Gói thầu: Mua gạo nhập kho Quý II, III 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam A2 Cục C10 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Mua gạo nhập kho Quý II, III 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:47:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư thì nhà thầu phải bảo hành theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhan vien ban hang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kiểm tra chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam A2 Cục C10 Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua gạo nhập kho Quý II, III 2022 Mua gạo nhập kho Quý II, III/2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm được cấp còn hiệu lực theo quy định của Nhà nước tại Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT. - Gạo do Việt Nam sản xuất được đóng gói bao bì cẩn thận,. - Bao bì (có lớp nilon chống ẩm bên trong) ghi rõ chủng loại gạo, trọng lượng, đơn vị cung cấp, địa chỉ rõ ràng. - Sử dụng các giống gạo phải đạt tiêu chuẩn của Bộ NN và PTNT. - Gạo co màu sắc trắng, không bị biến màu, có mùi tự nhiên của gạo, không có mùi lạ hay bất cứ mùi đặc biệt khác, không bị hư hỏng (Mốc, thối, cháy...), không có côn trùng sống trong gạo. - Tiêu chí kỹ thuật chất lượng: + Tỷ lệ gạo tấm không quá 15%. + Độ ẩm % khối lượng không lớn hơn 15% + Tỷ lệ bạc bụng: Tối đa 8,0%. + Tạp chất: Tối đa 0,8%. + Thóc lẫn số hạt/kg: Không quá 10 hạt /kg. + Chiếu dài hạt gạo: 5,8 - 6,0mm + Hạt đỏ & sọc đỏ: Tối đa 2%. + Hạt dư: Tối đa 1,5%. + Hạt vàng: Tối đa 1,5%. + Hàm lượng Amylose: Tối đa 18%. + Hàm lượng protein: Tối thiểu 8% + Tỷ lệ trắng: Tối thiểu 75%. + Độ xay xát: Tối thiều đạt mức vừa phải (theoTCVN) + Thời gian gạo lưu kho: Không quá 6 tháng. + Nghiệm thu bàn giao hang hóa: Mỗi đợt sau khi hang hóa được vận chuyển, bốc xếp vào kho của chủ đầu tư, chủ đầu tư sẽ lấy mẫu gạo ngẫu nhiên trong kho để gửi cơ quan độc lập có chuyên môn và được cấp có thẩm quyền cấp phép để kiểm định, xét nghiệm chất lượng, sau đó liêm phong kho hàng và bàn giao chìa khóa cho nhà thầu giữ. Sau khi có kết quả kiểm định, xét nghiệm chất lượng gạo về các chỉ số kỹ thuật, chỉ số an toàn thực phẩm đủ điều kiện, đảm bảo so với hồ sơ công bố đáp ứng của nhà thầu, hồ sơ kèm theo hàng hóa của nhà thầu thì hang hóa đủ điều kiện và được nghiệm thu bàn giao chính thức cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống) ĐƠN DỰ THẦU (1) Ngày:___[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống] Tên gói thầu:___[tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT] Kính gửi:___[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT] Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi: - Tên nhà thầu:___[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống]; - Số đăng ký kinh doanh:___[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống]; cam kết thực hiện gói thầu ____[tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong E-TBMT] với các thông tin chính như sau: - Số E-TBMT:___[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT]; - Thời điểm đóng thầu:___[tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-TBMT]; theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là ____[Hệ thống tự tổng hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo. Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá là____[Ghi tỷ lệ giảm giá]. Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_____ [Hệ thống tự động tính]. Thời gian thực hiện hợp đồng là ____ [tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu]. Hiệu lực của E-HSDT:____ [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT] Bảo đảm dự thầu:___[ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của bảo đảm dự thầu] Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:____ [ghi thời gian hiệu lực kể từ ngày đóng thầu] Chúng tôi cam kết: 1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc đại diện liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh. 2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. 4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này. 5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực. Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT. 6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu tư quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư. Ghi chú: (1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 thang |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng tương ứng 3% giá trị hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trai·giam A2 - Cục C10 - Bộ Công an;
Địa chỉ: Diên Lâm - Diên Khánh - Khánh Hòa;
Số điện thoại: 0583787331 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Diên Lâm - Diên Khánh - Khánh Hòa; Số điện thoại: 0583787331 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Diên Lâm - Diên Khánh - Khánh Hòa; Số điện thoại: 0583787331 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Diên Lâm - Diên Khánh - Khánh Hòa; Số điện thoại: 0583787331 |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gao | 180.000 | kg | - Sử dụng các giống gạo phải đạt tiêu chuẩn của Bộ NN và PTNT.- Hại gạo dài, màu sắc trắng, không bị biến màu, có mùi tự nhiên của gạo, không có mùi lạ hay bất cứ mùi đặc biệt khác, không bị hư hỏng (Mốc, thối, cháy...), không có côn trùng sống trong gạo.- Tiêu chí kỹ thuật chất lượng:+ Tỷ lệ gạo tấm không quá 15%. + Độ ẩm % khối lượng không lớn hơn 15%+ Tỷ lệ bạc bụng: Tối đa 8,0%.+ Tạp chất: Tối đa 0,8%.+ Thóc lẫn số hạt/kg: Không quá 10 hạt /kg.+ Chiếu dài hạt gạo: 5,8 - 6,0mm+ Hạt đỏ & sọc đỏ: Tối đa 2%.+ Hạt dư: Tối đa 1,5%.+ Hạt vàng: Tối đa 1,5%.+ Hàm lượng Amylose: Tối đa 18%.+ Hàm lượng protein: Tối thiểu 8%+ Tỷ lệ trắng: Tối thiểu 75%.+ Độ xay xát: Tối thiều đạt mức vừa phải (theoTCVN)+ Thời gian gạo lưu kho: Không quá 6 tháng.- Yêu cầu về an toàn thực phẩm:+ Sử dụng các phụ gia thực phẩm theo quy định hiện hành.Gạo trắng không được có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng theo quy định hiện hành.+ Mức giới han tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật cho phép có trong gạo trắng theo quy định hiện hành.+ Hàm lượng tối đa kim loại nặng trong gạo trắng như sau: Hàm lượng cadimi, mg/kg không quá 0,4; hàm lượng Asen, mg/kg không quá 1,0; hàm lượng chì mg/kg không quá 0,2.+ Hàm lượng tối đa độc tố vi nấm trong gạo trắng như sau: Hàm lượng aflotoxin B1, µg/kg không quá 5; Hàm lượng aflotoxin tổng số, µg/kg không quá 10. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư thì nhà thầu phải bảo hành theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhan vien ban hang | 2 | Cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kiểm tra chất lượng hàng hóa | 1 | Kỹ sư nông nghiệp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi