Gói thầu: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn kỹ thuật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn kỹ thuật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Nghiệp vụ ngành Quân khí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:53:00 đến ngày 2022-04-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn kỹ thuật năm 2022 Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn kỹ thuật năm 2022 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Nghiệp vụ ngành Quân khí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước kẻ Mêka 0,5m | TCNSX | 10 | Cái | Chất liệu mica trong, cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều; KT dài 50cm | |
| 2 | Giấy trắng kẻ ngang | TCNSX | 23 | Tập | Khổ giấy A4, số lượng 80 trang/xếp, định lượng 60g/m2, độ sáng 84 % ISO, Hải Tiến hoặc tương đương. | |
| 3 | Giấy in A4- 80GSM | TCNSX | 39 | Ram | Khổ giấy A4; số lượng 500 tờ/ram, định lượng 80gsm, độ sáng 85 % ISO- Thái Lan hoặc tương đương | |
| 4 | Giấy in A3- 80GSM | TCNSX | 16 | Ram | Khổ giấy A3; số lượng 500 tờ/ram, định lượng 80gsm, độ sáng 85 % ISO- Thái Lan hoặc tương đương | |
| 5 | Bút bi đỏ | TCNSX | 140 | Cái | Đầu bi nhỏ 0,7mm; Thiên Long TL 027 hoặc tương đương, mới 100% | |
| 6 | Bút bi xanh | TCNSX | 220 | Cái | Đầu bi nhỏ 0,7mm; Thiên Long TL 027 hoặc tương đương, mới 100% | |
| 7 | Phấn viết 10x100 | TCNSX | 160 | Viên | Phấn có độ mịn cao, không gây xước bảng khi viết, không bụi; MIC hoặc tương đương. | |
| 8 | Giấy niêm phong | TCNSX | 3 | Ram | Chất liệu giấy mịn, có màu nâu sẫm, khổ giấy A4; số lượng 500 tờ/ram hoặc tương đương. | |
| 9 | Hồ dán 30ml | TCNSX | 60 | Hộp | Hồ bột, hộp 30ml | |
| 10 | Catric mực máy in A4 | TCNSX | 15 | Hộp | Dùng cho máy in A4 -2900, số trang in 12.000 trang, độ phủ >5%, sử dụng mực in CT3055; mới 100% | |
| 11 | Catric mực máy in A3 Canon 3500 | TCNSX | 4 | Hộp | Dùng cho máy in A3 Canon 3500, số trang in 1.500 trang, độ phủ >5%, sử dụng mực in; mới 100% | |
| 12 | Lô sấy máy phô tô Xerox 2525 | TCNSX | 2 | Cái | Đen trắng, số bản in 80.000 trang in tiêu chuẩn, mới 100% | |
| 13 | Mực máy in A4 | TCNSX | 4 | Lọ | Mực đen in laser màu đen, trọng lượng 140g/hộp. Hàng chính hãng Canon hoặc tương đương | |
| 14 | Mực máy in A3 | TCNSX | 2 | Hộp | Mực đen in laser màu đen, trọng lượng 420g/hộp. Hàng chính hãng Canon | |
| 15 | Bìa đỏ A4 | TCNSX | 10 | Ram | Khổ A4, độ dày 1,3mm, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 16 | Bìa vàng A4 | TCNSX | 7 | Ram | Khổ A4, độ dày 1,3mm, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 17 | Bìa xanh A4 | TCNSX | 7 | Ram | Khổ A4, độ dày 1,3mm, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 18 | Bìa đỏ A3 | TCNSX | 6 | Ram | Khổ A3, Định lượng 180, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 19 | Bìa vàng A3 | TCNSX | 5 | Ram | Khổ A3, Định lượng 180, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 20 | Bìa xanh A3 | TCNSX | 10 | Ram | Khổ A3, Định lượng 180, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 21 | Bút chì 2B | TCNSX | 200 | Cái | Loại bút chì 2B hoặc tương đương | |
| 22 | Sổ bìa cứng A4 - 250tr | TCNSX | 235 | Quyển | Bìa cứng 3mm, khổ A4, nằm dọc; Ruột giấy BB 58-ISO 90g/m3 hoặc tương đương | |
| 23 | Kẹp bướm 5cm | TCNSX | 15 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox, dẻo dai, kẹp ổn định sau nhiều lần KT 5cm, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống rủ | |
| 24 | Bảng từ viết phấn | TCNSX | 2 | Cái | Mặt bảng màu xanh lá cây làm từ thép từ tính, sơn tĩnh điện, viết phấn dễ xóa, chống lóa, sử dụng được với nam châm, khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, khay đựng phấn 30cm, mặt sau sử dụng cốt nhựa dày 15mm, chân bằng thép hộp 20x40mm sơn tĩnh điện, có 4 bánh xe di chuyển, chân bảng tháo rời được. KT mặt bảng dài 2,4x rộng1,6m | |
| 25 | Bút chỉ trình chiếu Logiteach R800 | TCNSX | 1 | Cái | Có thiết kế gọn, nhẹ, vỏ bút làm bằng chất liệu nhẹ, chống bụi, có độ bền cao, chống va đập, mới 100% | |
| 26 | Gôm tẩy | TCNSX | 204 | Cái | Theo TCNSX | |
| 27 | Com pa | TCNSX | 70 | Cái | Chất liệu bằng kim loại, Kích thước 15x17x1,5cm/5,91x2,76x0,59'' | |
| 28 | Máy tính cầm tay | TCNSX | 1 | Cái | Máy tính cầm tay Casio JS-20TV; các phím được thiết kế dễ sử dụng, năng lượng sử dụng Pin, Mặt trời. | |
| 29 | Sổ bìa da A4 | TCNSX | 5 | Quyển | Rico hoặc tương đương, loại bìa da cao cấp, 250 trang/ quyển, kích thước: 245x175mm | |
| 30 | Cặp giấy 3 dây | TCNSX | 100 | Cái | Chất liệu bằng bìa cứng; Kích thước 24x34cm | |
| 31 | Cặp hộp đựng tài liệu PVC | TCNSX | 10 | Cái | Bìa hộp được làm từ nhựa PVC, có độ bền cao,chịu va đập tốt. Khóa dán chắc chắn. Sức chứa tối thiểu 2000 tờ A4. | |
| 32 | Ghim bấm | TCNSX | 3 | Cái | Dùng ghim bấm 10mm, hoặc tương đương | |
| 33 | Bao cúc | TCNSX | 100 | Cái | Chất liệu nilon, KT 25x34cm, đựng khổ giấy A4.Túi Clear hoặc tương đương | |
| 34 | Ghim cài | TCNSX | 10 | Hộp | Ghim cài Huixing Zhen hoặc tương đương | |
| 35 | Băng dán gáy lụa 5cm | TCNSX | 15 | Cuộn | Mặt băng dính có các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt, chất dính được làm từ cao su tự nhiên, chống nước tốt. Kích thước bề ngang: 5cm. | |
| 36 | Bàn dập ghim đại | No 0395 | 1 | Cái | Dập tối đa được 240 tờ/1 lần; độ sâu lề tối đa 250mm, sử dụng ghim số từ 23/08 - 23/23; được làm bằng chất liệu hợp kim thép cao cấp chịu lực cao | |
| 37 | Kẹp giấy (20 cây/1 hộp) | TCNSX | 5 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox, dẻo dai, kẹp ổn định sau nhiều lần KT 5cm, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống rủ | |
| 38 | Hộp bút màu | TCNSX | 1 | Hộp | Loại hộp bút màu 150 chi tiết (Model: MS-110W) | |
| 39 | Bìa bóng kính A4 | TCNSX | 6 | Ram | Khổ bìa A4, số lượng 100 tờ/ram, định lượng 180g/m2 | |
| 40 | Ổ cứng HHD WD Gold (2TB/3.5/SATA | TCNSX | 1 | Cái | Dung lượng lưu trữ 2TB, tốc độ vòng quay 7.200RPM; bộ nhớ đệm: 128MB; chuẩn kết nối SATA 3(6Gb/s) kích thước: 3:5'', bảo hành tối đa 5 năm | |
| 41 | Bộ nguồn máy tính Sorais CV 450 450W | TCNSX | 1 | Cái | Nguồn Corsair CV450-450W -80Plus (CP-902029-NA) | |
| 42 | Ổ đĩa quang DVD-SDRW-08D2S-U | TCNSX | 1 | Cái | Chủng loại SDRW-08D2S-U Ext USB; tốc độ đọc: DVD+R:8X, DVD-R:8X; Tốc độ ghi: DVD+R:8X. Chuẩn cắm USB 2.0; Kích thước 157x142x21cm (DxRxC) - Asus hoặc tương đương | |
| 43 | Vỏ Case In-Win305 Full Side Tempered | TCNSX | 1 | Bộ | Mode305; Color: Black; M/B Compatibility: 12''x10.7'' ATX, Micro-ATX Mini-ITX; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi