Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238628 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:21:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,819,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thực hành toán - tiếng Việt lớp 1 dùng cho học sinh | 1.726 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ đồ dùng toán - tiếng Việt lớp 1 (giáo viên) | 99 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 81 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 88 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông: | 289 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 289 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 289 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 289 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 289 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Máy chiều và màn chiếu | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đồng hồ bấm giây. | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Còi | 84 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cờ đuôi nheo | 192 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thước dây | 84 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bóng rổ | 96 | Quả | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cột bóng rổ | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây nhảy tập thể | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây nhảy cá nhân | 320 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bóng ném | 72 | Quả | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 99 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 388 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh: Thật thà | 388 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 388 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ tranh: Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 388 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 388 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 388 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 388 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản. Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi.Bao gồm: 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | 99 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản. Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | 289 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bảng nhóm | 289 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ đựng thiết bị | 99 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng phụ | 99 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Nam châm | 1.980 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Nẹp treo tranh | 320 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giá treo tranh | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Máy tính để bàn | 19 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Máy chiếu và màn chiếu | 17 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tivi | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đĩa hình GDQPAN lớp 1 | 99 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ tranh GDQPAN lớp 1 | 99 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ máy tính phòng tin học | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ bàn ghế học sinh phòng tin học | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ bàn ghế giáo viên phòng tin học. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Máy chiếu và màn chiếu | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giá treo máy chiếu gắn trần nhà | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ dây nguồn điện AC | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ ổn áp nguồn điện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn trẻ mẫu giáo | 270 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế trẻ mẫu giáo | 900 | Cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi