nhanh xích.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
434Cụm puly dẫn hướng xích trong ống xích neo.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
435Dây ném mồi.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
436Dây buộc tàu.100mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
437Dây buộc tàu dự phòng.100mDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
438Hệ chữa cháy cố định buồng máy.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
439Bình chữa cháy CO2.2BìnhDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
440Bình bọt xách tay.5BìnhDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
441Giá treo bình chữa cháy xách tay.7CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
442Ống cứu hỏa.4BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
443Lăng phun cứu hỏa đa tác dụng.4BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
444Hộp đựng vòi cứu hỏa, lăng phun.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
445Bộ quần áo chữa cháy theo thông tư 48/2015/TT-BCA của Bộ Công An..2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
446Xô tôn mạ kẽm có dây buộc.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
447Mặt nạ phòng độc.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
448Phao tự thổi.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
449Gía đỡ phao bè cứu sinh tự thổi.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
450Phụ kiện chằng buộc phao tự thổi.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
451Phao tròn cá nhân có đèn tự sáng và tín hiệu khói.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
452Phao tròn cá nhân có dây ném.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
453Gíá treo phao tròn.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
454Gíá treo phao tròn.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
455Áo phao người lớn.21CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
456Đèn tự sáng cho áo phao.21CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
457Pháo hiệu.12QuảDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
458Quả cầu màu đen.3CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
459Thang xuống phương tiện cứu sinh.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
460Hải đồ hàng hải Việt Nam.5TờDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
461Bộ lịch thủy triều.2QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
462Bộ cờ hiệu hàng hải.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
463Cờ Việt Nam.1Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
464Nhật ký Hàng Hải.1QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
465Nhật ký điều động.1QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
466Nhật ký máy chính.1QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
467Nhật ký máy phát.1QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
468Nhật ký Vô tuyến điện.1QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
469Nhật ký độ sai la bàn.1QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
470Nhật ký cứu sinh.1QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
471Nhật ký cứu hỏa.1QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
472Sổ tay huấn luyện.2QuyểnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
473Đồng hồ đo độ nghiêng.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
474Đồng hồ bấm giây.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
475Khí áp kế.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
476Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ.0...
477Thước song song.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
478Thước thẳng.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
479Thước thẳng.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
480Thước tam giác cân (bộ 2 cái ).1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
481Compa vẽ hàng hải.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
482Kính lúp.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
483Bảng phân công nhiệm vụ.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
484Trang bị y tế.0...
485Máy đo huyết áp.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
486Nhiệt kế.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
487Cân sức khỏe.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
488Túi sơ cứu y tế.1TúiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
489Trang bị sửa chữa, bảo dưỡng, dự phòng.0...
490Bạt che thiết bị: Tời neo, rađa, .v.v.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
491Mỡ công nghiệp.10KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
492Bộ quần áo bảo hộ lao động (quần áo, mũ, giày, ủng, kính, găng tay).2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
493Bộ dụng cụ tháo, lắp và sửa chữa cơ khí.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
494Bộ dụng cụ sửa chữa điện.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
495Thiết bị, đồ dùng phục vụ sinh hoạt và các thiết bị khác.0...
496Ghế lái.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
497Hệ gạt nước mưa.1HệDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
498Điều hòa cho cabin lái.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
499Điều hòa cho phòng sinh hoạt dưới boong.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
500Ti vi cho phòng sinh hoạt dưới boong.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
501Tủ lạnh.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
502Bếp từ.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
503Đệm giường bọc vải thô có khóa kéo.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
504Chăn cá nhân.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
505Ga trải giường.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
506Vỏ gối và ruột gối.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
507Đồng hồ treo tường.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
508Nồi cơm điện.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
509Bình siêu tốc.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
510Bộ ấm chén.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
511Nồi nấu ăn.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
512Chảo rán.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
513Bộ đồ ăn cho 6 người (36 sản phẩm vân Chim Lạc).1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
514Ca uống nước.5CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
515Thìa.10CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
516Muôi canh.4CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
517Đũa.2BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
518Thùng đựng gạo.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
519Mâm.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
520Thớt chặt.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
521Thớt thái.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
522Dao.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
523Kéo.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
524Phích nước nóng.1CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
525Rổ, rá.5CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
526Chậu nhựa.1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
527Xô nhựa.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
528Thùng đựng rác.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
529Khau hót rác.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
530Chổi quét buồng phòng.2CáiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2851069134E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.380142551E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng tàu vỏ hợp kim nhôm, cấp biển hạn chế III trở lên, có trọng tải tương đương hoặc lớn hơn hoặc trọng tải sản phẩm của gói thầu này theo quy định.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu xuất xưởng được cơ quan Đăng kiểm xác nhận hoặc Biên bản bàn giao tàu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương;Đối với các hợp đồng đóng tàu mà bên mua là nước ngoài, nhà thầu có thể nộp Tờ khai hải quan để chứng minh hàng hóa đã được thông quan hoặc các tài liệu tương đương thay cho Biên bản bàn giao.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.330.498.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.660.997.858 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Giám đốc dự án) 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng, Chủ nhiệm hoặc Giám đốc dự án đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ nhôm.105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đóng mới tàu thủy ≥ 04 người 4 Trình độ đại học; trong đó ít nhất:- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy/Đóng tàu hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Máy tàu thủy/Chế tạo máy hoặc tương đương;- 01 Kỹ sư Chuyên ngành điện tàu thủy/Điện/Điện tử hoặc tương đương.- 01 Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương.53
3 Thợ máy ≥ 03 người 3 Bậc thợ ≥ 4/711
4 Thợ điện ≥ 03 người 3 Bậc thợ ≥ 4/711
5 Thợ hàn ≥ 05 người 5 Bậc thợ ≥ 4/7, có chứng chỉ bậc 2 trở lên còn hiệu lực của Đăng kiểm11
6 Thợ nguội ≥ 02 người 2 Bậc thợ ≥ 4/711
7 Thợ tiện ≥ 02 người 2 Bậc thợ ≥ 4/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->