Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427166-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220408126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp thủy lợi đã được bố trí trong dự toán ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 18:43:00 đến ngày 2022-04-22 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,066,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: công trình thủy lợi; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất : 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Mấy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Mấy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Mấy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt do cộng đồng quản lý năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp thủy lợi đã được bố trí trong dự toán ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 204 đường Minh Lang - phường Tiên Cát - thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689. - Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ), điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 204 đường Minh Lang - phường Tiên Cát - thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689. - Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ), điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ngành, nghề kinh doanh: Xây dựng công trình thủy); - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689. - Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ), điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Chi cục Thủy lợi - địa chỉ số nhà 326, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại 02103 844 689 hoặc Fax 02103 844 689). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846647- 0210.3847393; Fax: 0210.3846816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Chi cục Thủy lợi - địa chỉ số nhà 326, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại 02103 844 689 hoặc Fax 02103 844 689). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846647- 0210.3847393; Fax: 0210.3846816.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Báo Đấu thầu: địa chỉ tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐỒNG BA, XÃ HƯƠNG LUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần Đập đất0,74100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhần Đập đất0,74100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần Đập đất37,55100m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIPhần Đập đất10,61m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhần Đập đất37,66100m3
6Đắp đất đập, dung trọng Phần Đập đất47,49100m3
7Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất)Phần Đập đất53,66100m3
8Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIPhần Đập đất53,66100m3
9Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Phần Đập đất5,2m3
10Ván khuôn rãnhPhần Đập đất0,29100m2
11Trồng cỏ mái đậpPhần Đập đất5,64100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhần Đập tràn25m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần Đập tràn2,06100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIPhần Đập tràn2,06100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnPhần Đập tràn0,25100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìnPhần Đập tràn0,25100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần Đập tràn1,43100m3
18Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất)Phần Đập tràn1,62100m3
19Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIPhần Đập tràn1,62100m3
20Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Phần Đập tràn74,89m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần Đập tràn5,22m3
22Bê tông bọc mặt tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Phần Đập tràn15,91m3
23Bê tông tường chiều dày Phần Đập tràn11,53m3
24Bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 2x4, mác 250Phần Đập tràn17,2m3
25Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Phần Đập tràn41,82m3
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần Đập tràn10,2m3
27Bê tông gối đỡ, bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Phần Đập tràn10,7m3
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Đập tràn2,24tấn
29Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần Đập tràn1,39tấn
30Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Phần Đập tràn2,9tấn
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần Đập tràn0,12tấn
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmPhần Đập tràn2,51tấn
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Đập tràn0,07tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Đập tràn3,52tấn
35Ván khuôn bản đáyPhần Đập tràn0,63100m2
36Ván khuôn tườngPhần Đập tràn1,54100m2
37Ván khuôn sàn máiPhần Đập tràn0,77100m2
38Ván khuôn mặt trànPhần Đập tràn0,3100m2
39Ván khuôn tườngPhần Đập tràn0,63100m2
40Thi công tầng lọc bằng cátPhần Đập tràn0,05100m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần Đập tràn0,02100m3
42Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 48mmPhần Đập tràn0,05100m
43Gia công lan canPhần Đập tràn0,1tấn
44Lắp dựng lan can sắtPhần Đập tràn16,56m2
45Gia công biển báo phản quang biển tròn D70Phần Đập tràn2cái
46Cột biển báo D88.3 cao 3.3mPhần Đập tràn2cột
47Lắp đặt cột và biển báoPhần Đập tràn2cái
48Bê tông móng, chiều rộng Phần Đập tràn0,4m3
49Ván khuôn móng cộtPhần Đập tràn0,03100m2
50Đào móng cột, đất cấp IIPhần Đập tràn0,48m3
51Đắp đất nền móng công trìnhPhần Đập tràn0,08m3
52Phá dỡ kết cấu gạchPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 118,31m3
53Vận chuyển phế thảiPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 118,31m3
54Đào móng công trình, đất cấp IIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 13,68100m3
55Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 13,68100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 13,2100m3
57Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất)Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 13,62100m3
58Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 13,62100m3
59Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 10,19m3
60Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 11,3m3
61Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 11,89m3
62Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 10,17m3
63Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 10,12tấn
64Cốt thép tấm đanPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 10,02tấn
65Ván khuôn móngPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 10,03100m2
66Ván khuôn tườngPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 10,15100m2
67Ván khuôn tấm đanPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 10,01100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 12cấu kiện
69Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần Hố van - Cống lấy nước số 11,59m3
70Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Phần Hố van - Cống lấy nước số 14,15m3
71Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần Hố van - Cống lấy nước số 10,34m3
72Cốt thép tấm đanPhần Hố van - Cống lấy nước số 10,02tấn
73Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép Phần Hố van - Cống lấy nước số 10,01tấn
74Ván khuôn móngPhần Hố van - Cống lấy nước số 10,03100m2
75Ván khuôn tườngPhần Hố van - Cống lấy nước số 10,28100m2
76Ván khuôn tấm đanPhần Hố van - Cống lấy nước số 10,02100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần Hố van - Cống lấy nước số 12cấu kiện
78Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần Thân cống - Cống lấy nước số 12,85m3
79Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần Thân cống - Cống lấy nước số 17,76m3
80Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200Phần Thân cống - Cống lấy nước số 112,27m3
81Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Thân cống - Cống lấy nước số 10,48tấn
82Ván khuôn móngPhần Thân cống - Cống lấy nước số 10,15100m2
83Ván khuôn tườngPhần Thân cống - Cống lấy nước số 10,33100m2
84Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Phần Bậc thang - Cống lấy nước số 11,64m3
85Ván khuôn cầu thang thườngPhần Bậc thang - Cống lấy nước số 10,13100m2
86Gia công lưới chắn rácPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 10,06tấn
87Lắp đặt lưới chắn rácPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 12,08m2
88Gia công cửa lưới thépPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 12,47m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 12,47m2
90Bản lề thépPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 12bộ
91Tay cầm mở cửaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 11bộ
92Chốt cửa+ khóa cửaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 12bộ
93Đóng cọc tre BùnPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 13,15100m
94Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 14,85m2
95Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 114,5m
96Gia công ống cống thép D500 dày 5mmPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 11,52tấn
97Lắp đặt ống cốngPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 11,52tấn
98Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 177,68m2
99Sơn chống rỉ đường ống 2 lớpPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 177,68m2
100Sơn phủ epoxy đường ống 2 lớpPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 177,68m2
101Gia công mặt bích rỗngPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 10,09tấn
102Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 500mmPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 12cái
103Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 500mmPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 11cái
104Xích sắt khóa hố vanPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 11cái
105Phá dỡ kết cấu gạchPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 25,76m3
106Vận chuyển phế thảiPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 25,76m3
107Đào móng công trình, đất cấp IIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 21,52100m3
108Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 21,52100m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 21,28100m3
110Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất)Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 21,28100m3
111Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 21,45100m3
112Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 20,19m3
113Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 21,3m3
114Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 21,75m3
115Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 20,17m3
116Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 20,12tấn
117Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 20,02tấn
118Ván khuôn móngPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 20,03100m2
119Ván khuôn tườngPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 20,14100m2
120Ván khuôn tấm đanPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 20,01100m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 22cấu kiện
122Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần Hố van - Cống lấy nước số 21,59m3
123Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Phần Hố van - Cống lấy nước số 23,15m3
124Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần Hố van - Cống lấy nước số 20,34m3
125Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmPhần Hố van - Cống lấy nước số 20,02tấn
126Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần Hố van - Cống lấy nước số 20,01tấn
127Ván khuôn móngPhần Hố van - Cống lấy nước số 20,03100m2
128Ván khuôn tườngPhần Hố van - Cống lấy nước số 20,21100m2
129Ván khuôn tấm đanPhần Hố van - Cống lấy nước số 20,02100m2
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần Hố van - Cống lấy nước số 22cấu kiện
131Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần Thân cống - Cống lấy nước số 22m3
132Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần Thân cống - Cống lấy nước số 25,82m3
133Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200Phần Thân cống - Cống lấy nước số 27,76m3
134Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Thân cống - Cống lấy nước số 20,33tấn
135Ván khuôn móngPhần Thân cống - Cống lấy nước số 20,12100m2
136Ván khuôn tườngPhần Thân cống - Cống lấy nước số 20,22100m2
137Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 100Phần Bậc thang - Cống lấy nước số 21,19m3
138Ván khuôn cầu thang thườngPhần Bậc thang - Cống lấy nước số 20,09100m2
139Gia công lưới chắn rácPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 20,06tấn
140Lắp đặt lưới chắn rácPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 22,08m2
141Gia công cửa lưới thépPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 22,47m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 22,47m2
143Bản lề thépPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 22bộ
144Tay cầm mở cửaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 21bộ
145Chốt cửa+ khóa cửaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 22bộ
146Đóng cọc tre BùnPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 23,15100m
147Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 22,47m2
148Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 211,6m
149Gia công ống cống thépPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 20,96tấn
150Lắp đặt ống cốngPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 20,96tấn
151Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 249,08m2
152Sơn chống rỉ đường ống 2 lớpPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 249,08m2
153Sơn phủ epoxy đường ống 2 lớpPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 249,08m2
154Sản xuất mặt bích rỗngPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 20,01tấn
155Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 500mmPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 22cái
156Lắp đặt van mặt bíchPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 21cái
157Xích sắt khóa hố vanPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 21cái
158San ủi đắp đất đê quâyPhần Biện pháp thi công6,82100m3
159Đào xúc đất, đất cấp IIPhần Biện pháp thi công6,82100m3
160Bơm nước hố móngPhần Biện pháp thi công20ca
B ĐẬP DỘC CÁI, XÃ PHÚ MỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần Đập đất1,86100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IPhần Đập đất1,86100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIPhần Đập đất40,12100m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIPhần Đập đất11,04m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhần Đập đất40,23100m3
6Đắp đất đập, dung trọng Phần Đập đất67,65100m3
7Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất)Phần Đập đất76,44100m3
8Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIPhần Đập đất76,44100m3
9Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Phần Đập đất5,63m3
10Trồng cỏ mái đậpPhần Đập đất10,52100m2
11Đào móng công trình, đất cấp IIPhần Đập tràn5,99100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhần Đập tràn5,99100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần Đập tràn1,9100m3
14Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất)Phần Đập tràn1,62100m3
15Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIPhần Đập tràn1,62100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần Đập tràn19,06m3
17Bê tông móng, đá 4x6, mác 250Phần Đập tràn67,35m3
18Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Phần Đập tràn32,77m3
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Đập tràn5,72tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần Đập tràn6,15tấn
21Ván khuôn móngPhần Đập tràn0,78100m2
22Ván khuôn tườngPhần Đập tràn2,98100m2
23Thi công tầng lọc bằng cátPhần Đập tràn0,02100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần Đập tràn0,04100m3
25Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mmPhần Đập tràn0,34100m
26Đào móng công trình, đất cấp IIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước11,69100m3
27Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước11,69100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước0,74100m3
29Đắp đất đập, dung trọng Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước10,66100m3
30Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất)Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước12,88100m3
31Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIPhần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước12,88100m3
32Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước0,19m3
33Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước1,3m3
34Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước1,75m3
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước0,17m3
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước0,12tấn
37Cốt thép tấm đanPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước0,17tấn
38Ván khuôn móngPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước0,03100m2
39Ván khuôn tườngPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước0,14100m2
40Ván khuôn tấm đanPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước0,01100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần Cửa lấy nước - Cống lấy nước2cấu kiện
42Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần Hố van - Cống lấy nước1,59m3
43Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Phần Hố van - Cống lấy nước3,15m3
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần Hố van - Cống lấy nước0,34m3
45Cốt thép tấm đanPhần Hố van - Cống lấy nước0,02tấn
46Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmPhần Hố van - Cống lấy nước0,01tấn
47Ván khuôn móngPhần Hố van - Cống lấy nước0,03100m2
48Ván khuôn tườngPhần Hố van - Cống lấy nước0,21100m2
49Ván khuôn tấm đanPhần Hố van - Cống lấy nước0,02100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần Hố van - Cống lấy nước2cấu kiện
51Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần Thân cống - Cống lấy nước5,28m3
52Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần Thân cống - Cống lấy nước13,12m3
53Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250Phần Thân cống - Cống lấy nước25,12m3
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần Thân cống - Cống lấy nước0,92tấn
55Ván khuôn móngPhần Thân cống - Cống lấy nước0,26100m2
56Ván khuôn tườngPhần Thân cống - Cống lấy nước0,61100m2
57Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 100Phần Bậc thang - Cống lấy nước2,94m3
58Ván khuôn cầu thang thườngPhần Bậc thang - Cống lấy nước0,25100m2
59Gia công lưới chắn rác + lưới thépPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước0,06tấn
60Lắp đặt lưới chắn rác +lưới thépPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước2,36m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước2,47m2
62Bản lề thépPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước2bộ
63Tay cầm mở cửaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước1bộ
64Chốt cửa+ khóa cửaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước2bộ
65Đóng cọc tre, đất cấp IPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước3,13100m
66Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước14,54m2
67Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước26,1m
68Gia công ống cống thép D500 dày 5mmPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước2,66tấn
69Lắp đặt ống cốngPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước2,66tấn
70Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước135,49m2
71Sơn chống rỉ đường ống 2 lớpPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước135,49m2
72Sơn phủ epoxy đường ống 2 lớpPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước135,49m2
73Gia công mặt bích rỗngPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước0,09tấn
74Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 500mmPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước2cái
75Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 500mmPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước1cái
76Xích sắt khóa hố vanPhần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước1cái
77San ủi đắp đất đê quâyPhần Biện pháp thi công9100m3
78Đào xúc đất, đất cấp IIPhần Biện pháp thi công9100m3
79Bơm nước hố móngPhần Biện pháp thi công15ca
C TRẠM BƠM TẠ XÁ 1
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépPhần Nhà trạm1,2183tấn
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần Nhà trạm144,4176m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần Nhà trạm33,6624m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhần Nhà trạm1,56m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáPhần Nhà trạm3,3965m3
6Vận chuyển phế thảiPhần Nhà trạm7,6277m3
7Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Phần Nhà trạm0,1987m3
8Bê tông hoàn trả bệ máy, đá 2x4, mác 200Phần Nhà trạm1,0238m3
9Bê tông hoàn trả sàn, đá 1x2, mác 200Phần Nhà trạm2,0801m3
10Ván khuôn bệ hoàn trảPhần Nhà trạm0,03100m2
11Ván khuôn giằng thu hồiPhần Nhà trạm0,019100m2
12Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Phần Nhà trạm0,0102tấn
13Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Phần Nhà trạm0,0192tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần Nhà trạm79,952m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần Nhà trạm64,4656m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Phần Nhà trạm30,7524m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần Nhà trạm2,91m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần Nhà trạm72,9856m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần Nhà trạm105,0944m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần Nhà trạm0,1997100m2
21Gia công xà gồ thépPhần Nhà trạm0,2229tấn
22Lắp dựng xà gồ thépPhần Nhà trạm0,2229tấn
23Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần Nhà trạm0,2754tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaPhần Nhà trạm22,78m2
25Bản lềPhần Nhà trạm22bộ
26Tay cầm mở cửaPhần Nhà trạm10bộ
27Chốt cửaPhần Nhà trạm5bộ
28Khóa cửaPhần Nhà trạm5cái
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần Nhà trạm22,78m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm (ống thoát nước mái)Phần Nhà trạm0,012100m
31Lắp đặt kim thu sét dài 2mPhần Nhà trạm1cái
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần Nhà trạm25m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhần Nhà trạm20m
34Gia công và đóng cọc chống sétPhần Nhà trạm4cọc
35Bu lôngPhần Nhà trạm8bộ
36Bóc phong hóaPhần Đê quây0,0431100m3
37Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần Đê quây0,2489100m3
38Bơm nước hố móngPhần Đê quây1ca
39Phá đê quâyPhần Đê quây0,2489100m3
40Sản xuất dầm thép chữ I (thanh ray)Phần Cơ khí cầu trục0,1652tấn
41Lắp đặt dầm thép chữ I (thanh ray)Phần Cơ khí cầu trục0,1652tấn
42Thép móc treo pa lăngPhần Cơ khí cầu trục0,0019tấn
43Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Phần Cơ khí đường ống0,517tấn
44Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng Phần Cơ khí đường ống0,517tấn
45Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Phần Cơ khí đường ống0,517tấn
46Gia công đai giữ ống bằng thép tấmPhần Cơ khí đường ống0,0141tấn
47Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (van hút chắn rác)Phần Cơ khí đường ống1cái
48Bu lông nở M16-50 + đai ốc đệm vênhPhần Cơ khí đường ống6cái
49Bu lông nở M20-20 + đai ốc đệm vênhPhần Cơ khí đường ống4cái
50Hàn bích thép vào ống và lắp bích, D300mmPhần Cơ khí đường ống3cặp bích
51Gia công ống thép bằng thép tấmPhần Cơ khí đường ống0,9388tấn
52Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmPhần Cơ khí đường ống0,2147100m
53Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=300mmPhần Cơ khí đường ống0,1957100m
54Gia công côn, cút, tê bằng thép tấmPhần Cơ khí đường ống0,2715tấn
55Lắp đặt cút thép bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mmPhần Cơ khí đường ống3cái
56Thép bản dày 1cmPhần Cơ khí đường ống0,1607tấn
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối hàn, D25mmPhần Máy bơm mồi0,05100m
58Lắp đặt côn, cút thép nối hàn, D25mmPhần Máy bơm mồi3cái
59Lắp đặt van mặt bích (rọ hút),D25mmPhần Máy bơm mồi1cái
60Lắp đặt van mặt bích (van tay),D25mmPhần Máy bơm mồi1cái
61Lắp bích thép, D25mmPhần Máy bơm mồi3cặp bích
62Tháo dỡ cáp điện Trọng lượng cáp PhầnTháo dỡ0,25100m
63Tháo dỡ tủ điệnPhầnTháo dỡ11 tủ
64Nạo vét bùnPhần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả23,9759m3
65Vận chuyển bùn tiếp 10mPhần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả23,9759m3
66Bê tông lòng kênh, đá 1x2, mác 200Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả26,932m3
67Phá bỏ lớp vữa trátPhần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả942,578m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả992,114m2
69Xây tường cửa chia nước gạch cửa bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả6,7224m3
70Đổ phai bê tông, đá 2x4, mác 200Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả0,1125m3
71Kéo rải cáp trên giá Phần Điện chiếu sáng nhà trạm0,25100m
72Đầu cốt M6-50Phần Điện chiếu sáng nhà trạm28cái
73Đèn huỳnh quang máng đôi 220V-2x36WPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm2Bộ
74Công tắc 3 hạt 220V-10APhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1cái
75Hộp aptomat âm tường loại 12 aptomatPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1cái
76Aptomat 1 cực MCB 20APhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm2cái
77Aptomat 3 cực MCB 32APhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1cái
78Dây điện bọc PVC 1x4mm2Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm20m
79Dây điện bọc PVC 2x1,5mm2Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm80m
80Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm80m
81Ống nhựa xoắn luồn dây trong tường D25Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm100m
82Ghen vuông nổiPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm20m
83Đèn led cao áp 100WPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1bộ
84Tăng đơPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm2cái
85Dây thép fi 6Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm60m
86Cần đèn + Tay bắtPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1bộ
87Thí nghiệm cáp Phần thí nghiệm điện nhà trạm3sợi
88Thí nghiệm tiếp địaPhần thí nghiệm điện nhà trạm1ht
89Lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250mPhần Tủ điều khiển bơm mồi1tủ
90Am pe mét 0 - 400APhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
91Nút ấn 1 phân tử 2APhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m3Cái
92Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W-220VPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
93Áp tô mát 3 pha 30A -400VPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
94Công tắc tơ 22A-380VPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
95Rơ le bảo vệ điện từ - kỹ thuật sốPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
96Khối đấu dây (15A-30 hàng kẹp)Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
97Dây dẫn 1,5mm2Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m40m
98Áp tô mát 1 cực 10A-220VPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m2Cái
99Dây điện đấu mạch lực 1x2,5mm2Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m15m
100Vỏ tủ (700x500x200)Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1cái
101T/n áptômát Phần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi4Cái
102T/n rơ le dòngPhần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi1Cái
103Thí nghiệm Ăm pePhần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi1cái
104T/n mạch cấp nguồnPhần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi1ht
105T/n mạch dòng điệnPhần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi1ht
106T/n mạch điện ápPhần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi1ht
D TRẠM BƠM TẠ XÁ 2
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépPhần Nhà trạm1,1272tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồPhần Nhà trạm0,5tấn
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Phần Nhà trạm15,18m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần Nhà trạm122,808m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần Nhà trạm32,5736m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhần Nhà trạm0,9m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáPhần Nhà trạm2,8115m3
8Vận chuyển phế thảiPhần Nhà trạm3,7115m3
9Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Phần Nhà trạm0,104m3
10Bê tông hoàn trả bệ máy, đá 2x4, mác 200Phần Nhà trạm0,9m3
11Bê tông hoàn trả sàn, đá 1x2, mác 200Phần Nhà trạm2,1414m3
12Ván khuôn bệ hoàn trảPhần Nhà trạm0,029100m2
13Ván khuôn giằng thu hồiPhần Nhà trạm0,0194100m2
14Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Phần Nhà trạm0,009tấn
15Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Phần Nhà trạm0,0252tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần Nhà trạm70m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần Nhà trạm52,808m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Phần Nhà trạm30,5436m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần Nhà trạm2,03m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần Nhà trạm92,5736m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần Nhà trạm62,808m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần Nhà trạm0,1887100m2
23Gia công xà gồ thépPhần Nhà trạm0,1971tấn
24Lắp dựng xà gồ thépPhần Nhà trạm0,1971tấn
25Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần Nhà trạm0,1712tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần Nhà trạm24,14m2
27Bản lềPhần Nhà trạm20bộ
28Tay cầm mở cửaPhần Nhà trạm8bộ
29Chốt cửaPhần Nhà trạm4bộ
30Khóa cửaPhần Nhà trạm4cái
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần Nhà trạm22,64m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm (ống thoát nước mái)Phần Nhà trạm0,012100m
33Lắp đặt kim thu sét dài 2mPhần Nhà trạm1cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần Nhà trạm25m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmPhần Nhà trạm20m
36Gia công và đóng cọc chống sétPhần Nhà trạm4cọc
37Bu lôngPhần Nhà trạm8bộ
38Đào đất móng tường, đất cấp IIIPhần Tường chắn đất2,9m3
39Vữa lót, vữa XM mác 75Phần Tường chắn đất0,174m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần Tường chắn đất1,276m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần Tường chắn đất11,6m2
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần Thang xuống nhà trạm0,78m3
43Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây dầm chắn 2 bên cầu thang, vữa XM mác 75Phần Thang xuống nhà trạm0,3015m3
44NilonPhần Thang xuống nhà trạm3,35m2
45Ván khuôn cầu thangPhần Thang xuống nhà trạm0,045100m2
46Bóc phong hóaPhần Đê quây0,0376100m3
47Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần Đê quây0,1977100m3
48Bơm nước hố móngPhần Đê quây1ca
49Phá đê quâyPhần Đê quây0,1977100m3
50Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Phần Cơ khí đường ống0,517tấn
51Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng Phần Cơ khí đường ống0,517tấn
52Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Phần Cơ khí đường ống0,517tấn
53Gia công đai giữ ống bằng thép tấmPhần Cơ khí đường ống0,0141tấn
54Lắp đặt rọ chắn rácPhần Cơ khí đường ống1cái
55Bu lông nở M16-50 + đai ốc đệm vênhPhần Cơ khí đường ống6cái
56Bu lông nở M20-20 + đai ốc đệm vênhPhần Cơ khí đường ống4cái
57Hàn bích thép vào ống và lắp bích, D300mmPhần Cơ khí đường ống9cặp bích
58Gia công ống thép bằng thép tấmPhần Cơ khí đường ống1,9399tấn
59Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmPhần Cơ khí đường ống0,4044100m
60Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=300mmPhần Cơ khí đường ống0,4044100m
61Gia công, lắp đặt cút bằng thép tấmPhần Cơ khí đường ống0,5053tấn
62Thép bản 20x20x2cmPhần Cơ khí đường ống0,1413tấn
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối hàn, D25mmPhần Máy bơm mồi0,05100m
64Lắp đặt côn, cút thép nối hàn, D25mmPhần Máy bơm mồi3cái
65Lắp đặt van mặt bích (rọ hút),D25mmPhần Máy bơm mồi1cái
66Lắp đặt van mặt bích (van tay),D25mmPhần Máy bơm mồi1cái
67Lắp bích thép, D25mmPhần Máy bơm mồi3cặp bích
68Tháo dỡ cáp điện Trọng lượng cáp Phần Tháo dỡ0,25100m
69Tháo dỡ tủ điệnPhần Tháo dỡ11 tủ
70Đào móng, đất cấp IIIPhần Kênh-tường chắn+bể xả0,9327100m3
71Đắp đất, K=0,95Phần Kênh-tường chắn+bể xả0,6291100m3
72Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200Phần Kênh-tường chắn+bể xả3,4733m3
73Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần Kênh-tường chắn+bể xả6,8247m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần Kênh-tường chắn+bể xả44,7191m2
75Vữa lót, vữa XM mác 75Phần Kênh-tường chắn+bể xả2,187m2
76Bê tông tường chắn đất mác 200Phần Kênh-tường chắn+bể xả26,892m3
77Ván khuôn tườngPhần Kênh-tường chắn+bể xả0,6723100m2
78Cốt thép tường, đường kính Phần Kênh-tường chắn+bể xả3,6997tấn
79Đổ phai bê tông, đá 2x4, mác 200Phần Kênh-tường chắn+bể xả0,133m3
80Kéo rải cáp trên giá Phần Điện chiếu sáng nhà trạm0,25100m
81Đầu cốt M6-50Phần Điện chiếu sáng nhà trạm28cái
82Đèn huỳnh quang máng đôi 220V-2x36WPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm2Bộ
83Công tắc 3 hạt 220V-10APhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1cái
84Ổ cắm điện đôi 1 pha 220V-16APhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm2cái
85Hộp aptomat âm tường loại 12 aptomatPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1cái
86Aptomat 1 cực MCB 20APhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm2cái
87Aptomat 3 cực MCB 32APhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1cái
88Dây điện bọc PVC 1x4mm2Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm20m
89Dây điện bọc PVC 2x1,5mm2Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm80m
90Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm80m
91Ống nhựa xoắn luồn dây trong tường D25Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm100m
92Ghen vuông nổiPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm20m
93Đèn led cao áp 100WPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1bộ
94Tăng đơPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm2cái
95Dây thép fi 6Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm60m
96Cần đèn + Tay bắtPhần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm1bộ
97Thí nghiệm cáp Phần thí nghiệm điện nhà trạm3sợi
98Thí nghiệm tiếp địaPhần thí nghiệm điện nhà trạm1ht
99Lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250mPhần Tủ điều khiển bơm mồi1tủ
100Am pe mét 0 - 400APhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
101Nút ấn 1 phân tử 2APhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m3Cái
102Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W-220VPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
103Áp tô mát 3 pha 30A -400VPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
104Công tắc tơ 22A-380VPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
105Rơ le bảo vệ điện từ - kỹ thuật sốPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
106Khối đấu dây (15A-30 hàng kẹp)Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1Cái
107Dây dẫn 1,5mm2Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m40m
108Áp tô mát 1 cực 10A-220VPhần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m2Cái
109Dây điện đấu mạch lực 1x2,5mm2Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m15m
110Vỏ tủ (700x500x200)Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m1cái
111T/n áptômát Phần thí nghiệm tủ điều khiển4Cái
112T/n rơ le dòngPhần thí nghiệm tủ điều khiển1Cái
113Thí nghiệm Ăm pePhần thí nghiệm tủ điều khiển1cái
114T/n mạch cấp nguồnPhần thí nghiệm tủ điều khiển1ht
115T/n mạch dòng điệnPhần thí nghiệm tủ điều khiển1ht
116T/n mạch điện ápPhần thí nghiệm tủ điều khiển1ht
E PHẦN THIẾT BỊ
1Van mặt bích, đường kính van 500mmPhần thiết bị Đập Đồng Ba1cái
2Van mặt bích, đường kính van 400mmPhần thiết bị Đập Đồng Ba1cái
3Van mặt bích, đường kính van 500mmPhần thiết bị Đập Dộc Cái1cái
4Máy bơm HL700-7 công suất 22KWPhần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 11bộ
5Bơm mồi BCK29-510Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 11bộ
6Pa lăng xích 2TPhần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 11cái
7Bình bọt CO2Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 11bình
8Máy bơm HL700-7 công suất 22KWPhần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 21bộ
9Bơm mồi BCK29-510Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 21bộ
10Pa lăng xích 2TPhần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 21cái
11Bình bọt CO2Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 21bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: công trình thủy lợi; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
2 Máy đào một gầu - dung tích gầu : 1,25 m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
3 Máy ủi - công suất : 108,0 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
4 Máy lu tự hành Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
5 Máy lu rung tự hành Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
6 Ô tô tự đổ 10T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.5
7 Mấy đầm bê tông, đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
8 Mấy đầm bê tông, đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
9 Mấy đầm đất cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
10 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
11 Máy hàn hơi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
12 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
13 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
14 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
15 Máy nén khí Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
16 Pa lăng xích Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
17 Thiết bị phun cát Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
18 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
19 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
20 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
21 Máy khoan đứng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
22 Cần cẩu bánh hơi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->