Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 18:28:00 đến ngày 2022-04-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,656,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND; Yêu cầu:Nhà thầu tham gia dự thầu kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: số 33 đường Vương Văn Trà, phường Trần Phú, TP Bắc Giang
Bên mời thầu: Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu – Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bắc Giang – Địa chỉ: đường Hùng Vương, TP Bắc Giang – địa chỉ: đường Hùng Vương phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 207,863 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ ( Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 ) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu HSMT | 192,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 221,99 | m |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu HSMT | 178,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu HSMT | 775,5809 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 65,3269 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu HSMT | 10,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu HSMT | 1,5626 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu HSMT | 3,7976 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu HSMT | 1,2844 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu HSMT | 17,1666 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ | Theo yêu cầu HSMT | 8,2188 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8562 | m3 |
| 2 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại | Theo yêu cầu HSMT | 71,6378 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 75,4314 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo yêu cầu HSMT | 38,6144 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay khung nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSMT | 128,76 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện của sổ mở quay 1 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài | Theo yêu cầu HSMT | 29 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu HSMT | 107,2755 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 3D, tay nắm +khóa đa điểm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 3 bản lề 3D, tay nắm +khóa đa điểm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Hoa sắt vuông 12x12mm, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 47,1018 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 154,94 | m2 |
| 13 | Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Theo yêu cầu HSMT | 10,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 543,9496 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.985,586 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lan can cầu thang) | Theo yêu cầu HSMT | 10,64 | 1m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7363 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,6168 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 131,6663 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 9,5824 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu HSMT | 3,0032 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 43 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 67 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu HSMT | 37 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat chống giật 32A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6mm2+1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 280 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 610 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 890 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 132 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm: | Theo yêu cầu HSMT | 0,123 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,29 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van chặn nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42x27mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27x21mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa zen trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,13 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,11 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| C | PHẦN CẢI TẠO SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu HSMT | 2,362 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu HSMT | 16,0963 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 7,9799 | m3 |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | gốc |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 12,3392 | 1m3 |
| 6 | Đệm cát vị tri bồn hoa, nền nhà bảo vệ | Theo yêu cầu HSMT | 2,5077 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,4815 | m3 |
| 8 | Lát gạch bê tông giả đá mặt sần KT 400x400x48mm , vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 803 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu HSMT | 432,3652 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 432,3652 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu HSMT | 303,5514 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 303,5514 | 1m2 |
| 13 | Mô tơ đóng mở cổng, gia công lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu HSMT | 97 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột =4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 97 | m |
| D | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 82 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 4 | Dây cáp mạng LAN Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo yêu cầu HSMT | 132 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.150.000.000 VND; Yêu cầu:Nhà thầu tham gia dự thầu kèm theo bản Scan hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự ( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học Có trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự.( có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tô | ≥ 250lit | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lit | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi