Gói thầu: Gói số 1: Chi phí thiết bị + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí thiết bị + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377640 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:12:00 đến ngày 2022-04-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,572,700,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh có giá trị ≥ 4,8 tỷ + Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế… trong thời gian 8 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tiếp nhận sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Điện tử truyền thông.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Có chứng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 năm (hoặc chứng chỉ giám sát chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Điện tử truyền thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công . |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí thiết bị + Lắp đặt thiết bị Đầu tư mua sắm thiết bị đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin viễn thông trên địa bàn các xã phường thuộc thành phố Bảo Lộc 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 3 năm gần đây (2019,2020,2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh + Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm năm 2021 và không còn nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu là đơn vị, tổ chức được pháp luật cho phép hoạt động trong lĩnh vực sản xuất lắp đặt thiết bị truyền thanh (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: + Chứng minh thiết bị cung cấp có dán tem an ninh (tem chống hàng giả) của Bộ Công an hàng hóa nhập khẩu và sản xuất trong nước. + Cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. + Đối với Bộ thu thông minh IP/FM (IP dùng sim 3G/4G/Lan; FM công nghệ RDS) + tích hợp truyền thanh không dây truyền thống phải có bản vẽ thiết kế lắp đặt các module bên trong bộ thu, quy cách bộ thu; phải có chứng nhận hợp quy QCVN 117:2020/BTTTT; QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 86:2019/BTTT, công bố hợp quy; thông báo tiếp nhận công bố hợp quy được cấp bởi Cục Viễn thông, biên bản đo thiết bị, đăng ký thương hiệu của nhà sản xuất và phần mềm truyền thanh ứng dụng CNTT-VT có đăng ký bản quyền; + Đối với loa kiểm âm lắp ráp trong nước phải có bản vẽ thiết kế của nhà sản xuất. + Tài liệu Cataloge dự thầu phải có hình ảnh thật của thiết bị dự thầu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết trường hợp thiết bị nhập khẩu, trước khi đưa vào lắp đặt phải kèm theo bộ chứng từ gồm: + Một bản chứng nhận (bản sao) xuất xứ nguồn gốc (C/O) thiết bị do nước sản xuất cung cấp. + Một bản chứng nhận (bản sao) chất lượng sản phẩm (C/Q). + Tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Nhà thầu phải có bản cam kết: Toàn bộ thiết bị dự thầu và các tài liệu kèm theo HSDT đảm bảo tính hợp lệ không gian dối. + Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ gửi thông báo yêu cầu nhà thầu cung cấp thiết bị mẫu để đo kiểm và chạy thử phần mềm quản trị hệ thống để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trong HSDT, mọi thông số không đúng với thông tin đã kê khai trong HSDT, nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 1 Lê Ngọc Hân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTKQHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mã hoá tín hiệu audio (Encoder) | 12 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Chi phí đăng ký đường truyền internet tối thiếu 40Mbps + 1 ip tĩnh (12 tháng) | 12 | gói | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh (Phần mềm Window bản quyền + phần mềm diệt virut 1 năm) | 12 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Phần mềm quản trị hệ thống (Bản quyền) | 12 | Bản quyền | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Bộ lưu điện 3KVA TOWER | 12 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Micro chất lượng cao dùng thu âm chương trình phát thanh | 12 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Mixer chuyên dụng | 12 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thu thông minh công nghệ IP/FM (IP dùng sim 3G/4G/Lan; FM công nghệ RDS) + tích hợp truyền thanh không dây truyền thống. | 221 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Sim data 4G, 5Gb/tháng (nhà mạng có khả năng phủ sóng tốt nhất, gói 12 tháng) | 221 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Loa nén 30W vành nhôm | 442 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Chi phí lắp đặt điện kế cho bộ thu | 11 | bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Card âm thanh rời chuyên dụng | 11 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Loa kiểm âm | 11 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Bộ lọc âm chuyên dụng | 11 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Thẻ nhớ Micro SDXC 64Gb | 221 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Bộ bàn ghế làm việc | 12 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị cắt lọc sét trên đường nguồn 1 pha mắc nối 63A | 12 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị chống sét mạng lan | 12 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống chống sét lan truyền (Bảng thống kê vật tư chống sét lan truyền) | 12 | Hệ thống | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 20 | Vật tư lắp đặt bộ thu (Bảng thống kê chi tiết vật tư lắp đặt) | 221 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh có giá trị ≥ 4,8 tỷ + Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế… trong thời gian 8 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tiếp nhận sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Điện tử truyền thông.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Có chứng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 năm (hoặc chứng chỉ giám sát chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Điện tử truyền thông). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu | 2 | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện, điện tử | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công . | 4 | Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi