Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Hà Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 18:14:00 đến ngày 2022-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96308E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Là Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên; Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo, hoặc xây mới có tính chất trong khuôn viên công sở. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.052.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dung Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Có chứng chỉ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG QH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa tượng đài liệt sỹ và cải tạo một số hạng mục khuôn viên công sở xã Hà Bình, huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã Hà Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng; - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu và các số liệu theo báo cáo tài chính đính kèm của nhà thầu hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc, Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế theo số liệu phải nộp), Trong quá trình thương thảo hợp đồng Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc một trong các tài liệu trên để kiểm tra. Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ (bản gốc công chứng) để nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu khi có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc không cung cấp được bản gốc để đối chiếu Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị sử lý theo Luật đấu thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thành Đô Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Hà Trung; + Địa chỉ: TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP TƯỢNG ĐÀI LIỆT SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 143,724 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,2834 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,505 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,1001 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,1001 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ nhà để xe chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | công |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3864 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,175 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,3575 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,225 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 106,52 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 87,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,96 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,7861 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,7861 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2075 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2798 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0395 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2867 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 87,44 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,4 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 112 | m |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,96 | m2 |
| 25 | Đá khối (18,5 cm x 30 cm x1000cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,45 | md |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,276 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,1095 | m3 |
| 29 | Lát đá đục nhám mặt 40x40x4, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 484,9149 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 128,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7036 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tường rào đá khối khắc hoa Văn cao 0,55 m( vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,55 | md |
| 33 | Mua trụ cái cổng vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cổng inox 304 cái 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8 | m2 |
| 35 | Mua 2 bia đá khắc chữ chìm , nhũ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 36 | Mua lư hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đá khối khu bát hương bàn thờ Tổ quốc ghi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ck |
| 38 | Lắp đặt chữ " Tổ quốc ghi công" chữ nổi mạ mầu bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ck |
| 39 | Lắp đặt tam cấp nhà bía đá khối xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | ck |
| 40 | Trồng cây cho toàn bộ khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tổng |
| 41 | Lắp đặt đá phiến hố trồng cây, kích thước 18x20x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 135,021 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 125 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 44 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,75 | 100m |
| 45 | Lắp cây đèn cầu loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,055 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,0624 | m2 |
| 50 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,9113 | m3 |
| 51 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,9113 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,8695 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,7825 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,3 | m3 |
| 55 | Lát gạch Tezazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.993 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,395 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,065 | m3 |
| 58 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7095 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2943 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7756 | tấn |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,045 | m2 |
| 62 | Trang trí tiểu cảnh bằng đá cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ck |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 71 | Dọn dẹp mặt bằng + đào cây trồng ra chỗ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | công |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,032 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,8049 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2189 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,1192 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0929 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1379 | tấn |
| 79 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0002 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0728 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2211 | tấn |
| 83 | Gia công kết cấu thép mặt bích bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2261 | tấn |
| 84 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bích bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2261 | tấn |
| 85 | Gia công và lắp dựng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,36 | kg |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,5467 | m3 |
| 87 | Đắp cát tôn nền nhà xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,6477 | m3 |
| 88 | Bê tông nền nhà xe, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,7358 | m3 |
| 89 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 177,358 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5332 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,7732 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,7732 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ (cửa tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,84 | m2 |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2336 | tấn |
| 95 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2336 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3999 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3999 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0669 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0669 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6065 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, ốp sườn L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,5 | m2 |
| 102 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 819 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 125 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65 | m |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Tủ điện tổng 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0537 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3001 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,5177 | m3 |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1164 | m3 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64 | m |
| 117 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 209,412 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,58 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 250,992 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96308E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Là Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên; Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo, hoặc xây mới có tính chất trong khuôn viên công sở. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.052.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dung Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Có chứng chỉ chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi