Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422949-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220412313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:34:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,550,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben (tải)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe ủi (hoặc san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường giao thông nông thôn ấp Liên Đức và ấp Liên Hiệp, xã Xà Bang
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân , địa chỉ: Thôn Tam Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Thịnh Vũng Tàu, địa chỉ: Số 991, tổ 5, khu phố Phước Sơn, TT. Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân , địa chỉ: Thôn Tam Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,867100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V16,686100m3
3Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,405100m3
4Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m3
5Lu lèn nền đường nguyên thổ, đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,645100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,125100m3
7Cung cấp đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V18,001100m3
8Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V30,059100m3
9Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,172100m3/km
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V83,326100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,326100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax =25mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V16,055100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,924100m2
14Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (đổ bằng BT thương phẩm) (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058,174m3
15Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,652100m2
16Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6.613,59m2
17Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V166,410m
18Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3510m
19Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax =25mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,423100m3
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Làm lớp đá dăm đệm móng cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
2Xây cống bản bằng đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,02m3
3Đá hộc xếp khan sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
4Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,187tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
7Ván khuôn xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
12Đắp đất lưng cống K=0,95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
13Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,354100m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69m3
15Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,71m3
16Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
18Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
19Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
20Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
21Lắp đặt cống hộp, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn cống
22Lắp đặt cống hộp, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn cống
23Xây chân khay, sân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
24Xây gia cố mái taluy cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
25Xếp đá hộc thượng lưu, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,558m3
26Đắp đất lưng cống K=0,95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m3
27Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V45,04m3
28Bê tông đá 1x2 M200 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V202,68m3
29Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,016100m2
30Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn (10m/khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
C Hạng mục 2: An toàn giao thông
1Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V314cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang STOPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben (tải) Hoạt động bình thường4
2 Xe cuốc Hoạt động bình thường2
3 Xe lu Hoạt động bình thường4
4 Xe ủi (hoặc san) Hoạt động bình thường1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường2
6 Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->