Gói thầu: NPC-110BTKQ-XL09: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158039-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC-110BTKQ-XL09: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 19:01:00 đến ngày 2022-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,633,304,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 935,000,000 VNĐ ((Chín trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8489E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2,5-15 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,18m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ Tời máy dựng cột, kéo dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-110BTKQ-XL09: Xây lắp Đường dây 110kV Bá Thiện – Khai Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng”. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo mẫu Phụ lục 1 được quy định tại văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021 của Tập Đoàn Điện lực Việt Nam (Mẫu được bên mời thầu gửi kèm theo tại Phụ lục II Chương VIII của E-HSMT ) - Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ được yêu cầu làm rõ về giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 935.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp ĐZ 110kV theo ĐM 4970 | |||
| B | Phần lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép Đ122A-30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 14 | cột |
| 2 | Cột đỡ bằng thép Đ122A-34 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 13 | cột |
| 3 | Cột đỡ bằng thép Đ122A-38 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 2 | cột |
| 4 | Cột đỡ bằng thép Đ122A-42 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 2 | cột |
| 5 | Cột néo bằng thépN122A-21S | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 6 | Cột néo bằng thépN122D-21S | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 7 | Cột néo bằng thépN122A-27 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 2 | cột |
| 8 | Cột néo bằng thépN122B-27 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 6 | cột |
| 9 | Cột néo bằng thépN122D-27 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 10 | Cột néo bằng thépN122D-27R | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 11 | Cột néo bằng thépN122A-31 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 4 | cột |
| 12 | Cột néo bằng thépN122A-31TN | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 13 | Cột néo bằng thépN122B-31 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 5 | cột |
| 14 | Cột néo bằng thépN122C-31 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 4 | cột |
| 15 | Cột néo bằng thépN122D-31 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 16 | Cột néo bằng thépN122A-36 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 2 | cột |
| 17 | Cột néo bằng thépN122C-36 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 18 | Cột néo bằng thépN122D-36 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 19 | Cột néo bằng thépN122D-36R | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 2 | cột |
| 20 | Cột néo bằng thépN122B-54 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 2 | cột |
| 21 | Cột néo bằng thépN142D-50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 22 | Cột néo bằng thépN122A-36(TD) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 1 | cột |
| 23 | Tiếp địa cột thép tia dài 15m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 32 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa cột thép tia dài 20m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 9 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa cột thép tia dài 20m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 22 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa cột thép tia dài 20m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí vận chuyển. | 4 | Bộ |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 110,651 | km |
| 28 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19,182 | km |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây chống sét | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18,442 | km |
| 30 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 876 | quả |
| 31 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 144 | cái |
| 32 | Chống rung dây chống sét CRs-1 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 144 | quả |
| 33 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 396 | Chuỗi |
| 34 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn lắp xà pooctich, chuỗi = | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 35 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK7-1 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 162 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 180 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | Chuỗi |
| 40 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 75 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi néo dây cáp quang : 1NCQ-P | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi đỡ dây chống sét : CĐS | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | Chuỗi |
| 43 | Chuỗi néo dây chống sét : CNS | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 74 | Chuỗi |
| 44 | Chuỗi néo dây chống sét NS110-P | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Chuỗi |
| 45 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hộp |
| 46 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hộp |
| 47 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Hộp |
| 48 | Giá đỡ cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 49 | Kẹp cáp quang trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 192 | bộ |
| 50 | Ống nối dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 93 | Cái |
| 51 | Ống vá dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | Cái |
| 52 | Ống nối dây chống sét : ON-TK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | Cái |
| 53 | Ống vá dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 54 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 10 cái |
| 55 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | 10 cái |
| 56 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 126 | Cái |
| 57 | Biển báo an toàn, BAT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 252 | Cái |
| 58 | Biển báo vượt đường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Cái |
| 59 | Bọc hotline thi công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | điểm |
| 60 | Tháo ra lắp lại rơ le | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 61 | Giao chéo đường dây trung thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | Vị trí |
| 62 | Chui đường dây 500kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| 63 | Giao chéo vượt đường 110kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| 64 | Vượt đường nhựa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Vị trí |
| 65 | Vượt đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Vị trí |
| 66 | Vượt đường đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Vị trí |
| C | Chi phí xây lắp ĐZ 110kV phần đấu nối | |||
| D | Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,495 | km |
| 2 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,3 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây chống sét | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,582 | km |
| 4 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| E | Chi phí xây lắp ĐZ 110kV theo TT 12 | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng 4T45-46 VT1 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 2 | Móng 4T45-46 VT2 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 3 | Móng 4T45-32 VT3 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 4 | Móng 4T45-46 VT4 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 5 | Móng 4T40-28 VT5 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 6 | Móng (3T45+1T55)-32 VT6 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 7 | Móng 4T45-42 VT7 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 8 | Móng 4T45-36 VT8 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 9 | Móng 4T40-25 VT9 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 10 | Móng 4T45-36 VT10 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 11 | Móng 4T45-46 VT11 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 12 | Móng 4T45-32 VT12 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 13 | Móng 4T40-28 VT13 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 14 | Móng 4T45-32 VT14 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 15 | Móng 4T40-28 VT15 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 16 | Móng 4T40-25 VT16 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 17 | Móng 4T45-32 VT17 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 18 | Móng 4T40-25 VT18 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 19 | Móng 4T40-28 VT19 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 20 | Móng 4T45-36 VT20 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 21 | Móng 4T40-28 VT21 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 22 | Móng 4T40-25 VT22 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 23 | Móng 4T34-30 VT23 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 24 | Móng 4T45-36 VT24 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 25 | Móng MB14x12-5.0-7.5 VT25 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 26 | Móng 4T45-36 VT26 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 27 | Móng 4T45-36 VT27 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 28 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT28 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 29 | Móng 4T45-42 VT29 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 30 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT30 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 31 | Móng 4T45-32 VT31 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 32 | Móng 4T45-42 VT32 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 33 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT33 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 34 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT34 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 35 | Móng 4T45-46 VT35 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 36 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT36 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 37 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT37 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 38 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT38 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 39 | Móng 4T45-46 VT39 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 40 | Móng MB11x9-4.0-4.0 VT40 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 41 | Móng MB11x9-4.0-4.0 VT41 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 42 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT42 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 43 | Móng MB14x12-5.5-6.3 VT43 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 44 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT44 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 45 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT45 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 46 | Móng 4T45-58 VT46 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 47 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT47 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 48 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT48 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 49 | Móng 4T45-58 VT49 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 50 | Móng 4T45-58 VT50 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 51 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT51 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 52 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT52 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 53 | Móng 4T45-58 VT53 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 54 | Móng MB10x8-4.0-3.65 VT54 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 55 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT55 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 56 | Móng 4T45-36 VT56 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 57 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT57 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 58 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT58 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 59 | Móng MB9x7-4.0-3.2 VT59 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 60 | Móng MB9x7-4.0-2.8 VT60 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 61 | Móng 4T45-58 VT61 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 62 | Móng 4T45-36 VT62 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 63 | Móng 4T45-36 VT63 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 64 | Móng 4T45-32 VT64 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 65 | Móng 4T45-32 VT65 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 66 | Móng 4T45-32 VT66 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 67 | Móng 4T45-42 VT67 TC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 68 | Móng 4T38-36 (cải tạo) VT68 M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, cát, đá, đất đắp … , vận chuyển, đổ thải đúng quy đinh) và thí nghiệm ép nén mẫu bê tông. | 1 | Móng |
| 69 | Bu lông neo loại F56 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 288 | Bộ |
| 70 | Bu lông neo loại F64 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 112 | Bộ |
| 71 | Bu lông neo loại F48 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 32 | Bộ |
| 72 | Bu lông neo loại F42 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 304 | Bộ |
| 73 | Tiếp địa cột thép tia dài 15mRS4 đào máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 30 | Bộ |
| 74 | Tiếp địa cột thép tia dài 15mRS4 đào thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | Bộ |
| 75 | Tiếp địa cột thép tia dài 20mRS4.1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 9 | Bộ |
| 76 | Tiếp địa cột thép tia dài 20mRC-T đáo máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 13 | Bộ |
| 77 | Tiếp địa cột thép tia dài 20mRC-T đào thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 9 | Bộ |
| 78 | Tiếp địa cột thép tia dài 20mRC-T.1 đáo máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | Bộ |
| 79 | Tiếp địa cột thép tia dài 20mRC-T.1 đào thủ công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | Bộ |
| G | Chi phí mua sắm cột thép | |||
| H | Mua sắm | |||
| 1 | Cột đỡ bằng thép Đ122A-30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 14 | cột |
| 2 | Cột đỡ bằng thép Đ122A-34 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 13 | cột |
| 3 | Cột đỡ bằng thép Đ122A-38 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | cột |
| 4 | Cột đỡ bằng thép Đ122A-42 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | cột |
| 5 | Cột néo bằng thépN122A-21S | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 6 | Cột néo bằng thépN122D-21S | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 7 | Cột néo bằng thépN122A-27 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | cột |
| 8 | Cột néo bằng thépN122B-27 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 6 | cột |
| 9 | Cột néo bằng thépN122D-27 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 10 | Cột néo bằng thépN122D-27R | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 11 | Cột néo bằng thépN122A-31 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 4 | cột |
| 12 | Cột néo bằng thépN122A-31TN | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 13 | Cột néo bằng thépN122B-31 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 5 | cột |
| 14 | Cột néo bằng thépN122C-31 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 4 | cột |
| 15 | Cột néo bằng thépN122D-31 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 16 | Cột néo bằng thépN122A-36 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | cột |
| 17 | Cột néo bằng thépN122C-36 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 18 | Cột néo bằng thépN122D-36 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 19 | Cột néo bằng thépN122D-36R | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | cột |
| 20 | Cột néo bằng thépN122B-54 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 2 | cột |
| 21 | Cột néo bằng thépN142D-50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào. | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột mẫu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Được tính tất cả các chủng loại cột, đơn giá lắp dựng do nhà thầu chào) | 1 | phần |
| I | Chi phí mua sắm vật liệu ĐZ 110kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 1 | Hộp |
| 2 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 7 | Hộp |
| 4 | Giá đỡ cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 9 | cái |
| 5 | Kẹp cáp quang trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 192 | bộ |
| 6 | Ống nối dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 93 | Cái |
| 7 | Ống vá dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 19 | Cái |
| 8 | Ống nối dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 11 | Cái |
| 9 | Ống vá dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 3 | Cái |
| 10 | Khóa chuyển mạch F79 và phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 126 | Cái |
| 12 | Ru lô cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 8 | cuộn |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 252 | Cái |
| 14 | Biển báo vượt đường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 9 | Cái |
| 15 | Tiếp địa cột thép tia dài 15m RS4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 32 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa cột thép tia dài 20m RS4.1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 9 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa cột thép tia dài 20m RC-T | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 22 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa cột thép tia dài 20m RC-T.1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 4 | Bộ |
| 19 | Bu lông neo loại F56 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 288 | Bộ |
| 20 | Bu lông neo loại F64 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 112 | Bộ |
| 21 | Bu lông neo loại F48 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 32 | Bộ |
| 22 | Bu lông neo loại F42 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 304 | Bộ |
| J | Chi phí mua sắm vật liệu ĐZ 110kV phần đấu nối | |||
| K | Mua sắm | |||
| 1 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 1 | Hộp |
| 2 | Giá đỡ cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 1 | cái |
| L | Chi phí thí nghiệm đường dây 110kV | |||
| M | Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 67 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 24 | sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 1 | HT |
| N | Chi phí tuyến tạm | |||
| O | Mua sắm | |||
| 1 | Cặp cáp CC-400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 24 | Cái |
| 2 | Xà phụ bổ sung | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (ký hiệu xà Xp4m = 3 bộ, 01 bộ có trọng lượng thiết kế 350Kg). Bao gồm chi phí vận chuyển và thí nghiệm vật liệu đầu vào (nếu có) | 1.050 | kg |
| P | Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,7338 | km |
| 2 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5779 | km |
| 3 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | quả |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR400 | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét : CNS | Vật tư A cấp tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình (Bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và hoàn trả mặt bằng trên diện tích đất mượn thi công). Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Chuỗi |
| 7 | Lắp xà phụ bổ sung | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 3 | bộ |
| Q | Chi phí đo thông số đường dây 110kV | |||
| 1 | Đo thông số đường dây 110kV thứ nhất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 1 | phần |
| 2 | Đo thông số đường dây 110kV thứ 2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 1 | phần |
| R | Thí nghiệm ghép nối Scada | |||
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 40 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 72 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| T | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 40 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 72 | tín hiệu |
| U | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 40 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 72 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End với TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 40 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 72 | tín hiệu |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 3 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 3 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 3 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 3 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 2 | hàm |
| X | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| Y | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cấu hình lắp đặt rơ le | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8489E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥10tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng 2,5-15 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đào (máy xúc) | Thể tích gầu ≥ 0,18m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lít | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 2,5KW | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 8 | Bộ Tời máy dựng cột, kéo dây lấy độ võng | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi