Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426097-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220423783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:25:00 đến ngày 2022-04-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,359,033,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.553855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.589758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. *Nhà thầu phải scan bản gốc, hoạc bản chứng thực, Hợp đồng tương tự, Phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.251.323.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng đào tạo về ATLĐ –VSMT còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo nâng cấp kênh thoát nước khu vực Ngộn Ngang xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hà Lĩnh và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính (Hóa đơn công trình chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng), nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Lĩnh; Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ MƯƠNG
1Bê tông móng tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt165,17m3
2Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,14m3
3Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt152,38m3
4Bê tông dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,49m3
5Bê tông bến rửa dân sinh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,14m3
6Bê tông đổ bù, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,83m3
7Bê tông lót tường chắn, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,85m3
8Bê tông lót chân kè, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,19m3
9Cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9321tấn
10Cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4838tấn
11Cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1428tấn
12Cốt thép chân khay, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0191tấn
13Cốt thép dầm dọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8891tấn
14Cốt thép dầm dọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0609tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9873100m2
16Ván khuôn thân tường chắnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,7766100m2
17Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3953100m2
18Ván khuôn dầm dọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6995100m2
19Ván khuôn bến rửa dân sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3172100m2
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,3103100m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,66m2
22Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt187,43m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt374,17m3
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt476,1938100m
B CẤU KIỆN TẤM LÁT 50X50X6
1Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt182,53m3
2Cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1568tấn
3Ván khuôn tấm látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,851100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12.8251 cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ TRƯỜNG RA MƯƠNG
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,86m3
2Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,58m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0608100m2
4Láng đáy dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,12m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,64m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,7m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,25m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2286tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt401 cấu kiện
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5594100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3344100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ RUỘNG SANG MƯƠNG
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,43m3
2Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,29m2
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0304100m2
4Trát đầu cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,55m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,39m3
6Bê tông cửa cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0117tấn
8Ván khuôn cửa cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0069100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cấu kiện
10Cống BTLT D600-H10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
11Join cao su D600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
E CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt325,89631m3
2Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,3731100m3
3Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,66251m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5459100m3
5Đào thi công kè bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,07051m3
6Đào thi công kè bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7134100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,6321100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,6321100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7466100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7466100m3/1km
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng >1,8T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,8394100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4762100m3
F BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6606100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt146,45100m
3Phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.637,63m2
4Thép buộc 2 lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt231,03kg
5Thép buộc 4 lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt721,97kg
6Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10ca
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m3
9Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m2
10Vận chuyển đất đắp đê quai ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6606100m3
11Vận chuyển đất đắp đê quai ra bãi đổ thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6606100m3/1km
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m3
14Chống tường rào chống sập bằng gỗ nhóm III để đảm bảo an toàn thi công, để tường rào không bị sâp, bao gồm nhân công đóng cây chống, gia cố các cây chống xuyên và nẹp thân tường móng, và vật liệu phụ đi kèmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt187,9md
G ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất C3 đắp nền đường, mái kè, bãi thi công, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24.733,9363m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.315,7828m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.315,7828m3
4Vận chuyển tấm lát từ bãi đúc ra công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5ca
H LÁT HÈ
1Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt908,62m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt908,62m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,86m3
4Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt908,62m2
I KHÓA HÈ
1Đá bó hè KT0,2*0,12*1,2(m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,5333viên
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,53331 cấu kiện
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,37m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,15m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1227100m2
6Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,37m2
7Lan can inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt528,98m
J ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6481m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,648m3
3Bu lông M20 dài 675cm hàn Khung sắt đế hoàn chỉnh và bản mã khung hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
4Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cọc
5Vật liệu phụ tiếp địa: Dây thép, đầu cốt M16, ê cu xiết dây thép...Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
6Khung đỡ tấm pin NLMTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
7Đèn pha LED công suất 80W - 24V/DC, độ kín IP 66 theo báo giá liên sởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
8Dây dẫn lên đèn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
9Cột tròn côn hình bát giác 8m, liền cần đơn dài 1,5m theo báo giá liên sởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
10Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cột
11Bộ lưu trữ Pin lithium 12.8V-85AH Kích thước 141x120x500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
12Tấm Pin năng lượng mặt trời đơn tinh thể Mono 120wTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Bộ
13Bộ điều khiển nlmt thông minh P2410 Sử dụng tiết giảm công suất, diming thông minh, 3- 5 cấp công suấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
14Vận chuyển cột và thiết bị từ thành phố thanh hóa về xã Hà LĩnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Ca
K XÂY HỐ CÁP ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,07191m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,676m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9184m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,88m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 cấu kiện
6Chi phí đấu nối các tấm đan cũ vào hố ga mới bao gồm nhân công vật liệuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
7Chi phí thuê điện lực xuống kéo ống thép cáp điện đấu nối để nâng hố kỹ thuật lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.553855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.589758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. *Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. *Nhà thầu phải scan bản gốc, hoạc bản chứng thực, Hợp đồng tương tự, Phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.251.323.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự ; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng đào tạo về ATLĐ –VSMT còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->