Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426098-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220426016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:41:00 đến ngày 2022-04-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,426,297,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L - 500L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >2.5 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Ngọc Linh
10 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc công an xã
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)0,195100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)1,02651m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,948m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3010,472m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc A, vữa XM M75, PCB303,9229m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3040,5544m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3040,5544m2
8Làm các lớp lọc trong bể1bể
9Các ống trong bể1bể
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,4207m2
11Quét nước xi măng 2 nước46,9751m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,2711m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0848tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0635100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg231 cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0278100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)0,9081100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)4,73521m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)15,0671m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,2268m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4030,9989m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4183tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,466tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,772tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,369100m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8236100m2
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,3319m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3026,8241m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,931100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3016,7184m3
31Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,9207m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,932m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3864tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6112tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,3583tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,4896100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4022,7464m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,1914tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9445tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,8517tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,9645100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4042,3685m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,573tấn
44Ván khuôn gỗ sàn mái3,3899100m2
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,7832m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1813tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0468tấn
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1937100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,5227m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1975tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1298tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,375100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,887m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0938tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0935100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg451 cấu kiện
57Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3069,1008m3
58Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3033,7659m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7326m3
60Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,1103m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3028,656m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn)229,0554m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)207,8098m2
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30731,2636m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30110,5156m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB30338,99m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30191,3371m2
68Đắp các chi tiết cột8cột
69Ốp gạch thẻ, vữa lót M100, XM PCB302,56m2
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3090,67m
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3079,608m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ257,7114m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.451,7143m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30280,3028m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,8349m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB3028,5498m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30107,916m2
78Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương8,64m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB3020,2588m2
80Trụ cầu thang inox1cái
81Vòng inox D7012cái
82Lan can cầu thang inox72,15kg
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB308,91m2
84Thang lên mái36,5kg
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng49,166m2
86Gia công xà gồ thép0,4394tấn
87Lắp dựng xà gồ thép0,4394tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,7862100m2
89Tôn úp nóc + diềm mái61,48md
90Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rác4bộ
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,3100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,072100m
93Cút chếch D908md
94Đại giữ ống inox+ vít nở32bộ
95Lan can thép hộp (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)628,434kg
96Cửa đi 1 cánh cửa đi kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt)40,8m2
97Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 40x80x3mm pano thép tấm đặc dày 3 mm4,32m2
98Cửa sổ kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt)28,32m2
99Cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 40x80x3mm pano thép tấm đặc dày 3 mm3,84m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm69,12m2
101Hoa sắt cửa sổ 14x1430,72m2
102Lắp dựng hoa sắt cửa30,72m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,8586100m2
104Ống upvc class2 D1100,452100m
105Ống upvc class2 D900,344100m
106Ống upvc class2 D600,18100m
107Ống upvc class2 D420,089100m
108Côn thu upvc D1106cái
109Côn thu upvc D906cái
110Cút chếch upvc D11014cái
111Cút chếch upvc D9014cái
112Cút chếch upvc D6018cái
113Cút chếch upvc D424cái
114Cút vuông upvc D11012cái
115Cút vuông upvc D9018cái
116Cút vuông upvc D6016cái
117Y đều upvc D1106cái
118Y đều upvc D906cái
119Tê đều upvc D1106cái
120Tê đều upvc D906cái
121Ống upvc class2 D340,08100m
122Tê đều upvc D110x607cái
123Tê đều upvc D90x6012cái
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm6cái
125Lưới chắn rác D906cái
126Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m0,9100 m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,03100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,224100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,16100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,24100m
131Van cửa PPR D501cái
132Van cửa PPR D322cái
133Van nhựa pvc D422cái
134Nối ren ngoài PPR D501cái
135Racco PPR D501cái
136Tê thu PPR D50-321cái
137Tê thu PPR D50-401cái
138Tê thu PPR D40-324cái
139Tê thu PPR D32-2022cái
140Tê đều PPR D501cái
141Cút chếch PPR D501cái
142Cút vuông PPR D502cái
143Cút vuông PPR D402cái
144Cút vuông PPR D3210cái
145Cút vuông PPR D2010cái
146Côn thu PPR D50-401cái
147Côn thu PPR D40-322cái
148Côn thu PPR D32-204cái
149Cút ren trong PPR D2020cái
150Măng sông PPR D503cái
151Măng sông PPR D403cái
152Măng sông PPR D322cái
153Măng sông PPR D204cái
154Máy bơm1bộ
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
157Lắp đặt gương soi6cái
158Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
159Lắp đặt xí bệt6bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
161Lắp đặt cuộn giấy6cái
162Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm6cái
163Van phao cơ D321cái
164Lắp đặt bình nóng lạnh 30L4bộ
165Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
166Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
167Vòi rửa đồng6cái
168Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện3hộp
169APTOMAT MCCB-3P-63A1cái
170APTOMAT MCB-2P-75A2cái
171APTOMAT MCB-1P-16A15cái
172Thanh cái CU, ICP =63A1hệ
173Lắp đặt quạt trần8cái
174Móc treo quạt trần8cái
175Lắp đặt quạt treo tường15cái
176Lắp đặt quạt thông gió trên tường6cái
177Lắp đặt đèn sát trần 18W34bộ
178Lắp đặt đèn Led 1 bóng (1x18W)10bộ
179Lắp đặt đèn Led 2 bóng (2x20W)14bộ
180Lắp đặt ô cắm đôi27cái
181Lắp đặt công tắc 1 hạt17cái
182Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
183Lắp đặt công tắc 3 hạt16cái
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2105m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm210m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2112m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm290m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2189m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2670m
190Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm700m
191Cáp treo D6100m
192Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC2bộ
193Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm122m
194Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m18cái
195Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
196Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x44,6m
197Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x254bộ
198Đệm chì lá 40x1202tấm
199Hàn đệm h=4mm0,8m
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,51m3
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,5m3
202Dây tiếp địa thép dẹt 40x420m
203Cọc đỡ thép D=8mm, L=250120cọc
204Kẹp kiểm tra KZ12bộ
205Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV)2cái
206Nón chống dột5cái
207Đệm cao su cách điện15cái
208Sơn chống gỉ10kg
209Que hàn điện5kg
210Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ10cái
211Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ20cái
212Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)6bao
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III19,16100m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III19,16100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,919,16100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4043m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,5733100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư)31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng21
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L2
2 Máy thủy bình Đo đạc1
3 Ô tô tự đổ >2.5 T2
4 Máy khoan Khoan vật liệu1
5 Máy hàn Hàn vật liệu1
6 Máy đầm Đầm lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->