Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410512-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220355751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 10:15:00 đến ngày 2022-04-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,108,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3662135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.375.663.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn – cốp pha, giáo chống đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m2
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng và thiết bị công trình
Trụ sở công an xã Thống Nhất
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch thiết kế Xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Phần kết cấu
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V10,86100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,341m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V7,35m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo yêu cầu chương V0,56100m2
5Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V85,28m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V1,18tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V3,19tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V5,41tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiTheo yêu cầu chương V3,05100m2
10BT thương phẩm giằng móng, bê tông dầm móng đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V7,72m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu chương V0,19tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu chương V0,6tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu chương V0,28tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu chương V0,56100m2
15Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V58,93m3
16bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V5,4m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Theo yêu cầu chương V0,63100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,13tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,48tấn
20Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V11,48100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi , đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,61100m3
22Vận chuyển đất về đắp, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V0,61100m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V54,47m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,9tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V6,69tấn
4Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V6,46100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V43,33m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V2,3tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V5,96tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V2,48tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V4,15100m2
10bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V7,19m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,2tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,55tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu chương V1,08100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V108,08m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V12,23tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo yêu cầu chương V11,09100m2
17bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V4,35m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,51100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,78tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,26tấn
D Phần kiến trúc
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây chân móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,77m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V285,68m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V22,66m3
4Xây cột trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,62m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,47m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,71m3
7Sản xuất lan can hành lang inox304Theo yêu cầu chương V0,57tấn
8Lắp dựng lan can hành lang inox 304Theo yêu cầu chương V37,62m2
9Sản xuất lan can cầu thang bộ INOX 304Theo yêu cầu chương V0,37tấn
10Lắp dựng lan can cầu thang bộ INOX 304Theo yêu cầu chương V21,57m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V1.018,65m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V2.037,65m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V281,72m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V415,13m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V1.005,86m2
16Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V27,4m3
17Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch CERAMIC KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V54,51m2
18Lát nền, sàn gạch KT 600 X600Theo yêu cầu chương V581,98m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch KT120x600mm,Theo yêu cầu chương V59,63m2
20Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600 mmTheo yêu cầu chương V274,05m2
21ốp chân tường đá GRANIT mầu nầu đỏTheo yêu cầu chương V146,94m2
22ốp chân móng tường đá rối mầu nầu,xanh ,đỏTheo yêu cầu chương V69,36m2
23Lát đá GRANIT bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V40,18m2
24Lát đá GRANIT bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V30,62m2
25Lát đá sần nền đường dốc, đá GRANITTheo yêu cầu chương V9,88m2
26Quét nhựa bitum chống thấm 3 nước khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V45,65m2
27Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V123,66m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.018,65m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V3.740,37m2
30Làm trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V54,51m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V0,91m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chậu rửaTheo yêu cầu chương V0,11tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửaTheo yêu cầu chương V0,03100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan chậu rửa đúc sẵnTheo yêu cầu chương V71 cấu kiện
35Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V12,06m2
36Phào đá Granit chạy dọc theo bàn KT 30mmTheo yêu cầu chương V43,6md
37Hút khói khu bếpTheo yêu cầu chương V1bộ
38Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1.5 mmTheo yêu cầu chương V0,86tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14x1.5mmTheo yêu cầu chương V108,36m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V72,911m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V348,6m
42Rọ chắn rac Inox - D150Theo yêu cầu chương V8cái
43Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiTheo yêu cầu chương V1,02100m
44Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiTheo yêu cầu chương V24cái
45Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo yêu cầu chương V211,2cái
46Ống thoát nước D76, đặt trong dầm mái sảnhTheo yêu cầu chương V0,02100m
47Chống thấm cổ ống thoát nước mưaTheo yêu cầu chương V8cái
48Chống thấm cổ phễu thu nước sànTheo yêu cầu chương V26cái
49Chống thấm cổ xi phông bệ xíTheo yêu cầu chương V7cái
E Phần mái
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,25m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu chương V0,02tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu chương V0,05tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu chương V0,13100m2
5Sản xuất xà gồ thép hình C125x50x18x2Theo yêu cầu chương V0,77tấn
6Lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2Theo yêu cầu chương V0,77tấn
7Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcTheo yêu cầu chương V82,41m2
8Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.42ly, múi nhỏ đềuTheo yêu cầu chương V1,8100m2
9Ke chống bão ( 6 cái/1m2)Theo yêu cầu chương V1.076,5cái
10Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo yêu cầu chương V227,57m2
11Lát mái sảnh gạch gốm KT 400 X400 XM75#Theo yêu cầu chương V20m2
12Quét chống thấm sika mái sảnhTheo yêu cầu chương V39,74m2
13Láng mái XM75, dày 20 đánh màu, trộn phụ gia chống thấm sikaTheo yêu cầu chương V34,98m2
14Cát tôn đệm tôn mái sảnhTheo yêu cầu chương V0,04100m3
F Phần hè rãnh
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,29100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V0,1100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V40,99m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V23,75m3
5Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V61,1m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu chương V1,37m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố gaTheo yêu cầu chương V0,14tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V0,1100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V66,61 cấu kiện
G Biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo yêu cầu chương V13,15100m2
H HM CỬA CHÍNH
1SX +LD cửa kính cường lực, kính dày 12mmTheo yêu cầu chương V13,49m2
2Bản lề cửa thủy lực VVP Thái Lan (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V2bộ
3Kẹp Inox trên VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V4bộ
4Kẹp Inox dưới VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V4cái
5Kẹp chữ L- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V2cái
6Khóa sàn- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V2cái
7Tay nắm Inox dài 600- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V2cái
8Nẹp nhôm giữ kínhTheo yêu cầu chương V43,6m
9Cửa đi 01 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (900x2700), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V33,99m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-XINGFA 55 (1400x2700), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V57,615m2
11Cửa sổ 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-XINGFA 55 (1000x1300), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V101,22m2
12Vách cố định hệ FV-XINGFA 55 (1000x1700), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V120,93m2
I BỂ TỰ HOÀI
1Đào đất bể , bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,307100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V0,102m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V1,534m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,378m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo yêu cầu chương V0,141tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,14tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V0,094100m2
8Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V8,016m3
9Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,752m3
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Theo yêu cầu chương V0,002tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Theo yêu cầu chương V0,009tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,011tấn
13Ván khuôn giằng, dầm nắp bểTheo yêu cầu chương V0,061100m2
14Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,98m3
15Thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V0,079tấn
16Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V0,061100m2
17LD tấm đanTheo yêu cầu chương V20cái
18Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo yêu cầu chương V36,722m2
19Trát thành trong bể, VXM M75Theo yêu cầu chương V43,891m2
20Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V8,378m2
21Đánh màu thành trong bểTheo yêu cầu chương V43,891m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V13,108m2
23Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo yêu cầu chương V0,114100m3
J HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ CHÍNH
K Phần thiết bị
1Đèn LED đôi lắp nổi ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chóa chống lóa P=2x18WTheo yêu cầu chương V30bộ
2Đèn LED đơn, L=1200, bóng Led P=18wTheo yêu cầu chương V12bộ
3Đèn LED đơn, L=600, P=10w.Theo yêu cầu chương V1bộ
4Đèn LED lốp trần D210 P=18WTheo yêu cầu chương V27bộ
5Lắp đặt đèn Lốp ốp trần D210: P=18WTheo yêu cầu chương V13bộ
6Lắp đặt đèn Lốp ốp trần D285: P=24WTheo yêu cầu chương V1bộ
7Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường P= 18WTheo yêu cầu chương V5bộ
8Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80WTheo yêu cầu chương V19cái
9Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu chương V19cái
10Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V7cái
11Quạt thông gió kiểu công nghiệp D400 + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt quạt treo tường P=55WTheo yêu cầu chương V2cái
13Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VTheo yêu cầu chương V7cái
14Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VTheo yêu cầu chương V28cái
15Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250VTheo yêu cầu chương V2cái
16Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250VTheo yêu cầu chương V2cái
17Công tắc đèn cầu thang 5A-250VTheo yêu cầu chương V6cái
18Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo yêu cầu chương V77cái
19Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10ATheo yêu cầu chương V2cái
20Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo yêu cầu chương V6cái
21Hộp tủ điện 3-8 modul ngầm tườngTheo yêu cầu chương V15hộp
22Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tườngTheo yêu cầu chương V2hộp
23Vỏ tủ điện KT: 500x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu chương V1hộp
24Aptomat 3 pha 150a- 30kaTheo yêu cầu chương V1cái
25Aptomat 3 pha 63A-16kATheo yêu cầu chương V1cái
26Aptomat 3 pha 50A-16kATheo yêu cầu chương V1cái
27Aptomat 1 pha 20A-10kATheo yêu cầu chương V2cái
28Aptomat 1 pha 16A-10kATheo yêu cầu chương V1cái
29Aptomat1 pha 10A- 10kATheo yêu cầu chương V1cái
30Cầu chì hạ thế 220v-2ATheo yêu cầu chương V3cái
31Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo yêu cầu chương V3bộ
32Đồng hồ vôn kế 0-500VTheo yêu cầu chương V1cái
33Khóa chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu chương V1cái
34Thanh cái đồng chính 3p+n : 200ATheo yêu cầu chương V1cái
35Chống sét lan truyền 3 pha 50ka/phaTheo yêu cầu chương V1bộ
36Vỏ tủ điện KT: 600x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu chương V1hộp
L Tủ điện tổng tầng ( TĐT-2;3;4,5):
1Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu chương V2hộp
2Aptomat 3 pha 50A-16kATheo yêu cầu chương V2cái
3Aptomat1 pha 10A- 10kATheo yêu cầu chương V2cái
4Aptomat 1 pha 63A-10kATheo yêu cầu chương V1cái
5Aptomat 1 pha 50A-10kATheo yêu cầu chương V1cái
6Aptomat 1 pha 40A-10kATheo yêu cầu chương V1cái
7Aptomat 1 pha 32A-10kATheo yêu cầu chương V1cái
8Aptomat 1 pha 25A-10kATheo yêu cầu chương V15cái
9Aptomat 1 pha 20A-10kATheo yêu cầu chương V8cái
10Aptomat 1 pha 16A-10kATheo yêu cầu chương V39cái
11Aptomat1 pha 10A- 10kATheo yêu cầu chương V18cái
12Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu chương V129hộp
13Măt lạ công tăc + áp tô mát ngầm tườngTheo yêu cầu chương V6hộp
14Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110Theo yêu cầu chương V27hộp
15Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2-0,6kvTheo yêu cầu chương V24m
16Cáp điện CU/PVC 1x16 mm2Theo yêu cầu chương V14m
17Cáp điện CU/PVC 1x10 mm2Theo yêu cầu chương V634m
18Dây điện CU/PVC 1x6 mm2Theo yêu cầu chương V261m
19Dây điện CU/PVC 1x4 mm2Theo yêu cầu chương V378m
20Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V2.264m
21Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V2.208m
22Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìmTheo yêu cầu chương V276m
23Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìmTheo yêu cầu chương V170m
24Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìmTheo yêu cầu chương V960m
25Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìmTheo yêu cầu chương V900m
26Phụ kiện hộp nối ốngTheo yêu cầu chương V100cái
27Măng xông nối ống luồn dâyTheo yêu cầu chương V50cái
28Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu chương V2cái
29Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chương V4cái
30Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu chương V40cái
31Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcTheo yêu cầu chương V10m
32Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmTheo yêu cầu chương V2cọc
33Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu chương V3m
34Bản đồng tiếp đấtTheo yêu cầu chương V3m
35Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V51m3
36Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V5m3
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTUTheo yêu cầu chương V18máy
38Ống gas đồng d6.35/d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20Theo yêu cầu chương V72m
39Ống nước ngưng tụ D27 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốpTheo yêu cầu chương V0,84100m
40Thoát nước ngưng ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu chương V0,72100m
41Cút 90 D27Theo yêu cầu chương V18cái
42Cút 90 D21Theo yêu cầu chương V36cái
43Tê thu D27/21Theo yêu cầu chương V16cái
M Chống sét
1Kim thu sét tiếp địa đạo bán kính bảo vệ RPP>=55MTheo yêu cầu chương V1cái
2TRụ đỡ kim cao 5mTheo yêu cầu chương V1cái
3Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo yêu cầu chương V84m
4Cáp đồng bện dẫn và thoát sét 70mm2Theo yêu cầu chương V40m
5Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V5cái
6Hoạc ốc siếtTheo yêu cầu chương V6cái
7Cáp lụa nèo trụcTheo yêu cầu chương V1cái
8Cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16 L= 2400MMTheo yêu cầu chương V5cọc
9Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu chương V0,3100m
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V2hộp
11Kẹp giữ , định vị cápTheo yêu cầu chương V68cái
12Bộ đếm sét COR 401Theo yêu cầu chương V1cái
13Hóa chất giảm điện trở đấtTheo yêu cầu chương V2bao
14Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V21m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V21m3
N HM ĐIỆN NHẸ NHÀ CHÍNH
1Cáp quang 4 lõiTheo yêu cầu chương V54m
2Cáp điện thoại 10x2x0,5Theo yêu cầu chương V54m
3Ống nhựa HDPE chịu lực D65/50Theo yêu cầu chương V54m
4Tủ nhận cáp treo tường KT250x350x200Theo yêu cầu chương V1hộp
5Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu chương V5m3
6Gạch đỏTheo yêu cầu chương V414viên
7Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V131m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,08100m3
O HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha DGT 275FM (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V11 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo yêu cầu chương V11 bộ
3Phiếu bảo an chống sét 10 line trung kếTheo yêu cầu chương V11 phiến (card)
4Phiến bảo an chống sét cho 10line trung kếTheo yêu cầu chương V1bộ
5Đế phiến đấu dây 10 đôiTheo yêu cầu chương V81 phiến
6Đế phiến đấu dây krone, 10 đôi dây lắp tủ rackTheo yêu cầu chương V8bộ
7ống ghen nhựa đàn hồi luồn dây D32Theo yêu cầu chương V20m
8ống ghen đàn hồi nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu chương V794m
9Cáp điện thoại 2x2x0,5Theo yêu cầu chương V794m
10Cáp điện thoại 30x2x0,5Theo yêu cầu chương V18m
11Cáp điện thoại 50x2x05Theo yêu cầu chương V5m
12Hạt ổ cắm điện thoại, ổ cắm RJ11Theo yêu cầu chương V34cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu chương V1cái
14Dây điện CU/PVC (1x4)Theo yêu cầu chương V10m
15Dây tiếp đất CU/PVC (1x2.5)Theo yêu cầu chương V90m
16Dây tiếp đất CU/PVC (1x1.5)Theo yêu cầu chương V60m
17Ôr cắm điện đôi + đế nhựaTheo yêu cầu chương V4cái
P HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH
1Lắp đặt Modul quang SINGLEMODE (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V2thiết bị
2Lắp đặt Modul quang MULTIMODE (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V2thiết bị
3Lắp đặt Modem quangTheo yêu cầu chương V1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V1thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetTheo yêu cầu chương V1thiết bị
6Lắp đặt thiết bị tủ kiển rack 19" /10U (KT:H500xW600xD600)Theo yêu cầu chương V1tủ
7Lắp đặt thiết bị tủ kiển rack 19" /6U (KT:H320xW550xD400)Theo yêu cầu chương V1tủ
8Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo yêu cầu chương V1thiết bị
9Patch panel 16port cat6ETheo yêu cầu chương V1thiết bị
10Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo yêu cầu chương V3thiết bị
11Patch panel 24port cat6ETheo yêu cầu chương V1thiết bị
12Dây nhẩy quang multimode dài 1 mTheo yêu cầu chương V1sợi
13Lắp đặt dây nhẩy UTP CAT6E dài 1mTheo yêu cầu chương V44sợi
14Ổ cắm điện + đế âm cấp nguồn tủ rackTheo yêu cầu chương V28cái
15Hạt ổ cắm máy tính RJ45Theo yêu cầu chương V28cái
16Đầu bấm máy tính RJ45Theo yêu cầu chương V35m
17Mặt 2 lỗ + đế âm tườngTheo yêu cầu chương V35hộp
18Mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo yêu cầu chương V1hộp
19Cáp quang 4 core multil mondTheo yêu cầu chương V12m
20Cáp máy tính UTP 4pairs cat6ETheo yêu cầu chương V832m
21ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu chương V60m
22Hộp ghen cáp ga 100/03-KT100x60Theo yêu cầu chương V15m
23Bộ phát wifi không dâyTheo yêu cầu chương V1bộ
Q HM CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D60Theo yêu cầu chương V0,14100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo yêu cầu chương V0,06100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo yêu cầu chương V0,16100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V0,34100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V1,06100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V0,18100m
7Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Theo yêu cầu chương V0,54100m
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40Theo yêu cầu chương V1cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63Theo yêu cầu chương V2cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Theo yêu cầu chương V2cái
11Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo yêu cầu chương V2cái
12Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V20cái
13Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Theo yêu cầu chương V7cái
14Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63Theo yêu cầu chương V2cái
15Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Theo yêu cầu chương V2cái
16Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo yêu cầu chương V3cái
17Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V6cái
18Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V42cái
19Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V34cái
20Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Ren trongTheo yêu cầu chương V29cái
21Van 2 chiều D63 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
22Van 2 chiều D50 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
23Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
24Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
25Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V8cái
26Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
27Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40Theo yêu cầu chương V1cái
28Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x25Theo yêu cầu chương V2cái
29Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x32Theo yêu cầu chương V2cái
30Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Theo yêu cầu chương V3cái
31Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V8cái
32Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Theo yêu cầu chương V2cái
33Rắc co D63 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
34Rắc co D50 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
35Rắc co D40 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V4cái
36Rắc co D32 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
37Rắc co D25 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V18cái
38Rắc co D20 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V64cái
39Kép đồng D20Theo yêu cầu chương V1cái
40Ống nhựa PVC-D125 (C2)Theo yêu cầu chương V0,35100m
41Ống nhựa PVC-D110 (C2)Theo yêu cầu chương V0,76100m
42Ống nhựa PVC-D90 (C2)Theo yêu cầu chương V0,54100m
43Ống nhựa PVC-D76 (C2)Theo yêu cầu chương V0,27100m
44Ống nhựa PVC-D42 (C2)Theo yêu cầu chương V0,06100m
45Ống nhựa PVC-D34 (C2)Theo yêu cầu chương V0,81100m
46Tê nhựa PVC xiên 135° - D110Theo yêu cầu chương V3cái
47Tê nhựa PVC xiên 135° - D90Theo yêu cầu chương V1cái
48Tê nhựa PVC xiên 135° - D75Theo yêu cầu chương V12cái
49Tê nhựa PVC xiên 135° - D34Theo yêu cầu chương V3cái
50Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 110Theo yêu cầu chương V1cái
51Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 90Theo yêu cầu chương V1cái
52Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90Theo yêu cầu chương V7cái
53Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 75Theo yêu cầu chương V6cái
54Tê nhựa PVC xiên 45° - D75 x 34Theo yêu cầu chương V1cái
55Tê nhựa PVC xiên 45° - D34x34Theo yêu cầu chương V8cái
56Cút nhựa PVC 90° - D75Theo yêu cầu chương V6cái
57Cút nhựa PVC 90° - D90Theo yêu cầu chương V9cái
58Cút nhựa PVC 90° - D40Theo yêu cầu chương V12cái
59Cút nhựa PVC 90° - D34Theo yêu cầu chương V84cái
60Cút nhựa PVC 135° - D110Theo yêu cầu chương V14cái
61Cút nhựa PVC 135° - D90Theo yêu cầu chương V34cái
62Cút nhựa PVC 135° - D75Theo yêu cầu chương V20cái
63Cút nhựa PVC 135° - D42Theo yêu cầu chương V6cái
64Cút nhựa PVC 135° - D34Theo yêu cầu chương V22cái
65Côn nhựa PVC-D125 x 90Theo yêu cầu chương V1cái
66Côn nhựa PVC-D90 x 110Theo yêu cầu chương V1cái
67Côn nhựa PVC-D40 x 90Theo yêu cầu chương V1cái
68Côn nhựa PVC-D110 x 75Theo yêu cầu chương V3cái
69Măng sông PVC-D110Theo yêu cầu chương V7cái
70Măng sông PVC-D90Theo yêu cầu chương V9cái
71Măng sông PVC-D75Theo yêu cầu chương V3cái
72Măng sông PVC-D34Theo yêu cầu chương V11cái
73Vòi lavabo INAXTheo yêu cầu chương V10bộ
74Chậu rửa Lavabo sứTheo yêu cầu chương V10bộ
75Xi phôngTheo yêu cầu chương V10bộ
76Dây mềmTheo yêu cầu chương V20bộ
77Xí bệt (Inax bàn cầu 1 khối AC-959VAN) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V7bộ
78Vòi xịt (Inax CFV-102M) (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V7cái
79Vòi rửa InoxTheo yêu cầu chương V2bộ
80Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen INAX BFV-3413T-3C (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V6bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-117V (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V3bộ
82Van ấn xả tiểu nam INAX UF-7V (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V3bộ
83Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu chương V6bộ
84Phễu thu inox D76Theo yêu cầu chương V12cái
85Gương soi INAX KT 700x500 x5mm (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V10cái
86Hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V10cái
87Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V7cái
88Van phao cầu D32Theo yêu cầu chương V1cái
89Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang)Theo yêu cầu chương V1bể
90Bể tách mỡ INOX 304 KT 1400x900x800Theo yêu cầu chương V1bể
R HM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V6bình
2Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V3bình
3Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V3cái
4Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x500x180Theo yêu cầu chương V3hộp
S HM CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa PPR (PN10) - D25Theo yêu cầu chương V0,6100 m
2Cút PPR-D25Theo yêu cầu chương V8cái
3Côn PPR-D32x25Theo yêu cầu chương V1cái
4Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
5Rắc co D32 (lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V6cái
6Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
7Crephin giọ lọc D40Theo yêu cầu chương V1cái
8Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,181m3
9Đắp cát móng đường ống Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,18100m3
T GARAXE MÁY
1Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,481m3
2Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,167100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V0,45m3
4Bê tông Móng cột M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,27m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,15100m2
6BT nền GRAXE M150 # dầy 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V12,3m3
7Lát nền nhà GARAXE gạch gốm 400x400Theo yêu cầu chương V82m2
8SX thép cột thép xà gồ garaxeTheo yêu cầu chương V0,45tấn
9lắp dựng cột thépTheo yêu cầu chương V0,45tấn
10SX Xà gồ thép nhà GARAXETheo yêu cầu chương V0,57tấn
11LD Xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,57tấn
12Sơn thép cột + xà gồ 3 nướcTheo yêu cầu chương V52,411m2
13Lớp mái tôn nhà garaxe tông dầy 0.42mmTheo yêu cầu chương V0,846100m2
14Máng tôn thoát nước mái rộng 600 dầy 45mmTheo yêu cầu chương V19md
U CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,461m3
2Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,15100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V6,31m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V28,98m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,11tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V9,19m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V11,59m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V9,19m3
11Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,94m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,29100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,3tấn
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V366,74m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V366,74m2
16ốp gạch trụ cổng đá GRANITTheo yêu cầu chương V18,48m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V26,41m2
18SX cổng thép hộp bịt tônTheo yêu cầu chương V13,2m2
19Bánh xe vòng bi sắt cổngTheo yêu cầu chương V6cái
20Bản lề cổng thépTheo yêu cầu chương V6cái
21Biển tên đông cơ quan KT 600x400Theo yêu cầu chương V1cái
V SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đắp cát bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V2,85100m3
2Ni lông rải lót nền sânTheo yêu cầu chương V44m2
3Bê tông sân M150 dầy 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V139,07m3
4Bê tông sân M200 dầy 160 đá 2x4Theo yêu cầu chương V7,27m3
5Lát nền, sàn gạch ZAZO kt 400 x400 vữa XM M75, PCB30 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V927,12m2
6Đào đất bồn hoa đất cấp 3Theo yêu cầu chương V1,91m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V1,24m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V1,9m3
9ốp đá rối bồn hoaTheo yêu cầu chương V19m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 230x260x1000cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V10m
W HM ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ
1Dây nhẩy quang SINGLEMODE LC/SC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V21 node
2Dây nhẩy UTP CAT6 LSZH CAT6 dài 2m dây nhẩy Essential- 6Cat6 , không chống nhiễu LSZH2M, mầu cam (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V401 node
3Cáp quang 8 lõiTheo yêu cầu chương V7,210m
4Cáp quang 4 lõiTheo yêu cầu chương V14,910m
5Cáp điện tín hiệu truyền hình RG11Theo yêu cầu chương V8,310 m
6Cáp điện thoại 20 x2 x0,5Theo yêu cầu chương V7,210 m
7Cáp điện thoại 10 x2 x0,5Theo yêu cầu chương V8,310 m
8Cáp điện thoại 2 x2 x0,5Theo yêu cầu chương V10,210 m
9ống nhựa HDPE Chịu lực D65/50Theo yêu cầu chương V0,72100 m
10ống nhựa HDPE Chịu lực D40/32Theo yêu cầu chương V2,2100 m
11Tủ nhận cáp treo tường KT 250 x 350 x 200Theo yêu cầu chương V1tủ
12Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,12100m3
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V1,171000 viên
14Đào móng băng -đất cấp IITheo yêu cầu chương V36m3
15Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,24100m3
X HM ĐIỆN NGOÀI NHÀ
Y PHẦN THÁO DỠ & HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2Theo yêu cầu chương V77,52m
2Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V70,52m
3Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V6đầu
4Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpTheo yêu cầu chương V2đầu
5Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V25,2m3
6Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V4,856m3
7Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V630viên
8Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Theo yêu cầu chương V28m2
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V19,6m3
10Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V5,6m3
Z HM CHIỀU SÁNG
1Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 10mTheo yêu cầu chương V5Cột
2Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - (CSTK: 120W)Theo yêu cầu chương V5Bộ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu chương V152,44m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu chương V50m
5Dây đồng trần M10Theo yêu cầu chương V152,44m
6Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo yêu cầu chương V5Bộ
7Bộ tiếp địa trung tính R6CTheo yêu cầu chương V1Bộ
8Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2Theo yêu cầu chương V10Đầu
9Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu chương V10Đầu
AA CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V7,92m3
2Ván khuônTheo yêu cầu chương V20,5m2
3Cấp trênTheo yêu cầu chương V1,5m2
4Cấp dướiTheo yêu cầu chương V19m2
5Bê tông móng cột M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,9375m3
6Cấp trênTheo yêu cầu chương V0,1875m3
7Cấp dướiTheo yêu cầu chương V4,75m3
8Trát vữa móng cộtTheo yêu cầu chương V1m2
9Ống nhựa D50/40Theo yêu cầu chương V15m
10Đắp đất móng cộtTheo yêu cầu chương V2,9825m3
11Khung móng cột thép M24x300x300x675Theo yêu cầu chương V5bộ
12Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V4,9375m3
13Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V152,44m
14Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V38,4m3
15Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V6,964m3
16Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V1.080viên
17Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Theo yêu cầu chương V48m2
18Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V31,2m3
19Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổTheo yêu cầu chương V7,2m3
AB Chi phí vệ sinh môi trường
1Chi phí vệ sinh môi trườngTheo yêu cầu chương V1Khoản
AC Dự phòng cho khối lượng phát sinh
1Dự phòng cho khối lượng 3%*ATheo yêu cầu chương V1Khoản
AD HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ LÀM MỚI
1Đào bể, bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,261100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V1,701m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu chương V0,021100m2
4Bê tông bể , máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V9,028m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo yêu cầu chương V0,878tấn
6Ván khuôn gỗ bểTheo yêu cầu chương V0,773100m2
7Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V20 hoặc tương đương )Theo yêu cầu chương V12,2m
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V28,6m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V22,54m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu chương V7,14m2
11Đánh màu thành trong bểTheo yêu cầu chương V7,14m2
12Quét Bitum thành ngoài bểTheo yêu cầu chương V28,6m2
13Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V8,79m2
14Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu chương V0,159m3
15Trát thành miệng bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu chương V2,76m2
16Nắp miệng bể bằng tôn dày 1ly, KT 1200x1200Theo yêu cầu chương V1nắp
17Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo yêu cầu chương V0,059100m3
AE Mua sắm thiết bị
AF HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 9000BTUTheo yêu cầu chương V1máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 12000BTUTheo yêu cầu chương V17máy
AG HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Tổng đài điện thoại 6 trung kế 48 máy lẻTheo yêu cầu chương V1bộ
2Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha 32ATheo yêu cầu chương V1bộ
3Bộ lưu điện SMart UPS-SRT 3KVA - RM230V (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V1bộ
4Đầu phát đĩa DVD/VCDTheo yêu cầu chương V1bộ
5Modul quang SINGLEMODE (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V2bộ
6Modul quang MULTIMODE (hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V2bộ
7Modem quangTheo yêu cầu chương V1bộ
8thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo yêu cầu chương V1bộ
9thiết bị tủ kiển rack 19" /10U (KT:H500xW600xD600)Theo yêu cầu chương V1bộ
10thiết bị tủ kiển rack 19" /6U (KT:H320xW550xD400)Theo yêu cầu chương V1bộ
11mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạchTheo yêu cầu chương V1bộ
12Patch panel 16port cat6ETheo yêu cầu chương V1bộ
13thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạchTheo yêu cầu chương V3bộ
14Patch panel 24port cat6ETheo yêu cầu chương V1bộ
15Máy bơm nước 30m/h H= >20MTheo yêu cầu chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3662135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.375.663.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 2 Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
3 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,3 m31
3 Máy cắt Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
4 Máy đầm cóc Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw3
6 Máy trộn Bê tông ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L1
8 Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
9 Máy phát điện Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
10 Máy hàn nhiệt Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
11 Cẩu tự hành ≥ 10T1
12 Ván khuôn – cốp pha, giáo chống đồng bộ ≥ 600 m21
13 Máy bơm nước Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->