Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-09 14:12:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính sau: - Thi công điện chiếu sáng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ- Khối lượng cáp vặn xoắn: có ít nhất 1 công trình có khối lượng cáp vặn xoắn tối thiểu là 2.500m. - Khối lượng đèn Led: có ít nhất 1 công trình có khối lượng đèn Led tối thiểu là 55 bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc Lắp đặt thiết bị công trình (phần điện). Đã từng tham gia CHT ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát; CMND hoặc CCCD;- Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng tương tự cấp IV hoặc lớn hơn, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD;- Có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động;Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp;- Bản scan chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, CMND hoặc CCCD;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động.Ghi chú:- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ an toàn lao động phụ trách đảm bảo ATLĐ phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 7T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bê tông, vữa Dung tích thùng trộn ≥250 lít, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực01 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 KW, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc 3 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp Điện chiếu sáng trung tâm xã Hương Bình (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hương Bình.
(Địa chỉ: Xã Hương Bình, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hương Bình. (Địa chỉ: Xã Hương Bình, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp II: | Chương V của E-HSMT | 330,45 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh rãnh tiếp địa bằng thủ công, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 51,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 61,634 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,765 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, | Chương V của E-HSMT | 300,12 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 320,016 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng cột BTLT; NPC-8.5-160-2.0 | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 Cột |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT; NPC-8.5-160-3.0, | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Cột |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 10 | Kéo cáp vặn xoắn ABC-A(4x35)-0.6KV, | Chương V của E-HSMT | 3.076,55 | 1 m |
| 11 | Luồn cáp vặn xoắn ABC-A(2x16)-0.6KV, | Chương V của E-HSMT | 462 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt cần đèn chữ S - 3.5m gắn lên cột BTLT, | Chương V của E-HSMT | 77 | 1 Cần |
| 13 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led 70W, | Chương V của E-HSMT | 77 | 1 Bộ |
| 14 | Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn ABC 4x35, | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 Bộ |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC 4x35, | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp, | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 Bộ |
| 17 | Đai thép buộc + Khóa đai, | Chương V của E-HSMT | 174 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa RC-4, | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 19 | Kẹp răng hạ thế bulong KR-35/35, | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 20 | Kẹp răng hạ thế bulong KR-35/16, | Chương V của E-HSMT | 154 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính sau: - Thi công điện chiếu sáng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ- Khối lượng cáp vặn xoắn: có ít nhất 1 công trình có khối lượng cáp vặn xoắn tối thiểu là 2.500m. - Khối lượng đèn Led: có ít nhất 1 công trình có khối lượng đèn Led tối thiểu là 55 bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc Lắp đặt thiết bị công trình (phần điện). Đã từng tham gia CHT ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát; CMND hoặc CCCD;- Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng tương tự cấp IV hoặc lớn hơn, kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD;- Có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động;Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia và đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn Led và tủ điều khiển chiếu sáng tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai lý lịch nhân sự;- Bản scan bằng tốt nghiệp;- Bản scan chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, CMND hoặc CCCD;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động.Ghi chú:- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ cán bộ an toàn lao động phụ trách đảm bảo ATLĐ phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe tải thùng | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 7T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn | Bê tông, vữa Dung tích thùng trộn ≥250 lít, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực01 | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 KW, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe cần trục | Tải trọng làm việc 3 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi