Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:41:00 đến ngày 2022-04-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,297,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L - 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >2.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Ngọc Linh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc công an xã | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | 0,195 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | 1,0265 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,948 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,472 | m3 | |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc A, vữa XM M75, PCB30 | 3,9229 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,5544 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,5544 | m2 | |
| 8 | Làm các lớp lọc trong bể | 1 | bể | |
| 9 | Các ống trong bể | 1 | bể | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,4207 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 46,9751 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2711 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0848 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0635 | 100m2 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 23 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0278 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | 0,9081 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | 4,7352 | 1m3 | |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | 15,067 | 1m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,2268 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,9989 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4183 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,466 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,772 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,369 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8236 | 100m2 | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,3319 | m3 | |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,8241 | m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,931 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,7184 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9207 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,932 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3864 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6112 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3583 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4896 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,7464 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,1914 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9445 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,8517 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,9645 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 42,3685 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,573 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,3899 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,7832 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1813 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0468 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1937 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5227 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1975 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1298 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,375 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,887 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0938 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0935 | 100m2 | |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 45 | 1 cấu kiện | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 69,1008 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 33,7659 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7326 | m3 | |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,1103 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,656 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn) | 229,0554 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn) | 207,8098 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 731,2636 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 110,5156 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 338,99 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 191,3371 | m2 | |
| 68 | Đắp các chi tiết cột | 8 | cột | |
| 69 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M100, XM PCB30 | 2,56 | m2 | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 90,67 | m | |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 79,608 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 257,7114 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.451,7143 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30 | 280,3028 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,8349 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | 28,5498 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 107,916 | m2 | |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 8,64 | m2 | |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 | 20,2588 | m2 | |
| 80 | Trụ cầu thang inox | 1 | cái | |
| 81 | Vòng inox D70 | 12 | cái | |
| 82 | Lan can cầu thang inox | 72,15 | kg | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | 8,91 | m2 | |
| 84 | Thang lên mái | 36,5 | kg | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 49,166 | m2 | |
| 86 | Gia công xà gồ thép | 0,4394 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4394 | tấn | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7862 | 100m2 | |
| 89 | Tôn úp nóc + diềm mái | 61,48 | md | |
| 90 | Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rác | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,072 | 100m | |
| 93 | Cút chếch D90 | 8 | md | |
| 94 | Đại giữ ống inox+ vít nở | 32 | bộ | |
| 95 | Lan can thép hộp (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt) | 628,434 | kg | |
| 96 | Cửa đi 1 cánh cửa đi kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt) | 40,8 | m2 | |
| 97 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 40x80x3mm pano thép tấm đặc dày 3 mm | 4,32 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt) | 28,32 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 40x80x3mm pano thép tấm đặc dày 3 mm | 3,84 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 69,12 | m2 | |
| 101 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | 30,72 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,72 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,8586 | 100m2 | |
| 104 | Ống upvc class2 D110 | 0,452 | 100m | |
| 105 | Ống upvc class2 D90 | 0,344 | 100m | |
| 106 | Ống upvc class2 D60 | 0,18 | 100m | |
| 107 | Ống upvc class2 D42 | 0,089 | 100m | |
| 108 | Côn thu upvc D110 | 6 | cái | |
| 109 | Côn thu upvc D90 | 6 | cái | |
| 110 | Cút chếch upvc D110 | 14 | cái | |
| 111 | Cút chếch upvc D90 | 14 | cái | |
| 112 | Cút chếch upvc D60 | 18 | cái | |
| 113 | Cút chếch upvc D42 | 4 | cái | |
| 114 | Cút vuông upvc D110 | 12 | cái | |
| 115 | Cút vuông upvc D90 | 18 | cái | |
| 116 | Cút vuông upvc D60 | 16 | cái | |
| 117 | Y đều upvc D110 | 6 | cái | |
| 118 | Y đều upvc D90 | 6 | cái | |
| 119 | Tê đều upvc D110 | 6 | cái | |
| 120 | Tê đều upvc D90 | 6 | cái | |
| 121 | Ống upvc class2 D34 | 0,08 | 100m | |
| 122 | Tê đều upvc D110x60 | 7 | cái | |
| 123 | Tê đều upvc D90x60 | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 125 | Lưới chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | 0,9 | 100 m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,03 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,224 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,16 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 131 | Van cửa PPR D50 | 1 | cái | |
| 132 | Van cửa PPR D32 | 2 | cái | |
| 133 | Van nhựa pvc D42 | 2 | cái | |
| 134 | Nối ren ngoài PPR D50 | 1 | cái | |
| 135 | Racco PPR D50 | 1 | cái | |
| 136 | Tê thu PPR D50-32 | 1 | cái | |
| 137 | Tê thu PPR D50-40 | 1 | cái | |
| 138 | Tê thu PPR D40-32 | 4 | cái | |
| 139 | Tê thu PPR D32-20 | 22 | cái | |
| 140 | Tê đều PPR D50 | 1 | cái | |
| 141 | Cút chếch PPR D50 | 1 | cái | |
| 142 | Cút vuông PPR D50 | 2 | cái | |
| 143 | Cút vuông PPR D40 | 2 | cái | |
| 144 | Cút vuông PPR D32 | 10 | cái | |
| 145 | Cút vuông PPR D20 | 10 | cái | |
| 146 | Côn thu PPR D50-40 | 1 | cái | |
| 147 | Côn thu PPR D40-32 | 2 | cái | |
| 148 | Côn thu PPR D32-20 | 4 | cái | |
| 149 | Cút ren trong PPR D20 | 20 | cái | |
| 150 | Măng sông PPR D50 | 3 | cái | |
| 151 | Măng sông PPR D40 | 3 | cái | |
| 152 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 153 | Măng sông PPR D20 | 4 | cái | |
| 154 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cuộn giấy | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 163 | Van phao cơ D32 | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 4 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 166 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 167 | Vòi rửa đồng | 6 | cái | |
| 168 | Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 3 | hộp | |
| 169 | APTOMAT MCCB-3P-63A | 1 | cái | |
| 170 | APTOMAT MCB-2P-75A | 2 | cái | |
| 171 | APTOMAT MCB-1P-16A | 15 | cái | |
| 172 | Thanh cái CU, ICP =63A | 1 | hệ | |
| 173 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 174 | Móc treo quạt trần | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt quạt treo tường | 15 | cái | |
| 176 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | 34 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng (1x18W) | 10 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng (2x20W) | 14 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt ô cắm đôi | 27 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 17 | cái | |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 16 | cái | |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 105 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 112 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 90 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 189 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 670 | m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 700 | m | |
| 191 | Cáp treo D6 | 100 | m | |
| 192 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 122 | m | |
| 194 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 18 | cái | |
| 195 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 196 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | 4,6 | m | |
| 197 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | 4 | bộ | |
| 198 | Đệm chì lá 40x120 | 2 | tấm | |
| 199 | Hàn đệm h=4mm | 0,8 | m | |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,5 | 1m3 | |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 202 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 20 | m | |
| 203 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | 120 | cọc | |
| 204 | Kẹp kiểm tra KZ1 | 2 | bộ | |
| 205 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | 2 | cái | |
| 206 | Nón chống dột | 5 | cái | |
| 207 | Đệm cao su cách điện | 15 | cái | |
| 208 | Sơn chống gỉ | 10 | kg | |
| 209 | Que hàn điện | 5 | kg | |
| 210 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | 10 | cái | |
| 211 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | 20 | cái | |
| 212 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | 6 | bao | |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 19,16 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 19,16 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 19,16 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 43 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,5733 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | 250L - 500L | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >2.5 T | 2 |
| 4 | Máy khoan | Khoan vật liệu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 1 |
| 6 | Máy đầm | Đầm lèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi