Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:33:00 đến ngày 2022-04-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,839,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.007646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75955E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.263.382.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nước trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới 4 phòng học và các phòng chức năng Trường tiểu học xã Tân Viên, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG (MÓNG NHÀ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7,379 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT | 15,9 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 10,393 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 147,633 | m3 |
| 6 | Sản xuất cốt thép bản mã đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,973 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cốt thép bản mã đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,973 | tấn |
| 8 | Sản xuất bản mã nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,396 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép dương ) | Chương V của E-HSMT | 23,52 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép âm) | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (vật liệu chỉ tính que hàn,bản mã nối đã có) | Chương V của E-HSMT | 294 | mối nối |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 14 | Đào đất móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng máy 80%) | Chương V của E-HSMT | 2,319 | 100m3 |
| 15 | Đào đất đài móng công trình, bằng thủ công, đất cấp II (thủ công tính 20%) | Chương V của E-HSMT | 23,871 | m3 |
| 16 | Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, đất cấp II(thủ công tính 20%) | Chương V của E-HSMT | 37,235 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,137 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 91,039 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,012 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,19 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 4,036 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, chân cột | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 44,411 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thang | Chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 28 | Lấp đất chân móng đến cốt tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,295 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,295 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 32,646 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,847 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,156 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,461 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,081 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Chương V của E-HSMT | 2,437 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 67,547 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,5 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,464 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,649 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 63,085 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,646 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,427 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,228 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô mái, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,263 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,043 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 315,77 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 514,251 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 209,214 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 281,342 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 346,4 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 170,94 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ móc nước dưới sê nô và ô văng cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 143,98 | m |
| 69 | Láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,563 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,17 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 347,053 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch LD 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 13,114 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch LD 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 4,958 | m2 |
| 74 | Ốp gạch thẻ đất nung màu đỏ KT60x250 | Chương V của E-HSMT | 19,233 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 416,562 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 427,362 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép hình C80x40x10x2 | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 79 | Sơn xà gồ thép hình C80x40x10x2, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,154 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 40 | ke |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 966,744 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 700,057 | m2 |
| 84 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 85 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện +khóa và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 86 | Tiền vật liệu cửa xếp, Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,531 | m3 |
| 91 | Tôn nền đường dốc bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 92 | Nhân công kẻ mạch chống trơn | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,471 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,864 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện âm tường tĩnh điện KT:600X450X200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Hê thống tiếp địa tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Công tắc ba + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A;16A; 25A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(4x35.0)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây CV-1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây CV-1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 114 | Lắp đặt Dây CV-1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 115 | Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt Dây tiếp địa CV-1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 119 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 122 | Cọc tiếp địa L50x50x5 (L=2.5m) | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 123 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 124 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Đai, sâu vít bắt ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 127 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy bằng bột CO2-5kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 130 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| B | HẠNG MỤC : NỀN SÂN | |||
| 1 | Thuê ca máy san gạt tạo phẳng nền sân trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | ca máy |
| 2 | Rải lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 475 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 47,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 387 | m2 |
| 5 | Xoa nhẵn mặt bê tông bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,741 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,375 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22 không nung, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,058 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22 gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 23,058 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22 gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,563 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,942 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 117,978 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,096 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,47 | m2 |
| 32 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,237 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,85 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,33 | m2 |
| 36 | Ốp đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,14 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,978 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 111,166 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ mở lật, kính mở dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện + khóa đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Chương V của E-HSMT | 77,497 | bộ |
| 41 | Đào bể phốt, đất cấp II (NC=20%) | Chương V của E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,225 | 100m |
| 44 | Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 51 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,165 | m2 |
| 52 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 6,139 | m2 |
| 53 | Quét flinkote bể phốt... | Chương V của E-HSMT | 24,375 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3/1km |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Công tắc đôi + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Dây CV- 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây CV-2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 68 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 69 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 70 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 71 | Tê ren trong PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 73 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Van1 chiều PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đấu nối thẳng PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 77 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 78 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 79 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 80 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 81 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Tê cong PVC-D34 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 83 | Tê cong PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Tê 135 PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Côn 90 PVC-D60/34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Cút 135 PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 87 | Cút 135 PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 88 | Nối thẳng D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Nối thẳng D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 90 | Nối thẳng D110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Đầu bịt D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt khóa, ĐK=34mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt khóa, ĐK=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 95 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chậu rửa chân đứng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Si phông chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Vòi chậu lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cẩu chắn rác INOX D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng máng tiểu INOX | Chương V của E-HSMT | 61,378 | kg |
| 106 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | Dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,406 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,15 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,085 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,579 | m3 |
| 11 | Đào bể phốt, đất cấp II (NC=20%) | Chương V của E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 14 | Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,702 | m3 |
| 21 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,621 | m2 |
| 22 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 23 | Quét flinkote bể phốt... | Chương V của E-HSMT | 18,747 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,794 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,897 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,111 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm mái đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm mái đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,393 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,17 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,458 | m2 |
| 50 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,668 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,806 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,393 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,928 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính mở dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ+ khóa) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính, cửa sổ mở lật, kính mở dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện + khóa đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (phụ kiện INOX 304) | Chương V của E-HSMT | 21,911 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D225 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Công tắc đôi + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 65 | Modem Wifi | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | TP LINKS 4 PORTS | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 68 | Ống ghen D16 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 69 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 71 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 72 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Tê ren trong + tê ren ngoài PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 75 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Măng sông PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 79 | Rắc co ren trong | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 81 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 82 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 83 | Măng sông PVC-D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Măng sông PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Măng sông PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 87 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Tê 135 PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Tê 135 PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Tê 90 PVC-D110/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Côn 90 PVC-D60/34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Cút 135 PVC-D60 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 93 | Cút 135 PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Bích bịt xả thông tắc D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt Bồn cầu hai khối | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Vòi chậu lavabo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn fibro xi măng | Chương V của E-HSMT | 44,928 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép nhà kho bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 35,568 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 17,299 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 98,035 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 115,334 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,153 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,153 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.007646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75955E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.263.382.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nước trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 1 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi