Gói thầu: Gói thầu số 05: Thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 17:37:00 đến ngày 2022-04-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03712E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.076.656.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý hoặc Đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu theo yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định theo E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ Thông tin hoặc điện tử, viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị hoặc các loại chứng chỉ, chứng nhận tương đương phù hợp với gói thầu.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với quy mô gói thầu đang xét (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia thi công hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng các thiết bị của gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên nghành Công nghệ Thông tin hoặc điện tử, viễn thông hoặc tương đương.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô gói thầu đang xét (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia thi công hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô gói thầu đang xét (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia thi công hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thiết bị văn phòng Mua sắm hàng hoá, dịch vụ duy trì hoạt động thường xuyên cho Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh năm 2022 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ (nếu có), bản cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung và hợp lệ theo quy định. Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trong E-HSMT từ năm 2018 – 2020. - Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, chứng từ liên quan. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả hồ sơ tài liệu nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chứng thực khi cần bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu, số 18, đường Võ Thị Sáu, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
+ Chủ đầu tư:Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh, số 36, đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, số 47, đường Lê Văn Tám, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3821 925. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3823 319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh, số 36, đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3741 393 - Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, số 47, đường Lê Văn Tám, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3821 925 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 35 | Bộ | - Máy vi tính bộ: D500sc-31 01 05038W90PF02K1 -M00x30vsPF02Kl -BU001 091/ B560/ i3-10105/ 4GB/ 256G8 SSD/ Win 11/Wifi 5l18OW/ 3-5" HDD ASSEMBLY KIT/ 1Y OSS +1Y PURVND- Màn hình vi tính: 1366x768/200cd/80.000.000/1(ASCR)/5ms/50-75 H/Dsub/19.5" | ||
| 2 | Máy in màu | Epson 1805 hoặc tương đương | 1 | Cái | In phun 6 màu, khổ A4- Độ phân giải 5.760x1.440 dpi- Tốc độ in 37 trang đen A4/phút - 38 trang màu A4/phút- Kết nối USB 2.0- Wifi 802.11b/g/n- 6 bình mực lớn rời 70ml- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS X | |
| 3 | Máy in (01 mặt) | Canon 2900 hoặc tương đương | 20 | Cái | - Loại máy: In laser trắng đen- Chức năng: In 1 mặt - Chất lượng in (độ nét): 2400 x 600 dpi- Thời gian in trang đầu tiên: 9 giây.- Tốc độ in: 12 trang/phút- Hộp mực kèm theo in được (Độ phủ 5%/A4): Khoảng 1000 - 1400 trang A4 (độ phủ 5%)- Công suất in khuyến nghị: 200-800 trang/tháng- Loại mực in: Mực in Cartridge 303- Bộ nhớ (In được file tối đa): 2 MB- Kích thước giấy in hỗ trợ: A4, A5, B5- Khay nạp giấy: 150 tờ- Khay chứa giấy đã in: 100 tờ- Cổng kết nối: USB 2.0Hệ điều hành tương thích: Windows.- Công suất: 220-240V. | |
| 4 | Máy in (02 mặt) | Canon 6230DN hoặc tương đương | 10 | Cái | - Loại máy: In laser trắng đen- Chức năng: In 02 mặt tự động.- Chất lượng in (độ nét): 1200×1200 dpi; 2400×600 dpi.- Thời gian in trang đầu tiên: 6 giây.- Tốc độ in: + In 1 mặt : Lên đến 25 trang/phút+ In 2 mặt : Lên đến 7.7 tờ/phút- Hộp mực kèm theo in được (Độ phủ 5%/A4): 2100 trang A4 (độ phủ 5%)- Công suất in khuyến nghị: 500 đến 1.500 trang/tháng.- Loại mực in: Mực in Cartridge 326- Bộ nhớ (In được file tối đa): 64 MB.- Kích thước giấy in hỗ trợ: Chiều rộng: 76.2 – 216mm x Chiều dài: 127 – 356mm (tùy chỉnh).- Khay nạp giấy: 250 tờ- Khay chứa giấy đã in: 100 tờ- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Cổng Lan nội bộ.Hệ điều hành tương thích: Windows, Mac OS, Linux.- Công suất: 220-240V. | |
| 5 | Máy lạnh treo tường inverter 2 HP | Toshiba inverter H18F2KCV hoặc tương đương | 2 | Máy | - Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh).- Inverter: Máy lạnh Inverter- Công suất làm lạnh: 2 HP - 17.000 BTU.- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³).- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm.- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:+ Bộ lọc Toshiba IAQ.+ Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil.+ Bộ lọc chống nấm mốc.- Công nghệ tiết kiệm điện: Hybrid Inverter, Eco- Tiện ích:+ Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only - chỉ làm mát, không làm lạnh+ Hẹn giờ bật, tắt+ Chức năng hút ẩm+ Làm lạnh nhanh tức thì+ Tự khởi động lại khi có điện+ Chức năng tự làm sạch- Công nghệ làm lạnh nhanh: Hi Power- Tiêu thụ điện: 1.66 kW/h- Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.83).- Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống- Độ ồn trung bình: 39 / 49 dB- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm- Loại Gas: R-32 | |
| 6 | Máy lạnh treo tường inverter 1.5 HP | Toshiba inverter H13C3KCV hoặc tương đương | 2 | Máy | - Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh).- Inverter: Máy lạnh Inverter- Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU.- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20m² (từ 40 đến 60m³).- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm.- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:+ Bộ lọc Toshiba IAQ.+ Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil.+ Bộ lọc chống nấm mốc.- Công nghệ tiết kiệm điện: Hybrid Inverter, Eco- Tiện ích:+ Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only - chỉ làm mát, không làm lạnh+ Hẹn giờ bật, tắt+ Chức năng hút ẩm+ Làm lạnh nhanh tức thì+ Tự khởi động lại khi có điện+ Chức năng tự làm sạch- Công nghệ làm lạnh nhanh: Hi Power- Tiêu thụ điện: 1.06 kW/h- Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.92).- Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống- Độ ồn trung bình: 36 / 48 dB- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm- Loại Gas: R-32 | |
| 7 | Máy lạnh treo tường inverter 1.0 HP | Toshiba inverter H10D2KCV hoặc tương đương | 2 | Máy | - Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh).- Inverter: Máy lạnh Inverter- Công suất làm lạnh: 1.0 HP - 9.000 BTU.- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m² (từ 30 đến 45 m³).- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm.- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:+ Bộ lọc Toshiba IAQ.+ Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil.+ Bộ lọc chống nấm mốc.- Công nghệ tiết kiệm điện: Hybrid InverterEco- Tiện ích:+ Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only - chỉ làm mát, không làm lạnh+ Hẹn giờ bật, tắt+ Chức năng hút ẩm+ Làm lạnh nhanh tức thì+ Tự khởi động lại khi có điện+ Chức năng tự làm sạch- Công nghệ làm lạnh nhanh: Hi Power- Tiêu thụ điện: 0.83 kW/h- Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.74).- Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống- Độ ồn trung bình: 32 / 47 dB- Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm- Loại Gas: R-32 | |
| 8 | Tủ lạnh (≥ 130 LÍT) | Aqua AQR-T150FA hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kiểu tủ: Ngăn đá trên - 2 cánh- Dung tích sử dụng: 130 lít - 1 - 2 người- Dung tích tổng: 143 lít- Dung tích ngăn đá: 36 lít- Dung tích ngăn lạnh: 94 lít- Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN: ~ 1.15 kW/ngày- Công nghệ tiết kiệm điện: Không có.- Công nghệ làm lạnh: Gián tiếp- Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Nano Fresh Ag+- Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả giữ ẩm- Chất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn tĩnh điện- Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực- Chất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng Nhôm - Chất liệu dàn lạnh bằng Sắt. | |
| 9 | Cây nước nóng lạnh | Kanggagoo G61A3 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại máy: Máy lọc nước RO nóng lạnh- Số lõi lọc: 5 lõi- Dung tích bình chứa: Tổng 4.8 lít (Nước nóng 1.8 lít, nước lạnh 3 lít)- Công suất lọc nước: 10 lít/giờ- Hệ thống bơm và van điều tiết: Bơm - hút 2 chiều, van điện từTiện ích: Khóa vòi nước nóng – Có nóng lạnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15356E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03712E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.076.656.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý hoặc Đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu theo yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định theo E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Công nghệ Thông tin hoặc điện tử, viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị hoặc các loại chứng chỉ, chứng nhận tương đương phù hợp với gói thầu.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự với quy mô gói thầu đang xét (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia thi công hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng các thiết bị của gói thầu | 2 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên nghành Công nghệ Thông tin hoặc điện tử, viễn thông hoặc tương đương.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô gói thầu đang xét (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia thi công hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô gói thầu đang xét (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia thi công hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi