Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427166-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp thủy lợi đã được bố trí trong dự toán ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 18:43:00 đến ngày 2022-04-22 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,066,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: công trình thủy lợi; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất : 108,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Mấy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Mấy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Mấy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt do cộng đồng quản lý năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp thủy lợi đã được bố trí trong dự toán ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ngành, nghề kinh doanh: Xây dựng công trình thủy); - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689.
- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ), điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Chi cục Thủy lợi - địa chỉ số nhà 326, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại 02103 844 689 hoặc Fax 02103 844 689). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846647- 0210.3847393; Fax: 0210.3846816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Chi cục Thủy lợi - địa chỉ số nhà 326, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại 02103 844 689 hoặc Fax 02103 844 689). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846647- 0210.3847393; Fax: 0210.3846816. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Báo Đấu thầu: địa chỉ tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐỒNG BA, XÃ HƯƠNG LUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần Đập đất | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phần Đập đất | 0,74 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần Đập đất | 37,55 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Phần Đập đất | 10,61 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phần Đập đất | 37,66 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đập, dung trọng | Phần Đập đất | 47,49 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất) | Phần Đập đất | 53,66 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Phần Đập đất | 53,66 | 100m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Phần Đập đất | 5,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Phần Đập đất | 0,29 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ mái đập | Phần Đập đất | 5,64 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần Đập tràn | 25 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần Đập tràn | 2,06 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Phần Đập tràn | 2,06 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Phần Đập tràn | 0,25 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Phần Đập tràn | 0,25 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần Đập tràn | 1,43 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất) | Phần Đập tràn | 1,62 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Phần Đập tràn | 1,62 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phần Đập tràn | 74,89 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần Đập tràn | 5,22 | m3 |
| 22 | Bê tông bọc mặt tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Phần Đập tràn | 15,91 | m3 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày | Phần Đập tràn | 11,53 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 2x4, mác 250 | Phần Đập tràn | 17,2 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Phần Đập tràn | 41,82 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần Đập tràn | 10,2 | m3 |
| 27 | Bê tông gối đỡ, bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Phần Đập tràn | 10,7 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Đập tràn | 2,24 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần Đập tràn | 1,39 | tấn |
| 30 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Phần Đập tràn | 2,9 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần Đập tràn | 0,12 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Phần Đập tràn | 2,51 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Đập tràn | 0,07 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Đập tràn | 3,52 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản đáy | Phần Đập tràn | 0,63 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường | Phần Đập tràn | 1,54 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Phần Đập tràn | 0,77 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn mặt tràn | Phần Đập tràn | 0,3 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường | Phần Đập tràn | 0,63 | 100m2 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng cát | Phần Đập tràn | 0,05 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần Đập tràn | 0,02 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 48mm | Phần Đập tràn | 0,05 | 100m |
| 43 | Gia công lan can | Phần Đập tràn | 0,1 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Phần Đập tràn | 16,56 | m2 |
| 45 | Gia công biển báo phản quang biển tròn D70 | Phần Đập tràn | 2 | cái |
| 46 | Cột biển báo D88.3 cao 3.3m | Phần Đập tràn | 2 | cột |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo | Phần Đập tràn | 2 | cái |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Phần Đập tràn | 0,4 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Phần Đập tràn | 0,03 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, đất cấp II | Phần Đập tràn | 0,48 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Phần Đập tràn | 0,08 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 1 | 18,31 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 1 | 18,31 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 1 | 3,68 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 1 | 3,68 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 1 | 3,2 | 100m3 |
| 57 | Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất) | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 1 | 3,62 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 1 | 3,62 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 0,19 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 1,3 | m3 |
| 61 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 1,89 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 0,17 | m3 |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 0,12 | tấn |
| 64 | Cốt thép tấm đan | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 0,02 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 0,03 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn tường | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 0,15 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 0,01 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 1 | 2 | cấu kiện |
| 69 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 1,59 | m3 |
| 70 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 4,15 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 0,34 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 0,02 | tấn |
| 73 | Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 0,01 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tường | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 0,28 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần Hố van - Cống lấy nước số 1 | 2 | cấu kiện |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 1 | 2,85 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 1 | 7,76 | m3 |
| 80 | Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 1 | 12,27 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 1 | 0,48 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 1 | 0,15 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn tường | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 1 | 0,33 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Phần Bậc thang - Cống lấy nước số 1 | 1,64 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cầu thang thường | Phần Bậc thang - Cống lấy nước số 1 | 0,13 | 100m2 |
| 86 | Gia công lưới chắn rác | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 0,06 | tấn |
| 87 | Lắp đặt lưới chắn rác | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 2,08 | m2 |
| 88 | Gia công cửa lưới thép | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 2,47 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 2,47 | m2 |
| 90 | Bản lề thép | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 2 | bộ |
| 91 | Tay cầm mở cửa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 1 | bộ |
| 92 | Chốt cửa+ khóa cửa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 2 | bộ |
| 93 | Đóng cọc tre Bùn | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 3,15 | 100m |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 4,85 | m2 |
| 95 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 14,5 | m |
| 96 | Gia công ống cống thép D500 dày 5mm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 1,52 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống cống | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 1,52 | tấn |
| 98 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 77,68 | m2 |
| 99 | Sơn chống rỉ đường ống 2 lớp | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 77,68 | m2 |
| 100 | Sơn phủ epoxy đường ống 2 lớp | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 77,68 | m2 |
| 101 | Gia công mặt bích rỗng | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 0,09 | tấn |
| 102 | Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 500mm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 500mm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 1 | cái |
| 104 | Xích sắt khóa hố van | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 1 | 1 | cái |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 2 | 5,76 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 2 | 5,76 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 2 | 1,52 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 2 | 1,52 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 2 | 1,28 | 100m3 |
| 110 | Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất) | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 2 | 1,28 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước số 2 | 1,45 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 0,19 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 1,3 | m3 |
| 114 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 1,75 | m3 |
| 115 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 0,17 | m3 |
| 116 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 0,12 | tấn |
| 117 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 0,02 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 0,03 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn tường | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 0,14 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn tấm đan | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 0,01 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước số 2 | 2 | cấu kiện |
| 122 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 1,59 | m3 |
| 123 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 3,15 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 0,34 | m3 |
| 125 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 0,02 | tấn |
| 126 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 0,01 | tấn |
| 127 | Ván khuôn móng | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 0,03 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn tường | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 0,21 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn tấm đan | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 0,02 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần Hố van - Cống lấy nước số 2 | 2 | cấu kiện |
| 131 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 2 | 2 | m3 |
| 132 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 2 | 5,82 | m3 |
| 133 | Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 2 | 7,76 | m3 |
| 134 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 2 | 0,33 | tấn |
| 135 | Ván khuôn móng | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 2 | 0,12 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn tường | Phần Thân cống - Cống lấy nước số 2 | 0,22 | 100m2 |
| 137 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 100 | Phần Bậc thang - Cống lấy nước số 2 | 1,19 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cầu thang thường | Phần Bậc thang - Cống lấy nước số 2 | 0,09 | 100m2 |
| 139 | Gia công lưới chắn rác | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 0,06 | tấn |
| 140 | Lắp đặt lưới chắn rác | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 2,08 | m2 |
| 141 | Gia công cửa lưới thép | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 2,47 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 2,47 | m2 |
| 143 | Bản lề thép | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 2 | bộ |
| 144 | Tay cầm mở cửa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 1 | bộ |
| 145 | Chốt cửa+ khóa cửa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 2 | bộ |
| 146 | Đóng cọc tre Bùn | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 3,15 | 100m |
| 147 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 2,47 | m2 |
| 148 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 11,6 | m |
| 149 | Gia công ống cống thép | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 0,96 | tấn |
| 150 | Lắp đặt ống cống | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 0,96 | tấn |
| 151 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 49,08 | m2 |
| 152 | Sơn chống rỉ đường ống 2 lớp | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 49,08 | m2 |
| 153 | Sơn phủ epoxy đường ống 2 lớp | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 49,08 | m2 |
| 154 | Sản xuất mặt bích rỗng | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 0,01 | tấn |
| 155 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 500mm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van mặt bích | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 1 | cái |
| 157 | Xích sắt khóa hố van | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước số 2 | 1 | cái |
| 158 | San ủi đắp đất đê quây | Phần Biện pháp thi công | 6,82 | 100m3 |
| 159 | Đào xúc đất, đất cấp II | Phần Biện pháp thi công | 6,82 | 100m3 |
| 160 | Bơm nước hố móng | Phần Biện pháp thi công | 20 | ca |
| B | ĐẬP DỘC CÁI, XÃ PHÚ MỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần Đập đất | 1,86 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Phần Đập đất | 1,86 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Phần Đập đất | 40,12 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Phần Đập đất | 11,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phần Đập đất | 40,23 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đập, dung trọng | Phần Đập đất | 67,65 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất) | Phần Đập đất | 76,44 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Phần Đập đất | 76,44 | 100m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần Đập đất | 5,63 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái đập | Phần Đập đất | 10,52 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phần Đập tràn | 5,99 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phần Đập tràn | 5,99 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần Đập tràn | 1,9 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất) | Phần Đập tràn | 1,62 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Phần Đập tràn | 1,62 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần Đập tràn | 19,06 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 250 | Phần Đập tràn | 67,35 | m3 |
| 18 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Phần Đập tràn | 32,77 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Đập tràn | 5,72 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần Đập tràn | 6,15 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Phần Đập tràn | 0,78 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Phần Đập tràn | 2,98 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Phần Đập tràn | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần Đập tràn | 0,04 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Phần Đập tràn | 0,34 | 100m |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước | 11,69 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước | 11,69 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước | 0,74 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đập, dung trọng | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước | 10,66 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất để đăp, đất cấp III (bao gồm Thuế và phí tài nguyên môi trường khai thác đất) | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước | 12,88 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Phần Công tác đất+phá dỡ - Cống lấy nước | 12,88 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 0,19 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 1,3 | m3 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 1,75 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 0,17 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 0,12 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 0,17 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 0,01 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần Cửa lấy nước - Cống lấy nước | 2 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần Hố van - Cống lấy nước | 1,59 | m3 |
| 43 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Phần Hố van - Cống lấy nước | 3,15 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần Hố van - Cống lấy nước | 0,34 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Phần Hố van - Cống lấy nước | 0,02 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Phần Hố van - Cống lấy nước | 0,01 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng | Phần Hố van - Cống lấy nước | 0,03 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tường | Phần Hố van - Cống lấy nước | 0,21 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Phần Hố van - Cống lấy nước | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần Hố van - Cống lấy nước | 2 | cấu kiện |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần Thân cống - Cống lấy nước | 5,28 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần Thân cống - Cống lấy nước | 13,12 | m3 |
| 53 | Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | Phần Thân cống - Cống lấy nước | 25,12 | m3 |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần Thân cống - Cống lấy nước | 0,92 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng | Phần Thân cống - Cống lấy nước | 0,26 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường | Phần Thân cống - Cống lấy nước | 0,61 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 100 | Phần Bậc thang - Cống lấy nước | 2,94 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Phần Bậc thang - Cống lấy nước | 0,25 | 100m2 |
| 59 | Gia công lưới chắn rác + lưới thép | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 0,06 | tấn |
| 60 | Lắp đặt lưới chắn rác +lưới thép | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 2,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 2,47 | m2 |
| 62 | Bản lề thép | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 2 | bộ |
| 63 | Tay cầm mở cửa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 1 | bộ |
| 64 | Chốt cửa+ khóa cửa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 2 | bộ |
| 65 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 3,13 | 100m |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 14,54 | m2 |
| 67 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 26,1 | m |
| 68 | Gia công ống cống thép D500 dày 5mm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 2,66 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống cống | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 2,66 | tấn |
| 70 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 135,49 | m2 |
| 71 | Sơn chống rỉ đường ống 2 lớp | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 135,49 | m2 |
| 72 | Sơn phủ epoxy đường ống 2 lớp | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 135,49 | m2 |
| 73 | Gia công mặt bích rỗng | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 0,09 | tấn |
| 74 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 500mm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 500mm | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 1 | cái |
| 76 | Xích sắt khóa hố van | Phần Cơ khí và công tác khác - Cống lấy nước | 1 | cái |
| 77 | San ủi đắp đất đê quây | Phần Biện pháp thi công | 9 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất, đất cấp II | Phần Biện pháp thi công | 9 | 100m3 |
| 79 | Bơm nước hố móng | Phần Biện pháp thi công | 15 | ca |
| C | TRẠM BƠM TẠ XÁ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Phần Nhà trạm | 1,2183 | tấn |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần Nhà trạm | 144,4176 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần Nhà trạm | 33,6624 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần Nhà trạm | 1,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần Nhà trạm | 3,3965 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Phần Nhà trạm | 7,6277 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Phần Nhà trạm | 0,1987 | m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Phần Nhà trạm | 1,0238 | m3 |
| 9 | Bê tông hoàn trả sàn, đá 1x2, mác 200 | Phần Nhà trạm | 2,0801 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bệ hoàn trả | Phần Nhà trạm | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng thu hồi | Phần Nhà trạm | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Phần Nhà trạm | 0,0102 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Phần Nhà trạm | 0,0192 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần Nhà trạm | 79,952 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần Nhà trạm | 64,4656 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần Nhà trạm | 30,7524 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần Nhà trạm | 2,91 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần Nhà trạm | 72,9856 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần Nhà trạm | 105,0944 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần Nhà trạm | 0,1997 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Phần Nhà trạm | 0,2229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần Nhà trạm | 0,2229 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần Nhà trạm | 0,2754 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần Nhà trạm | 22,78 | m2 |
| 25 | Bản lề | Phần Nhà trạm | 22 | bộ |
| 26 | Tay cầm mở cửa | Phần Nhà trạm | 10 | bộ |
| 27 | Chốt cửa | Phần Nhà trạm | 5 | bộ |
| 28 | Khóa cửa | Phần Nhà trạm | 5 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần Nhà trạm | 22,78 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm (ống thoát nước mái) | Phần Nhà trạm | 0,012 | 100m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Phần Nhà trạm | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần Nhà trạm | 25 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần Nhà trạm | 20 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần Nhà trạm | 4 | cọc |
| 35 | Bu lông | Phần Nhà trạm | 8 | bộ |
| 36 | Bóc phong hóa | Phần Đê quây | 0,0431 | 100m3 |
| 37 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần Đê quây | 0,2489 | 100m3 |
| 38 | Bơm nước hố móng | Phần Đê quây | 1 | ca |
| 39 | Phá đê quây | Phần Đê quây | 0,2489 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất dầm thép chữ I (thanh ray) | Phần Cơ khí cầu trục | 0,1652 | tấn |
| 41 | Lắp đặt dầm thép chữ I (thanh ray) | Phần Cơ khí cầu trục | 0,1652 | tấn |
| 42 | Thép móc treo pa lăng | Phần Cơ khí cầu trục | 0,0019 | tấn |
| 43 | Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Phần Cơ khí đường ống | 0,517 | tấn |
| 44 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng | Phần Cơ khí đường ống | 0,517 | tấn |
| 45 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Phần Cơ khí đường ống | 0,517 | tấn |
| 46 | Gia công đai giữ ống bằng thép tấm | Phần Cơ khí đường ống | 0,0141 | tấn |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (van hút chắn rác) | Phần Cơ khí đường ống | 1 | cái |
| 48 | Bu lông nở M16-50 + đai ốc đệm vênh | Phần Cơ khí đường ống | 6 | cái |
| 49 | Bu lông nở M20-20 + đai ốc đệm vênh | Phần Cơ khí đường ống | 4 | cái |
| 50 | Hàn bích thép vào ống và lắp bích, D300mm | Phần Cơ khí đường ống | 3 | cặp bích |
| 51 | Gia công ống thép bằng thép tấm | Phần Cơ khí đường ống | 0,9388 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Phần Cơ khí đường ống | 0,2147 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Phần Cơ khí đường ống | 0,1957 | 100m |
| 54 | Gia công côn, cút, tê bằng thép tấm | Phần Cơ khí đường ống | 0,2715 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cút thép bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mm | Phần Cơ khí đường ống | 3 | cái |
| 56 | Thép bản dày 1cm | Phần Cơ khí đường ống | 0,1607 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối hàn, D25mm | Phần Máy bơm mồi | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép nối hàn, D25mm | Phần Máy bơm mồi | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích (rọ hút),D25mm | Phần Máy bơm mồi | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích (van tay),D25mm | Phần Máy bơm mồi | 1 | cái |
| 61 | Lắp bích thép, D25mm | Phần Máy bơm mồi | 3 | cặp bích |
| 62 | Tháo dỡ cáp điện Trọng lượng cáp | PhầnTháo dỡ | 0,25 | 100m |
| 63 | Tháo dỡ tủ điện | PhầnTháo dỡ | 1 | 1 tủ |
| 64 | Nạo vét bùn | Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả | 23,9759 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bùn tiếp 10m | Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả | 23,9759 | m3 |
| 66 | Bê tông lòng kênh, đá 1x2, mác 200 | Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả | 26,932 | m3 |
| 67 | Phá bỏ lớp vữa trát | Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả | 942,578 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả | 992,114 | m2 |
| 69 | Xây tường cửa chia nước gạch cửa bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả | 6,7224 | m3 |
| 70 | Đổ phai bê tông, đá 2x4, mác 200 | Phần Kênh tưới+bể xả + kênh sau bể xả | 0,1125 | m3 |
| 71 | Kéo rải cáp trên giá | Phần Điện chiếu sáng nhà trạm | 0,25 | 100m |
| 72 | Đầu cốt M6-50 | Phần Điện chiếu sáng nhà trạm | 28 | cái |
| 73 | Đèn huỳnh quang máng đôi 220V-2x36W | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 2 | Bộ |
| 74 | Công tắc 3 hạt 220V-10A | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | cái |
| 75 | Hộp aptomat âm tường loại 12 aptomat | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1 cực MCB 20A | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 2 | cái |
| 77 | Aptomat 3 cực MCB 32A | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | cái |
| 78 | Dây điện bọc PVC 1x4mm2 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 20 | m |
| 79 | Dây điện bọc PVC 2x1,5mm2 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 80 | m |
| 80 | Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 80 | m |
| 81 | Ống nhựa xoắn luồn dây trong tường D25 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 100 | m |
| 82 | Ghen vuông nổi | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 20 | m |
| 83 | Đèn led cao áp 100W | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | bộ |
| 84 | Tăng đơ | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 2 | cái |
| 85 | Dây thép fi 6 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 60 | m |
| 86 | Cần đèn + Tay bắt | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | bộ |
| 87 | Thí nghiệm cáp | Phần thí nghiệm điện nhà trạm | 3 | sợi |
| 88 | Thí nghiệm tiếp địa | Phần thí nghiệm điện nhà trạm | 1 | ht |
| 89 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | Phần Tủ điều khiển bơm mồi | 1 | tủ |
| 90 | Am pe mét 0 - 400A | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 91 | Nút ấn 1 phân tử 2A | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 3 | Cái |
| 92 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W-220V | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 93 | Áp tô mát 3 pha 30A -400V | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 94 | Công tắc tơ 22A-380V | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 95 | Rơ le bảo vệ điện từ - kỹ thuật số | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 96 | Khối đấu dây (15A-30 hàng kẹp) | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 97 | Dây dẫn 1,5mm2 | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 40 | m |
| 98 | Áp tô mát 1 cực 10A-220V | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 2 | Cái |
| 99 | Dây điện đấu mạch lực 1x2,5mm2 | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 15 | m |
| 100 | Vỏ tủ (700x500x200) | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | cái |
| 101 | T/n áptômát | Phần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi | 4 | Cái |
| 102 | T/n rơ le dòng | Phần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi | 1 | Cái |
| 103 | Thí nghiệm Ăm pe | Phần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi | 1 | cái |
| 104 | T/n mạch cấp nguồn | Phần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi | 1 | ht |
| 105 | T/n mạch dòng điện | Phần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi | 1 | ht |
| 106 | T/n mạch điện áp | Phần thí nghiệm tủ điều khiển bơm mồi | 1 | ht |
| D | TRẠM BƠM TẠ XÁ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Phần Nhà trạm | 1,1272 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần Nhà trạm | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Phần Nhà trạm | 15,18 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần Nhà trạm | 122,808 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần Nhà trạm | 32,5736 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần Nhà trạm | 0,9 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần Nhà trạm | 2,8115 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Phần Nhà trạm | 3,7115 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Phần Nhà trạm | 0,104 | m3 |
| 10 | Bê tông hoàn trả bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Phần Nhà trạm | 0,9 | m3 |
| 11 | Bê tông hoàn trả sàn, đá 1x2, mác 200 | Phần Nhà trạm | 2,1414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bệ hoàn trả | Phần Nhà trạm | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng thu hồi | Phần Nhà trạm | 0,0194 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Phần Nhà trạm | 0,009 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Phần Nhà trạm | 0,0252 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần Nhà trạm | 70 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần Nhà trạm | 52,808 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần Nhà trạm | 30,5436 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần Nhà trạm | 2,03 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần Nhà trạm | 92,5736 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần Nhà trạm | 62,808 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần Nhà trạm | 0,1887 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Phần Nhà trạm | 0,1971 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần Nhà trạm | 0,1971 | tấn |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần Nhà trạm | 0,1712 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần Nhà trạm | 24,14 | m2 |
| 27 | Bản lề | Phần Nhà trạm | 20 | bộ |
| 28 | Tay cầm mở cửa | Phần Nhà trạm | 8 | bộ |
| 29 | Chốt cửa | Phần Nhà trạm | 4 | bộ |
| 30 | Khóa cửa | Phần Nhà trạm | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần Nhà trạm | 22,64 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm (ống thoát nước mái) | Phần Nhà trạm | 0,012 | 100m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Phần Nhà trạm | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần Nhà trạm | 25 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Phần Nhà trạm | 20 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần Nhà trạm | 4 | cọc |
| 37 | Bu lông | Phần Nhà trạm | 8 | bộ |
| 38 | Đào đất móng tường, đất cấp III | Phần Tường chắn đất | 2,9 | m3 |
| 39 | Vữa lót, vữa XM mác 75 | Phần Tường chắn đất | 0,174 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần Tường chắn đất | 1,276 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần Tường chắn đất | 11,6 | m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần Thang xuống nhà trạm | 0,78 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây dầm chắn 2 bên cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần Thang xuống nhà trạm | 0,3015 | m3 |
| 44 | Nilon | Phần Thang xuống nhà trạm | 3,35 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Phần Thang xuống nhà trạm | 0,045 | 100m2 |
| 46 | Bóc phong hóa | Phần Đê quây | 0,0376 | 100m3 |
| 47 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần Đê quây | 0,1977 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước hố móng | Phần Đê quây | 1 | ca |
| 49 | Phá đê quây | Phần Đê quây | 0,1977 | 100m3 |
| 50 | Bốc lên và vận chuyển đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Phần Cơ khí đường ống | 0,517 | tấn |
| 51 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng | Phần Cơ khí đường ống | 0,517 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Phần Cơ khí đường ống | 0,517 | tấn |
| 53 | Gia công đai giữ ống bằng thép tấm | Phần Cơ khí đường ống | 0,0141 | tấn |
| 54 | Lắp đặt rọ chắn rác | Phần Cơ khí đường ống | 1 | cái |
| 55 | Bu lông nở M16-50 + đai ốc đệm vênh | Phần Cơ khí đường ống | 6 | cái |
| 56 | Bu lông nở M20-20 + đai ốc đệm vênh | Phần Cơ khí đường ống | 4 | cái |
| 57 | Hàn bích thép vào ống và lắp bích, D300mm | Phần Cơ khí đường ống | 9 | cặp bích |
| 58 | Gia công ống thép bằng thép tấm | Phần Cơ khí đường ống | 1,9399 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Phần Cơ khí đường ống | 0,4044 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Phần Cơ khí đường ống | 0,4044 | 100m |
| 61 | Gia công, lắp đặt cút bằng thép tấm | Phần Cơ khí đường ống | 0,5053 | tấn |
| 62 | Thép bản 20x20x2cm | Phần Cơ khí đường ống | 0,1413 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối hàn, D25mm | Phần Máy bơm mồi | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép nối hàn, D25mm | Phần Máy bơm mồi | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích (rọ hút),D25mm | Phần Máy bơm mồi | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích (van tay),D25mm | Phần Máy bơm mồi | 1 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, D25mm | Phần Máy bơm mồi | 3 | cặp bích |
| 68 | Tháo dỡ cáp điện Trọng lượng cáp | Phần Tháo dỡ | 0,25 | 100m |
| 69 | Tháo dỡ tủ điện | Phần Tháo dỡ | 1 | 1 tủ |
| 70 | Đào móng, đất cấp III | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 0,9327 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất, K=0,95 | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 0,6291 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 3,4733 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 6,8247 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 44,7191 | m2 |
| 75 | Vữa lót, vữa XM mác 75 | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 2,187 | m2 |
| 76 | Bê tông tường chắn đất mác 200 | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 26,892 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tường | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 0,6723 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tường, đường kính | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 3,6997 | tấn |
| 79 | Đổ phai bê tông, đá 2x4, mác 200 | Phần Kênh-tường chắn+bể xả | 0,133 | m3 |
| 80 | Kéo rải cáp trên giá | Phần Điện chiếu sáng nhà trạm | 0,25 | 100m |
| 81 | Đầu cốt M6-50 | Phần Điện chiếu sáng nhà trạm | 28 | cái |
| 82 | Đèn huỳnh quang máng đôi 220V-2x36W | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 2 | Bộ |
| 83 | Công tắc 3 hạt 220V-10A | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | cái |
| 84 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 220V-16A | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 2 | cái |
| 85 | Hộp aptomat âm tường loại 12 aptomat | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | cái |
| 86 | Aptomat 1 cực MCB 20A | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 2 | cái |
| 87 | Aptomat 3 cực MCB 32A | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | cái |
| 88 | Dây điện bọc PVC 1x4mm2 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 20 | m |
| 89 | Dây điện bọc PVC 2x1,5mm2 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 80 | m |
| 90 | Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 80 | m |
| 91 | Ống nhựa xoắn luồn dây trong tường D25 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 100 | m |
| 92 | Ghen vuông nổi | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 20 | m |
| 93 | Đèn led cao áp 100W | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | bộ |
| 94 | Tăng đơ | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 2 | cái |
| 95 | Dây thép fi 6 | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 60 | m |
| 96 | Cần đèn + Tay bắt | Phần Hệ thống chiếu sáng nhà trạm | 1 | bộ |
| 97 | Thí nghiệm cáp | Phần thí nghiệm điện nhà trạm | 3 | sợi |
| 98 | Thí nghiệm tiếp địa | Phần thí nghiệm điện nhà trạm | 1 | ht |
| 99 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | Phần Tủ điều khiển bơm mồi | 1 | tủ |
| 100 | Am pe mét 0 - 400A | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 101 | Nút ấn 1 phân tử 2A | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 3 | Cái |
| 102 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W-220V | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 103 | Áp tô mát 3 pha 30A -400V | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 104 | Công tắc tơ 22A-380V | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 105 | Rơ le bảo vệ điện từ - kỹ thuật số | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 106 | Khối đấu dây (15A-30 hàng kẹp) | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | Cái |
| 107 | Dây dẫn 1,5mm2 | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 40 | m |
| 108 | Áp tô mát 1 cực 10A-220V | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 2 | Cái |
| 109 | Dây điện đấu mạch lực 1x2,5mm2 | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 15 | m |
| 110 | Vỏ tủ (700x500x200) | Phần thiết bị chính lắp đặt tủ điều khiển bơm mồi 700x500x250m | 1 | cái |
| 111 | T/n áptômát | Phần thí nghiệm tủ điều khiển | 4 | Cái |
| 112 | T/n rơ le dòng | Phần thí nghiệm tủ điều khiển | 1 | Cái |
| 113 | Thí nghiệm Ăm pe | Phần thí nghiệm tủ điều khiển | 1 | cái |
| 114 | T/n mạch cấp nguồn | Phần thí nghiệm tủ điều khiển | 1 | ht |
| 115 | T/n mạch dòng điện | Phần thí nghiệm tủ điều khiển | 1 | ht |
| 116 | T/n mạch điện áp | Phần thí nghiệm tủ điều khiển | 1 | ht |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van mặt bích, đường kính van 500mm | Phần thiết bị Đập Đồng Ba | 1 | cái |
| 2 | Van mặt bích, đường kính van 400mm | Phần thiết bị Đập Đồng Ba | 1 | cái |
| 3 | Van mặt bích, đường kính van 500mm | Phần thiết bị Đập Dộc Cái | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm HL700-7 công suất 22KW | Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 1 | 1 | bộ |
| 5 | Bơm mồi BCK29-510 | Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 1 | 1 | bộ |
| 6 | Pa lăng xích 2T | Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 1 | 1 | cái |
| 7 | Bình bọt CO2 | Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 1 | 1 | bình |
| 8 | Máy bơm HL700-7 công suất 22KW | Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 2 | 1 | bộ |
| 9 | Bơm mồi BCK29-510 | Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 2 | 1 | bộ |
| 10 | Pa lăng xích 2T | Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 2 | 1 | cái |
| 11 | Bình bọt CO2 | Phần thiết bị Trạm bơm Tạ Xá 2 | 1 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: công trình thủy lợi; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu - dung tích gầu : 1,25 m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất : 108,0 CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 4 | Máy lu tự hành | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 5 |
| 7 | Mấy đầm bê tông, đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 8 | Mấy đầm bê tông, đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 9 | Mấy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 11 | Máy hàn hơi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 14 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 16 | Pa lăng xích | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 17 | Thiết bị phun cát | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 21 | Máy khoan đứng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 22 | Cần cẩu bánh hơi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi