Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM lưới điện trung thế khu vực xã Vĩnh Lộc A, xã Vĩnh Lộc B và xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420665-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM lưới điện trung thế khu vực xã Vĩnh Lộc A, xã Vĩnh Lộc B và xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh”
Số hiệu KHLCNT 20220419352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 18:03:00 đến ngày 2022-04-22 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,417,281,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.625921926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25184385E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.692.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu: 1.692.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM lưới điện trung thế khu vực xã Vĩnh Lộc A, xã Vĩnh Lộc B và xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh”
XDM lưới điện trung thế khu vực xã Vĩnh Lộc A, xã Vĩnh Lộc B và xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục B cấp Vật liệu chính (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Xi măngTheo yêu cầu HSMT32.387,62kgs
2Đá dăm 1*2Theo yêu cầu HSMT92,014m3
3Cát bê tôngTheo yêu cầu HSMT55,824m3
4Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT19.690,824lít
5Sắt tròn d10mm2Theo yêu cầu HSMT1.586,72kgs
6Thuốc hàn CadweldTheo yêu cầu HSMT107
7Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Theo yêu cầu HSMT123Bộ
8Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo yêu cầu HSMT18cái
9Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT24cái
10Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo yêu cầu HSMT27Tấm
11Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Theo yêu cầu HSMT126Tấm
12Collier ghép trụ - 103Theo yêu cầu HSMT2Bộ
13Collier ghép trụ - 142Theo yêu cầu HSMT2Bộ
14Collier ghép trụ - 176Theo yêu cầu HSMT4Bộ
B Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scadaTheo yêu cầu HSMT21Bộ
2Lắp DS 24kV 630A ODTheo yêu cầu HSMT21Bộ
3Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu HSMT42Bộ
4Tháo FCO 100A hiện hữuTheo yêu cầu HSMT3Bộ
5Lắp sdl FCO 100ATheo yêu cầu HSMT3Bộ
C Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả toàn bộ phần vận chuyển các loại vật tư thu hồi(nếu có)))
1Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m gia cố cốt thépTheo yêu cầu HSMT104móng
2Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 12m đơn (1,0x1,0x0,6)m gia cố cốt thépTheo yêu cầu HSMT2móng
3Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 16m đơn (1,2x1,2x0,7)m gia cố cốt thépTheo yêu cầu HSMT2móng
4Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m gia cố cốt thépTheo yêu cầu HSMT18móng
5Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m ghép (1,4x1,2x0,7)m gia cố cốt thépTheo yêu cầu HSMT2móng
6Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo yêu cầu HSMT104Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo yêu cầu HSMT18Trụ
8Trụ bê tông ly tâm 16mTheo yêu cầu HSMT2Trụ
9Trụ bê tông ly tâm 16m ghépTheo yêu cầu HSMT2Trụ
10Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT25Bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT2Bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT72Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT13Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT3Bộ
15Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT18Bộ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m ghép với đà hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1Bộ
17Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT18Bộ
18Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT9Bộ
19Lắp đà U100 dài 2m đôi trụ đơn (tháp đầu trụ)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
20Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu HSMT532Cái
21Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT453Bộ
22Lắp tiếp địa LA (luồn thân trụ)Theo yêu cầu HSMT21Bộ
23Lắp tiếp địa LBS, Re/DS (luồn thân trụ)Theo yêu cầu HSMT21Bộ
24Lắp tiếp địa DS (luồn thân trụ)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
25Lắp tiếp địa lặp lại (luồn thân trụ)Theo yêu cầu HSMT19Bộ
26Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Theo yêu cầu HSMT0,6457km
27Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Theo yêu cầu HSMT12,8183km
28Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT120mét
29Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT12mét
30Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2Theo yêu cầu HSMT0,2152km
31Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2Theo yêu cầu HSMT4,2728km
32Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT402m
33Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT252m
34Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thếTheo yêu cầu HSMT112Bộ
35Chi phí chặt câyTheo yêu cầu HSMT45Cây
36Lắp Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Theo yêu cầu HSMT126Tấm
37Lắp kẹp quai ép 240-300mm2Theo yêu cầu HSMT3cái
38Lắp kẹp quai ép 95-120mm2Theo yêu cầu HSMT2cái
39Lắp bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT24cái
40Lắp cáp đồng duplex 2*10mm2Theo yêu cầu HSMT0,31km
41Lắp giá treo cáp viễn thôngTheo yêu cầu HSMT123Bộ
42Tháo, lắp SDL hộp dominoTheo yêu cầu HSMT57Bộ
43Tháo thu hồi đà 2,4m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT13Bộ
44Tháo thu hồi đà 0,8m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT3Bộ
45Tháo thu hồi đà 1,2m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT3Bộ
46Tháo, thu hồi sứ đứng hiện hữuTheo yêu cầu HSMT27Cái
47Tháo thu hồi sứ treo hiện hữuTheo yêu cầu HSMT18Bộ
48Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Theo yêu cầu HSMT0,198km
49Thu hồi dây nhôm lõi thép trần 50mm2Theo yêu cầu HSMT0,066km
50Thu hồi trụ 12m bằng máy thi côngTheo yêu cầu HSMT4Trụ
51Thu hồi trụ 10,5m bằng máy thi côngTheo yêu cầu HSMT3Trụ
52Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi côngTheo yêu cầu HSMT88Trụ
D Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị vật liệu (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaTheo yêu cầu HSMT21Bộ 3 pha
2Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO, LBFCO, điện áp ≤ 35kV 1 phaTheo yêu cầu HSMT3Bộ
3Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
4Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi)Theo yêu cầu HSMT125Bộ
5Thí nghiệm máy cắt không khí điện áp Theo yêu cầu HSMT21Bộ
6Đo điện trở đấtTheo yêu cầu HSMT63Hệ thống
7Thí nghiệm sứ đứngTheo yêu cầu HSMT128Cái
8Thí nghiệm sứ treoTheo yêu cầu HSMT327Cái
E Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm chi phí chạy máy phát, chi phí chuẩn bị máy phát, chi phí vận hành máy phát, chi phí vận chuyển máy phát)
1Chi phí thuê máy phát 75KVATheo yêu cầu HSMT5giờ/1 lần
2Chi phí thuê máy phát 150KVATheo yêu cầu HSMT25giờ/5 lần
3Chi phí thuê máy phát 250KVATheo yêu cầu HSMT50giờ/10 lần
4Chi phí thuê máy phát 300KVATheo yêu cầu HSMT15giờ/3lần
5Chi phí thuê máy phát 400KVATheo yêu cầu HSMT60giờ/12 lần
6Chi phí thuê máy phát 600KVATheo yêu cầu HSMT15giờ/3 lần
F Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 5.843.002.685 đồng)
1Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMTTheo yêu cầu HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.625921926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25184385E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.692.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu: 1.692.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->