Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị dự án “Hạ tầng khu lễ hội sâm Ngọc Linh (GĐ 2)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị dự án “Hạ tầng khu lễ hội sâm Ngọc Linh (GĐ 2)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:39:00 đến ngày 2022-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,863,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.706.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.706.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;01 Kỹ sư chuyên ngành Điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời máy ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị dự án “Hạ tầng khu lễ hội sâm Ngọc Linh (GĐ 2)” Hạ tầng khu lễ hội sâm Ngọc Linh (GĐ 2) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẬC CẤP | |||
| 1 | Lớp ni lông chống nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 3 | Bê tông nền bậc cấp Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, Vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 6 | Xây thành bậc cấp bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc cấp rubi màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cấp granit màu xám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 9 | ốp đá Granit rubi đỏ vào mặt thành bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,974 | m2 |
| 10 | ốp đá Granit màu xám vào mặt đứng thành bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,104 | m2 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,009 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,164 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,783 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,746 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,175 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,254 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 100m2 |
| 12 | Lắp các bê tông đan thu nước đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5.123 | Cái |
| 13 | Lớp vữa xi măng chít mạch M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,537 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,895 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,835 | tấn |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,858 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy Vữa bê tông mác 150, đá 4X6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,707 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,935 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,279 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm độ sụt 2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,064 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 167 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D315 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Gia công thép niềng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng có chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn, cột thép điện chiếu sáng bằng máy: Bác giác, tròn 7m cần rời đôi D150, dày 3mm, đế trụ 375*375*10mm, gân tăng cường, mạ kẽm nhúng nóng; cần đèn đơn cao 1,5m, vương =1,2m, dày 3mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, cột thép điện chiếu sáng bằng máy: Bác giác, tròn 7m cần rời đôi D150, dày 3mm, đế trụ 375*375*10mm, gân tăng cường, mạ kẽm nhúng nóng; cần đèn đôi cao 1,5m, vương =1,2m, dày 3mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời loại đơn(80W Dimming, quang thông >=10.400 Lm, hiệu suất phản quang >=130Lm/W, IK08, 1P66, đèn có tính năng Dimming điều chỉnh 5 cấp công suất, cổng kết nối 1-10V/ Dali. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời loại đôi (80W Dimming, quang thông >=10.400Lm, hiệu suất phản quang >= 130Lm/W, IK08, 1P66, đèn có tính năng Dimming điều chỉnh 5 cấp công suất, cổng kết nối 1-10V/ Dali. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đường kính 8mm dưới mương đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | M |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 11 | Lắp đặt bulong D16 bắt chân trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây bệ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 6 | Trồng cây sưa đường kính gốc 35-45cm, chiều cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 7 | Trồng cau vua đường kính gốc 50-55cm, chiều cao >6,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa giấy cao >0,6m + chậu xi măng dạng lu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | chậu |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cây/90 ngày |
| 10 | Bảo dưỡng chậu cây cảnh sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 chậu/1 tháng |
| 11 | Trồng cây sưa đường kính gốc 25-30cm, chiều cao >4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| F | TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt K=0, 95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,11 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ, lấy nước từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,11 | 100m2/tháng |
| 6 | ốp đá xám bó nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 287 | m2 |
| 7 | Bê tông đế móng Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tiểu cảnh (cục đá, biểu tượng củ sâm, khắc chữ theo yêu cầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Bảng hiệu đèn màn hình led kích thước 0,64m x 8,32m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT -12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT-12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ +chống sét van cột BTLT -12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT -12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà tủ điện hạ thế cột BTLT-12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế xuống tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thanh lắp thu lôi van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp địa trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha trụ LT-12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Nền trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Nền |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-5,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 3 | Móng cột BTLT MT-2T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT MT-3T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT MTĐ-2T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | Tiếp địa an toàn RC-6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa an toàn RC-12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng lệch 2 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột BTLT đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì cột đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc lõi thép ASXV-70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 899,4 | m |
| 17 | Sứ đứng 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | Quả |
| 18 | Chuỗi néo cách điện 22kV polymer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 19 | Cầu chì tự rơi 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cụm đấu rẽ tiếp địa di động trung thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Giáp níu dây AsXV-70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc dạng giáp níu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm dây 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc (Kẹp răng+Bar tiếp địa nhôm+ Kẹp đấu rẽ trung áp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 26 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bát |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| J | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 2 | Móng tủ điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột BTLT MT-2H | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT MTĐ-1H | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn RC-12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC(4x240) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366,4 | Mét |
| 7 | Tủ điện hạ thế 630A (2 xuất tuyến) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đầu cos ép AM240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Khoá đỡ cáp ABC(4x240) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khoá néo cáp ABC(4x240) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-110/90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 12 | Giá móc treo cáp GM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đai thép + khoá đai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 14 | Chi tiết tiếp đất hạ áp DN-3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21kV + bách treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Dây chảy 25K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Dây |
| 5 | Cáp bọc trung thế 12,7/24kV, ruột đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 6 | Sứ đỡ kèm ty sứ Line Post | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 7 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt cho cáp M(1x35) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Cụm đấu rẽ cho dây AsX-70 (1KR-A70+chốt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc CXV-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Tủ điện hạ áp trọn bộ cho MBA 3 pha 630kVA - 3 xuất tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế M(1x240)-0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | Mét |
| 13 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt cho cáp M(1x35) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 16 | Ốc siếc cáp đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp răng nối dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 19 | Ống thép luồn tiếp địa fi27/34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 20 | Đai thép (1,5m) + Khóa đai buộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cực FCO (trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Nắp chụp thu lôi van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Bảng tên trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Biển cấm vào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.706.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.706.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;01 Kỹ sư chuyên ngành Điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 9 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 10 | Tời máy ≥ 2 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi