Gói thầu: Mua sắm thiết bị định tuyến mạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông An Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị định tuyến mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427066 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 17:28:00 đến ngày 2022-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ năm 2018 đến năm 2020 (12): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:…(ghi cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sự cố,..kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị định tuyến mạng Trang bị thiết bị đầu cuối định tuyến mạng không dây có wifi - VNPT An Giang năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản công chứng/chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đâu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chính giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. - Bảng giá dự thầu của hàng hóa (sử dụng Mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Danh mục các hợp đồng tương tư do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV kèm theo các tài liệu sau: • Bản công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự đã thực hiện. • Bản sao do nhà thầu sao y bản chính liên 03 hóa đơn GTGT kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của các hợp đồng này hoặc bản chứng thực/công chứng Biên bản thanh lý của các hợp đồng này. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và Tiến độ cung cấp, quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải ghi rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa chào thầu (Trường hợp E-HSDT không nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa, hàng hóa sẽ được coi là không đáp ứng tính hợp lệ) và phải cam kết cung cấp các tài liệu khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: • Đối hàng hóa nhập khẩu: cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa và các chứng từ có liên quan khác (nếu có). • Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa; Tài liệu kết quả kiểm tra tại nhà máy do nhà sản xuất cấp. • Đối với hàng hoá mang thương hiệu Việt Nam: cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp kèm theo E-HSDT. - Yêu cầu hàng hóa phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất thiết kế, vận hành đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. - E-HSDT bắt buộc phải có đầy tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp công bố hợp quy và tài liệu chứng nhận hợp quy do cơ quan có thẩm quyền trực thuộc Bộ thông tin truyền thông cấp. - Nhà thầu phải đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với sản phẩm của mình dự thầu. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chủ quyền quốc gia và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, mội trường, … - Qui định về hàng mẫu: Nhà thầu phải nộp hàng mẫu hàng mẫu dự thầu (bao gồm đầy đủ phụ kiện) như sau: • Thiết bị đầu cuối định tuyến mạng không dây Access point wifi (AP) = 01 bộ. • Thiết bị đầu cuối định tuyến mạng không dây Access point wifi dualband (AP-Dualband) = 01 bộ. - Thời gian nộp hàng mẫu: Nội dung chi tiết được qui định tại Muc 5 Chương V (nội dung này sẽ được đánh giá ở phần “Yêu cầu Kỹ thuật”. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Giá được vận chuyển, bốc dỡ và bàn giao tại kho của Viễn thông An Giang và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 hoặc 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác, tên quốc gia cho hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu mua hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất: Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. - Nhà thầu là đại lý phân phối chính thức: Giấy chứng nhận hiện đang là đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam của nhà sản xuất cấp cho đại lý và bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu mua hàng qua đại lý phân phối chính thức: Giấy chứng nhận đại lý phân phối chính thức của Nhà sản xuất cấp cho đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam và bản gốc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức cho phép nhà thầu chính thức cung cấp hàng hóa kèm theo bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. - Nếu hàng hóa sản xuất trong nước hoặc nhà thầu cũng là nhà sản xuất ra sản phẩm dự thầu thì nhà thầu phải cung cấp thêm bảng kê danh sách địa điểm nhà xưởng sản xuất và quy mô sản xuất của nhà sản xuất chào thầu để Bên mời thầu kiểm tra khi cần thiết (nhà thầu phải tổ chức cho Bên mời thầu kiểm tra khi cần thiết). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu theo quy định như trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- TênChủ đầu tư: Viễn thông An Giang
- Số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, Tỉnh An Giang
- Điện thoại 0296 3 959 111, Fax: 02963 857758 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông An Giang, số 02 đường Lê Lợi, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại:02963 959222. Fax: 02963 857758. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3 959 111, Fax: 02963 857758 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông An Giang, số 2 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3 959 111, Fax: 02963 857758 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối định tuyến mạng không dây Access point wifi (AP) | 1.000 | bộ | Hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau | |
| 2 | Thiết bị đầu cuối định tuyến mạng không dây Access point wifi dualband (AP-Dualband) | 1.000 | bộ | Hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ năm 2018 đến năm 2020 (12): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:…(ghi cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì , duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sự cố,..kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi