Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418230-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220415990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:33:00 đến ngày 2022-04-22 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,839,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.007646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75955E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.263.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới 4 phòng học và các phòng chức năng Trường tiểu học xã Tân Viên, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
600 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Thương Mại Toàn Thư. Đ/c: Thôn Bách Phương 1 (nhà ông Bùi Duy Tuấn), Xã An Thắng, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Đ/c: Số 5B/492 Đường Thiên lôi - P. Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG (MÓNG NHÀ 3 TẦNG)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V của E-HSMT7,379tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V của E-HSMT15,9tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmChương V của E-HSMT0,176tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọcChương V của E-HSMT10,393100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT147,633m3
6Sản xuất cốt thép bản mã đầu cọcChương V của E-HSMT2,973tấn
7Lắp đặt cốt thép bản mã đầu cọcChương V của E-HSMT2,973tấn
8Sản xuất bản mã nối cọcChương V của E-HSMT1,396tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép dương )Chương V của E-HSMT23,52100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép âm)Chương V của E-HSMT0,57100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (vật liệu chỉ tính que hàn,bản mã nối đã có)Chương V của E-HSMT294mối nối
12Sản xuất cọc dẫnChương V của E-HSMT1cọc
13Đập đầu cọc bê tông cốt thépChương V của E-HSMT3,063m3
14Đào đất móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng máy 80%)Chương V của E-HSMT2,319100m3
15Đào đất đài móng công trình, bằng thủ công, đất cấp II (thủ công tính 20%)Chương V của E-HSMT23,871m3
16Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, đất cấp II(thủ công tính 20%)Chương V của E-HSMT37,235m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT18,137m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT91,039m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,904tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,012tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT9,19tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V của E-HSMT4,036100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,622m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, chân cộtChương V của E-HSMT0,432100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT44,411m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,71m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thangChương V của E-HSMT0,371100m2
28Lấp đất chân móng đến cốt tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,635100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,295100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,295100m3/1km
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,008100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT32,646m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT8,847m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,429tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT3,156tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,461100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,14tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,166tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT6,081tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm máiChương V của E-HSMT2,437100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT67,547m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,5tấn
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT3,464100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,98m3
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Chương V của E-HSMT0,225tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmChương V của E-HSMT0,359tấn
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,649100m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan chớp, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,288m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpChương V của E-HSMT0,055100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớpChương V của E-HSMT0,035tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm chớpChương V của E-HSMT5cái
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,57m3
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT0,393tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,083tấn
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,339100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT63,085m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,646m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,427m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,228m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô mái, chiều dày Chương V của E-HSMT6,263m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày Chương V của E-HSMT4,043m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT315,77m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT514,251m2
64Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT209,214m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT281,342m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT346,4m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT170,94m
68Trát gờ chỉ móc nước dưới sê nô và ô văng cửa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT143,98m
69Láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,563m2
70Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,17m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT347,053m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch LD 120x500mmChương V của E-HSMT13,114m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch LD 120x500mmChương V của E-HSMT4,958m2
74Ốp gạch thẻ đất nung màu đỏ KT60x250Chương V của E-HSMT19,233m2
75Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V của E-HSMT416,562m2
76Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT427,362m2
77Sản xuất xà gồ thép hình C80x40x10x2Chương V của E-HSMT0,095tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,095tấn
79Sơn xà gồ thép hình C80x40x10x2, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,154m2
80Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mmChương V của E-HSMT0,424100m2
81Lắp đặt ke chống bãoChương V của E-HSMT40ke
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT966,744m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT700,057m2
84Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa và nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT42,56m2
85Tiền vật liệu cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện +khóa và nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT30,24m2
86Tiền vật liệu cửa xếp, Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V của E-HSMT13,608m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Chương V của E-HSMT0,54tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT42,56m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT42,56m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,531m3
91Tôn nền đường dốc bằng cát đenChương V của E-HSMT2,24m3
92Nhân công kẻ mạch chống trơnChương V của E-HSMT2công
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,471100m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT3,864100m2
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT36bộ
96Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18WChương V của E-HSMT8bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT16cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT28cái
99Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 moduleChương V của E-HSMT4hộp
100Lắp đặt Tủ điện âm tường tĩnh điện KT:600X450X200Chương V của E-HSMT1hộp
101Hê thống tiếp địa tủ điện tổngChương V của E-HSMT1bộ
102Lắp đặt Công tắc đơn + đế âm tườngChương V của E-HSMT5cái
103Lắp đặt Công tắc ba + đế âm tườngChương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt Công tắc đảo chiều + đế âm tườngChương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngChương V của E-HSMT8cái
106Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tườngChương V của E-HSMT28cái
107Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A;16A; 25AChương V của E-HSMT25cái
108Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40AChương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63AChương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100AChương V của E-HSMT1cái
111Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(4x35.0)mm2Chương V của E-HSMT40m
112Lắp đặt Dây CV-1x4mm2Chương V của E-HSMT160m
113Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2Chương V của E-HSMT700m
114Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2Chương V của E-HSMT900m
115Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x4mm2Chương V của E-HSMT80m
116Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x6mm2Chương V của E-HSMT60m
117Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x2.5mm2Chương V của E-HSMT200m
118Lắp đặt Ống Gen D16Chương V của E-HSMT500m
119Lắp đặt Ống Gen D20Chương V của E-HSMT400m
120Lắp đặt Ống Gen D32Chương V của E-HSMT100m
121Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100Chương V của E-HSMT12hộp
122Cọc tiếp địa L50x50x5 (L=2.5m)Chương V của E-HSMT1cọc
123Ống PVC-C2-D90Chương V của E-HSMT0,35100m
124Cút 90 PVC-D90Chương V của E-HSMT8cái
125Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chương V của E-HSMT8cái
126Đai, sâu vít bắt ống thoát nướcChương V của E-HSMT24bộ
127Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT1cái
128Bình chữa cháy bằng bột ABC-4kgChương V của E-HSMT2bình
129Bình chữa cháy bằng bột CO2-5kgChương V của E-HSMT1bình
130Tủ đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
B HẠNG MỤC : NỀN SÂN
1Thuê ca máy san gạt tạo phẳng nền sân trước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT1ca máy
2Rải lớp nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT475m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT47,5m3
4Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400mmChương V của E-HSMT387m2
5Xoa nhẵn mặt bê tông bằng máy có bổ sung XM nguyên chấtChương V của E-HSMT88m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,43100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT10,741m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT30,375100m
4Đắp cát đen đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT4,86m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT4,86m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,393100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,518tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,11tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,487tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT16,6m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22 không nung, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,019m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,179100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,08100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT8,058m3
15Xây gạch 6,5x10,5x22 gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT23,058m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22 gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,563m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,548100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,428tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,223m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,785100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,878tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,942m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,Chương V của E-HSMT0,012100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,002tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,005tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,062m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT117,978m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,096m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,6m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT78,47m2
32Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT74,88m2
33Lát nền gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT77,237m2
34Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT41,85m2
35Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT100,33m2
36Ốp đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,14m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT117,978m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT111,166m2
39Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ mở lật, kính mở dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện + khóa đồng bộ)Chương V của E-HSMT2,7m2
40Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304)Chương V của E-HSMT77,497bộ
41Đào bể phốt, đất cấp II (NC=20%)Chương V của E-HSMT3,478m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,139100m3
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT5,225100m
44Đắp cát đen đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT0,836m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,836m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,075m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,077tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,071tấn
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốtChương V của E-HSMT0,043100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,953m3
51Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,165m2
52Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V của E-HSMT6,139m2
53Quét flinkote bể phốt...Chương V của E-HSMT24,375m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,106m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtChương V của E-HSMT0,047100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtChương V của E-HSMT0,067tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT16cấu kiện
58Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5,796m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT0,12100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,12100m3/1km
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT6bộ
62Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6kaChương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt Công tắc đôi + đế âm tườngChương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt Dây CV- 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT50m
65Lắp đặt Dây CV-2x2.5mm2Chương V của E-HSMT60m
66Lắp đặt Ống Gen D16Chương V của E-HSMT60m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mmChương V của E-HSMT5hộp
68Ống PPR-PN10-D25Chương V của E-HSMT0,9100m
69Cút 90 PPR-D25Chương V của E-HSMT27cái
70Tê 90 PPR-DN25Chương V của E-HSMT28cái
71Tê ren trong PPR-D25Chương V của E-HSMT21cái
72Cút ren trong PPR-D25Chương V của E-HSMT17cái
73Van 2 chiều PPR-D25Chương V của E-HSMT8cái
74Van1 chiều PPR-D25Chương V của E-HSMT1cái
75Đấu nối thẳng PPR-D25Chương V của E-HSMT20cái
76Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V của E-HSMT25cái
77Ống PVC-C2-D34Chương V của E-HSMT0,45100m
78Ống PVC-C2-D60Chương V của E-HSMT0,95100m
79Ống PVC-C2-D110Chương V của E-HSMT0,55100m
80Cút 90 PVC-D34Chương V của E-HSMT28cái
81Cút 90 PVC-D60Chương V của E-HSMT11cái
82Tê cong PVC-D34Chương V của E-HSMT21cái
83Tê cong PVC-D60Chương V của E-HSMT3cái
84Tê 135 PVC-D110Chương V của E-HSMT21cái
85Côn 90 PVC-D60/34Chương V của E-HSMT18cái
86Cút 135 PVC-D60Chương V của E-HSMT27cái
87Cút 135 PVC-D110Chương V của E-HSMT34cái
88Nối thẳng D34Chương V của E-HSMT12cái
89Nối thẳng D60Chương V của E-HSMT30cái
90Nối thẳng D110Chương V của E-HSMT15cái
91Đầu bịt D110Chương V của E-HSMT5cái
92Lắp đặt khóa, ĐK=34mmChương V của E-HSMT25cái
93Lắp đặt khóa, ĐK=60mmChương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT2bể
95Lắp đặt van phaoChương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT14bộ
97Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT14cái
98Lắp đặt Vòi xịt xíChương V của E-HSMT14cái
99Lắp đặt Chậu rửa chân đứngChương V của E-HSMT8bộ
100Si phông chậu rửaChương V của E-HSMT8cái
101Vòi chậu lavaboChương V của E-HSMT8bộ
102Lắp đặt Hộp đựng xà bôngChương V của E-HSMT8cái
103Lắp đặt Thoát sàn inox DN50Chương V của E-HSMT6cái
104Lắp đặt cẩu chắn rác INOX D50Chương V của E-HSMT4cái
105Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOXChương V của E-HSMT61,378kg
106Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngChương V của E-HSMT3bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT7bộ
108Lắp đặt Vòi xịt xíChương V của E-HSMT7cái
109Dây cấp nướcChương V của E-HSMT14cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,176100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT4,406m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT11,15100m
4Đắp cát đen đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT1,784m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,989m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,131100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,135tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,204tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,085m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,579m3
11Đào bể phốt, đất cấp II (NC=20%)Chương V của E-HSMT2,138m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,085100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT2,75100m
14Đắp cát đen đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT0,44m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,594m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,596m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,041tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,048tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốtChương V của E-HSMT0,029100m2
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,702m3
21Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,621m2
22Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V của E-HSMT3,52m2
23Quét flinkote bể phốt...Chương V của E-HSMT18,747m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,162m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtChương V của E-HSMT0,026100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtChương V của E-HSMT0,036tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT9cấu kiện
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT3,564m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,071100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,071100m3/1km
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,794m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,897m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT12,111m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,781m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V của E-HSMT0,123100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Chương V của E-HSMT0,068tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mái đường kính Chương V của E-HSMT0,183tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm mái đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,142m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,352100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,358tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,28m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,011100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,002tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,005tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,058m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,393m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,17m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,3m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,458m2
50Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT30,24m2
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT22,668m2
52Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT52,806m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT76,393m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT48,928m2
55Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính mở dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ+ khóa)Chương V của E-HSMT3,52m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ mở lật, kính mở dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện + khóa đồng bộ)Chương V của E-HSMT1,35m2
57Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (phụ kiện INOX 304)Chương V của E-HSMT21,911bộ
58Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D225Chương V của E-HSMT4bộ
59Lắp đặt Công tắc đơn + đế âm tườngChương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt Công tắc đôi + đế âm tườngChương V của E-HSMT1cái
61Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2Chương V của E-HSMT60m
62Lắp đặt Ống Gen D16Chương V của E-HSMT60m
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmChương V của E-HSMT2hộp
64Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngChương V của E-HSMT4Bộ
65Modem WifiChương V của E-HSMT1Bộ
66TP LINKS 4 PORTSChương V của E-HSMT1Bộ
67Cáp internet 4pard.amp cat6Chương V của E-HSMT80m
68Ống ghen D16Chương V của E-HSMT80m
69Bộ chống sét lan truyềnChương V của E-HSMT1bộ
70Ống PPR-PN10-D25Chương V của E-HSMT0,48100m
71Cút 90 PPR-D25Chương V của E-HSMT19cái
72Tê 90 PPR-DN25Chương V của E-HSMT12cái
73Tê ren trong + tê ren ngoài PPR-D25Chương V của E-HSMT5cái
74Cút ren trong PPR-D25Chương V của E-HSMT19cái
75Van 2 chiều PPR-D25Chương V của E-HSMT5cái
76Van 1 chiều PPR-D25Chương V của E-HSMT2cái
77Măng sông PPR-D25Chương V của E-HSMT12cái
78Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V của E-HSMT19cái
79Rắc co ren trongChương V của E-HSMT5cái
80Ống PVC-C2-D34Chương V của E-HSMT0,07100m
81Ống PVC-C2-D60Chương V của E-HSMT0,48100m
82Ống PVC-C2-D110Chương V của E-HSMT0,18100m
83Măng sông PVC-D34Chương V của E-HSMT1cái
84Măng sông PVC-D60Chương V của E-HSMT8cái
85Măng sông PVC-D110Chương V của E-HSMT3cái
86Cút 90 PVC-D34Chương V của E-HSMT14cái
87Cút 90 PVC-D60Chương V của E-HSMT7cái
88Tê 135 PVC-D60Chương V của E-HSMT12cái
89Tê 135 PVC-D110Chương V của E-HSMT5cái
90Tê 90 PVC-D110/60Chương V của E-HSMT1cái
91Côn 90 PVC-D60/34Chương V của E-HSMT6cái
92Cút 135 PVC-D60Chương V của E-HSMT38cái
93Cút 135 PVC-D110Chương V của E-HSMT12cái
94Bích bịt xả thông tắc D60Chương V của E-HSMT2cái
95Bích bịt xả thông tắc D110Chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
97Lắp đặt Bồn cầu hai khốiChương V của E-HSMT5bộ
98Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT5cái
99Lắp đặt Vòi xịt xíChương V của E-HSMT5cái
100Lắp đặt Chậu rửaChương V của E-HSMT3bộ
101Si phông chậu rửa + tiểu namChương V của E-HSMT4cái
102Vòi chậu lavaboChương V của E-HSMT3bộ
103Gương soiChương V của E-HSMT3cái
104Lắp đặt Hộp đựng xà bôngChương V của E-HSMT3cái
105Lắp đặt Thoát sàn inox DN50Chương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt Cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt Chậu tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
108Van xả tiểu nam loại nhấnChương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngChương V của E-HSMT2bộ
110Dây cấp nướcChương V của E-HSMT12cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn fibro xi măngChương V của E-HSMT44,928m2
2Tháo dỡ kết sắt thép nhà kho bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT0,238tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT35,568m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT17,299m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT98,035m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT115,334m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,153100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,153100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.007646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75955E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.263.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->