Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế, đồ vải, quần áo bệnh nhân năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201219614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế, đồ vải, quần áo bệnh nhân năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:19:00 đến ngày 2020-12-25 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,036,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trang phục bác sĩ nam. | 94 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Trang phục bác sĩ nữ. | 38 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trang phục dược sĩ đại học nam. | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trang phục dược sĩ đại học nữ | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trang phục điều dưỡng nam | 62 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Trang phục điều dưỡng nữ | 362 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Trang phục KTV, dược sĩ cao đẳng và trung cấp nam. | 32 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trang phục KTV, dược sĩ cao đẳng và trung cấp nữ. | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Trang phục nhân viên dinh dưỡng | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Trang phục khoa GMHS, KSNK Nam | 22 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Trang phục khoa GMHS, KSNK nữ | 52 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Trang phục văn phòng nam | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trang phục văn phòng nữ | 38 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Trang phục bảo vệ (Bao gồm: Nón kepi + sao + cầu vai + ve áo) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trang phục kỹ sư thiết bị, lái xe | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Trang phục hộ lý | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Áo người bệnh (người lớn) | 800 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Quần người bệnh (người lớn) | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chân váy sản phụ | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Áo sản phụ | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Áo thăm nuôi | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quần, áo người bệnh (Trẻ em, cụ thể: Từ 01 – 12 tháng) | 40 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quần áo người bệnh (Trẻ em, cụ thể: Từ >12 – | 40 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quần áo người bệnh (Trẻ em, cụ thể: Từ >36 – | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quần áo người bệnh (Trẻ em, cụ thể: Từ >6 tuổi – | 150 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Quần áo người bệnh (Trẻ em, cụ thể: (Từ >13 tuổi – | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Áo choàng người bệnh nặng | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Áo choàng bệnh nhân chụp MRI | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Áo choàng bệnh nhân chụp XQ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Áo choàng bình oxy | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Săng 2 lớp | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Săng 2 lớp | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Săng 2 lớp, có lổ | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Săng 2 lớp | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Áo choàng máy hút đàm nhớt | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Áo choàng đèn tiểu phẫu | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Áo choàng máy đo điện tim | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Áo choàng đèn sưởi hồng ngoại | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Áo choàng máy NCPAP | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Áo choàng máy Mornitor | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Áo choàng máy sốc điện | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Áo choàng máy siêu âm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Áo choàng băng ca nằm | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vải đắp/ phủ cho người bệnh | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây cố định tứ chi bệnh nhân (cấp cứu) | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quần, áo phẫu thuật viên nam | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Quần áo phẫu thuật viên nữ | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Áo choàng phẫu thuật viên | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Khẩu trang phẫu thuật viên | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mũ phẫu thuật viên | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Săn 2 lớp, có lổ | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Săng trải phẫu trường 2 lớp | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Săng trải bàn Mayo 2 lớp | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Túi trải bàn Mayo 2 lớp | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Túi đựng dụng cụ 1 lớp | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Săng gói đồ vải 2 lớp | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Khăn lau tay phẫu thuật viên 2 lớp | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tấm đắp người bệnh | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Drap giường lớn | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Drap giường lớn | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Túi đựng đồ vải 1 lớp | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V Phần 2 yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi