Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2022 tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425945-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2022 tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương
Số hiệu KHLCNT 20220425676
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:33:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 về cung cấp vật tư, văn phòng phẩm, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.390.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.390.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa kịp thời trong thời gian 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu tư Chủ đầu tư cho từng đợt giao hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2022 tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương
Cung cấp văn phòng phẩm, vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương; Địa chỉ: Thôn Bầu, xã Kim Chung, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương , địa chỉ: 78 Giải Phóng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương; Địa chỉ: Thôn Bầu, xã Kim Chung, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật hàng hóa (nếu có) - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ hãng sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương; Địa chỉ: Thôn Bầu, xã Kim Chung, TP Hà Nội, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương; Địa chỉ: Thôn Bầu, xã Kim Chung, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương: Ông Phạm Ngọc Thạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương; Địa chỉ: Thôn Bầu, xã Kim Chung, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Y tế.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 2 mặt dày 2.5 cm500CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Băng dính 2 mặt dày 2.0 cm300CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Băng dính 5cm trong1.400CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Băng dính giấy 2cm400CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Băng dính trong 1.8 cm300CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Băng dính xi 5cm400CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Băng xoá800ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bìa A4 trộn màu350RamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bìa mica A4250RamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Bìa A4 (bìa ngoại)150RamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Bút bi cắm bàn đôi850ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Bút bi nước900ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Bút bi10.000ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Bút chì650ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Bút dạ1.500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bút dạ viết kính4.500ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Bút ký1.200ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Bút nhớ dòng800ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Bút xóa/bút phủ850ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Cặp ba dây nhựa loại 1100ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Cặp hộp tài liệu 25 cm200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Cặp trình ký A4 da450ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Chậu nhựa 30100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Chậu nhựa 40100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Chậu nhựa 50100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Chia file nhựa A4 10 mầu500TậpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Chổi nhựa250CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Chun vòng350TúiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Cốc giấy uống nước 1 lần15.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Dao dọc giấy nhỏ400CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Dao dọc giấy to350CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Dao lam70HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Dập ghim đại70ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Dập ghim số 10 không kèm ghim900ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Dập ghim số 3 xoay chiều90CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Dây đeo thẻ móc nhựa950cáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Dây nilon100CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Dép tổ ong trắng dầy1.500ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Đĩa DVD trắng có vỏ600ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Đinh mũ nhựa65HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Đục lỗ150CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42File càng cua 5cm400ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43File càng cua 7cm400ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44File càng cua 9cm400ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45File hở cạnh250CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Hộp đựng tài liệu 15cm200chiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Hộp đựng tài liệu 20cm200chiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48File nan 3 ngăn200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49File nan 5 ngăn100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50File ống 15cm100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Găng tay cao su (dày)500ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Ghim cài C62850HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Ghim dập 23/6250HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Ghim dập đại 23/23100HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Ghim dập đại 23/8150HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Ghim dập số 103.000HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Giáp xanh350CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Giấy dán giá350CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Giấy Decan A4 đế xanh750TờChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Giấy in A3 định lượng 70gram40RamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Giấy in A4 định lượng 70gm độ trắng cao2.000RamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Giấy in A4 định lượng 70gm độ trắng vừa phải10.000RamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Giấy in A5600RamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Giấy in ảnh bóng 1 mặt300ramChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Giấy in Barcode650cuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Giấy nhắn vàng 3*31.700TậpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Giấy Note Nilong 5 màu2.500TậpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Giấy xi măng A32.200tờChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Gọt bút chì150ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Hồ dán khô500HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Hồ dán nước7.500LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Kéo to300cáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Kéo vừa450CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Kẹp đen 15 mm800HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Kẹp đen 19 mm700HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Kẹp đen 25 mm700HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Kẹp đen 32 mm700HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Kẹp đen 41 mm500HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Kẹp đen 51 mm700HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Khăn lau tay4.800CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Khăn mặt2.800CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Khay bút xoay 360120CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Khay tài liệu 3 tầng nhựa200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Khóa cửa350ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Miếng lau bảng250ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Mặt thẻ miết + dây lụa1.000BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Máy tính100ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Mực dấu đỏ, xanh600LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Nam châm dính bảng80vỉChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Nhãn dán250TậpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Nhổ ghim100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Nước rửa bồn cầu550ChaiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Nước rửa chén900ChaiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Ổ cắm đa năng 3m200CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Ổ cắm đa năng 5m400CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96File còng nhẫn400CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Phong bì bưu điện loại 110.000ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Pin1.000ViênChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Pin700ViênChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Pin đũa AAA2.300ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Pin tiểu AA2.400ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Pin tiểu1.200ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Ruột ghim số 03600HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Sổ A4 đầu thừa350QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Sổ bìa cứng A3350QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Sổ bìa cứng A4700QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Sổ bìa cứng A5600QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Sổ bìa da A5150QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Sổ bìa da A4150QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Sổ gáy xoắn A5200QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Tẩy bút chì200ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Thảm lau chân150CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Thùng rác bật trung150CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Thùng tôn150ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Thước kẻ 30 cm vuông300CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Sơ mi lỗ1.900cáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Túi đựng tài liệu Clear A4 dầy5.500ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Túi đựng tài liệu Clear F4 dầy5.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Túi Zip số 32.200ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120USB 32G100cáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121Xà phòng bột3.000GóiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122Xô nhựa 10 lít130ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123Khoá dây50ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124File hộp chéo2.500ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125Găng tay nilong200HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
126Xiên gỗ đầu nhọn300GóiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
127Búi sắt cọ nồi100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
128Búa đóng chứng từ20ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
129Bàn chải sợi đồng đánh gỉ cán nhựa.30ChiếcChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 về cung cấp vật tư, văn phòng phẩm, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.390.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.390.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa kịp thời trong thời gian 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu tư Chủ đầu tư cho từng đợt giao hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->