Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426594-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220426377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 17:24:00 đến ngày 2022-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,333,755,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng: > 4.430.000.000đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực;Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật công trình) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T- Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép (Mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo và 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (Mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo và 12 mâm)
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã; cải tạo Hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã; xây dựng các phòng chức năng và các hạng mục phụ xã Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre; Địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm, Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019- 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bến Tre, Địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành183,6m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,496m3
3Phá dỡ bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,186m3
4Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành152m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,81m
6Cắt dầm bằng máy, chiều dày dầm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,11m
7Phá dỡ bê tông bằng búa căn có cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,173m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,033m3
9Phá dỡ bê tông bằng máy khoan cầm tay không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,772m3
10Tháo dỡ cửa cả khung bảo vệTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành77,86m2
11Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành179,21m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,641m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,387m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành183,11m2
15Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,192m3
16Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành169,152m3
17Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm sắt thép các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,496Tấn
18Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo sắt thép các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,976Tấn
19Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm tấm tol, tấm trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,356100m2
20Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo tấm tol, tấm trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,136100m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,921100m3
22Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,2100m
23Đắp cát nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,376m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,376m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,203m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,553100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,926m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,753100m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42,915m2
30Đào đất thi công đà kiềng, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,62m3
31Rải nilon lót làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,249100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,779m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,992100m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,798m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,283m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,92100m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành250,6m2
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2761 lỗ khoan
39Trám keo vào lổ khoanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,6m
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,757100m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,046tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,233tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,16tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,128tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,087tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,392tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,144tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,132tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,274tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,342tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,063tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,275tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,071tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,26tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,369tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,153tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,08tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,23tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,053tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,044tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,026tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,067tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,191tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,043tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,033tấn
73Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,379m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,107m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,27m2
76Ngâm nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,447m2
77Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,447m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,447m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,447m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành86,6m
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành263,965m2
82Đục tẩy và chà sạch vữa trát sê nôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90,51m2
83Quét 3 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90,5m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.1kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90,5m2
85Quét 3 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90,5m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,585m3
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,397100m2
88Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,626m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,209m3
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023100m2
91Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,139m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành526,372m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,055m2
94Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,396m3
95Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,024m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26m2
98Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,289m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,4m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành92,785m2
101Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành237,55m2
102Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành209,564m2
103Kẻ ron tường bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36,1m
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành715,235m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành371,404m2
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,259100m3
107Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,932100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,586m3
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành87,931m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành115,936m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành175,862m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8m2
113Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,358m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,96m2
115Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,358m3
116Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x600 mũi bậcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,515m2
117Băm nhám mặt tường cũTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,0911m2
118Công tác ốp đá chẻ tự nhiênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,132m2
119Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 130x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,527m2
120Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 250x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,56m2
121Cung cấp xà gồ C mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,199tấn
122Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,199tấn
123Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,937100m2
124Làm trần bằng thạch cao 600x600 khung nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành282,458m2
125Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,37m2
126Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính 5mm ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,04m2
127Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,707m2
128Cung cấp ổ khóa chìm tay gạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành151bộ
129Dán Decan vào kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,21m2
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,912100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24cái
132Lắp đặt cầu chắn rác Inox phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,055100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,039100m
135Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,85100m2
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,131100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,546m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008100m2
139Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068100m2
140Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,935m3
141Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,264m2
142Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,78m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,504m3
144Rải nilon lót làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,063100m2
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017100m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cấu kiện
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038tấn
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,076100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
150Lắp đặt tủ điện nổi nhựa 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
151MCB 2P-63A/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
152MCB 2P-6A/4.5kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
153RCBO 2P-10-16ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11cái
154Đèn led tuýp 1.2m 2x18W áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24bộ
155Đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
156Đèn ốp trần 24w 300x40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
157Đèn Led ốp trần 18w 225x40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14bộ
158Đèn Led ốp trần 7wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5bộ
159Quạt trần ĐK 1200, 65wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
160Mặt bốn công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
161Mặt ba công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
162Mặt hai công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
163Mặt một công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
164Công tắc 2 ngã, ba - 16A/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
165Công tắc 2 ngã, đơn - 16A/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
166Mặt ba Dimmer 500w/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
167Mặt đôi Dimmer 500w/220v quạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
168Mặt đơn Dimmer 500w/220v quạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
169Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24cái
170Hộp nối 200x200x65Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10hộp
171Ống P.V.C D20 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25m
172Măng song phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
173Ống P.V.C D16 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành143m
174Măng song phi 16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48cái
175Nẹp luồn ống PVC 20x10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành357m
176Nẹp luồn ống PVC 30x16mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
177Nẹp luồn ống PVC 40x18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44m
178Dây cáp điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành652m
179Dây cáp điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành687m
180Dây cáp điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành55m
181Dây cáp điện CV 16mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành132m
182Đế nổi: Công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31hộp
183Đế âm: Công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30hộp
184Cáp đồng trần 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
185Cọc thép mạ đồng phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cọc
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,19100m
191Van khóa thau ( van vặn ) phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
192Co, giảm uPVC phi 34 x 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
193Tê uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
194Co uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
195Co răng trong/ngoài thau phi 21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
196Nút bít nhựa phi 21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
197Bồn cầu bệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
198Tê handTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
199Vòi rửa vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
200Hộp giấy vệ sinh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
201Thùng đựng giấy vệ sinh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
202Móc treo quần áo Inox 450mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
203Lắp đặt chậu tiểu namTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
204Bộ xả chậu tiểuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
205Lavabo chân đứngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
206Vòi rửa LavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
207Bộ xả lavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
208Giá treo khăn Inox 600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
209Kệ đựng xà phòng nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
210Gương soi KT: 600x800x5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
211Kệ kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
212Phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
213Nối trơn uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
214Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
215Lơi uPVC phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
216Y uPVC phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
217Lơi uPVC phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
218Y giảm uPVC phi 90 x phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
219Nối trơn uPVC phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
220Lơi, giảm u PVC phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
221Y u PVC phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
222Nối trơn u PVC phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
223Nút bít ( Nắp khoá ) phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
224Nút bít ( Nắp khoá ) phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
C Hạng mục 3: Cải tạo Hội trường UBND xã thành Hội trường văn hóa xã
1Đục tẩy và dùng bàn chảy sắt làm cạch bề mặt đáy sê nôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành111m2
2Quét 3 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.1kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11m2
4Quét 3 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11m2
5Cạo sơn và vệ sinh cửa sắt cũ ( Cả khung bảo vệ )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108,36m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64,981m2
7Cắt tường lan can bậc cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,331m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06m3
9Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,401m2
11Đục nhám mặt tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,86m2
12Công tác ốp đá chẻ tự nhiênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,46m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,3m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,107m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,224m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,226m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023100m2
18Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023100m2
19Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,416m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,91m2
21Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,39m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,136m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,068m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,803m2
26Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành492,263m2
27Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trongi nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành497,816m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành492,263m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành497,816m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,164100m2
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà làm việc công an
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,582m2
2Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,61m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,152m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,033100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,001tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,36m2
9Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,099m2
10Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính 5mm ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,2m2
11Cung cấp ổ khóa chìm tay gạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31bộ
12Dán Decan vào kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,775m2
13Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,894m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,94m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,188100m3
16Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,749100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,749m3
18Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, VXM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64,895m2
19Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám, VXM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,375m2
20Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64,895m2
21Làm trần bằng nhựa 600x600 khung nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành64,895m2
22Đục tẩy và dùng bàn chảy sắt làm cạch bề mặt đáy sê nôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,1051m2
23Quét 3 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,105m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,105m2
25Quét 3 lớp chống thấm bề mặt bê tông ( Hổn hợp tỉ lệ 1kg chất chống thấm - 1kg xi măng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,105m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành99,727m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành137,22m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành137,22m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành99,727m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,997100m2
31Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
32Lắp đặt MCP 2P-16ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
33Lắp đặt MCP 2P-6ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
34Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1.2m 2x18w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
35Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1.2m 1x18w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
36Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
37Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
38Lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v quạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
39Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
40Lắp hộp nối 200x200x65Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
41Nẹp luồn ống PVC 20x10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành164m
42Dây cáp điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành146m
43Dây cáp điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành242m
44Đế nổi: Công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16hộp
45Cáp đồng trần 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
E Hạng mục 5: Xây mới 04 phòng chức năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,817100m3
2Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L =4.5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,643100m
3Đắp cát nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,882m3
4Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,389100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,882m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,558m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,316100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,112m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,192100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,37m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,584100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,634100m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,45m2
14Công tác ốp gạch đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,45m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,129m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,129m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,254100m3
18Cung cấp cát tôn nềnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,522m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,154m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,591100m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,16m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,16m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,036m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,762100m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,074m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,074m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,045m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,574100m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành140,877m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành95,6m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108,905m2
32Ngâm nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,768m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,768m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,298m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,502m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,352m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,07100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,213m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,405100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,12m3
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,42100m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,376m
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,516m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,516m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,504m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,151100m2
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,282m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,241m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,008m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 5x23Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,008m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,928m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,033tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,222tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,143tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,176tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,046tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,155tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,231tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,569tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,261tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,266tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,158tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,434tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,098tấn
67Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,338100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,927m3
69Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,905m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành265,68m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành96,12m2
72Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AACTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành131,24m2
73Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2301 lỗ khoan
74Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,386m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,83m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,73m2
77Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,703m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,38m2
79Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,846m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,04m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành258,381m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành157,89m2
83Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,93m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,23m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành101,66m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( Cả kẻ ron )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,1m2
87Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,148m3
88Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600mm nhám có mủi bậc, vữa XM cát mịn mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,97m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,129m2
90Cung cấp xà gồ thép C 100x45x15x1.8 mạ kẽm ( Mua sẵn không tính nhân công )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,714tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,714tấn
92Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,732100m2
93Làm trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 ( Cả công lắp đặt )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành121,96m2
94Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,9m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính 5mm ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,4m2
96Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,925m2
97Cung cấp ổ khóa chìm tay nắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành51bộ
98Dán Decan vào kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,92m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo phi 90 dày 2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,807100m
100Lắp co nhựa phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
101Lắp cầu chắn rác Inox phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,011100m
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,234100m2
105Tủ điện âm tường 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
106Tủ điện âm tường 4PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4hộp
107MCB 2P-25A/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
108MCB 2P-16A/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
109MCB 2P-10A/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
110MCB 2P-6A/4.5kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
111RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
112RCBO 2P - 16A/4.5kA (30mA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
113Đèn led tuýp 1.2m 2x18W áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
114Đèn led tuýp 1.2m 1x18W áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
115Đèn led tuýp 0.6m 1x9W áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
116Quạt tường 2 dây ĐK, sải cánh 450 45wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
117Quạt trần ĐK 1200, 65wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
118Đèn Led Panel tròn 9w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
119Mặt hai công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
120Mặt bốn công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
121Mặt một Dimmer 500w/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
122Mặt một công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
123Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13cái
124Đế âm: Công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25hộp
125Hộp nối 3 đường phi 16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23hộp
126Hộp nối 150x150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4hộp
127Ống P.V.C D16 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành285m
128Ống P.V.C D20 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29m
129Măng song phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
130Măng song phi 16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành95cái
131Dây cáp điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành390m
132Dây cáp điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành295m
133Dây cáp điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120m
F Hạng mục 6: Xây mới nhà tập luyện các môn thể thao đơn giản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,947100m3
2Đóng cừ tràm ĐK gốc >=80, ĐK ngọn >=40, L=4.5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành94,635100m
3Đắp cát nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,248m3
4Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,925100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,248m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,233m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,388100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,461100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,754m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,976100m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành84,906m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành84,906m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,488m3
14Lớp nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,243100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,439m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,216m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành76cái
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,325100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,27100m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành131,534m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60,844m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành114,304m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60,844m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,661m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô, lanh tô, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,509100m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,734m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,21m2
28Ngâm nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,771m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,771m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,771m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,231m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018100m2
34Lát nền, sàn, gạch Ceranic 500x500Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,82m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,82m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,041tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,145tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,663tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,778tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,378tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,18tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,026tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,342tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,379tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,735tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,225tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,456tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,263tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,636tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,141tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,306tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,021tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,074tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,066tấn
57Gia công khung thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,268tấn
58Lắp dựng khung thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,268tấn
59Gia công khung thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,32tấn
60Lắp dựng khung thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,32tấn
61Gia công giằng mái thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,396tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,396tấn
63Gia công giằng mái thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
65Cung cấp Bulon phi 16x50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành334cái
66Cung cấp Bulon phi 20x700Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24cái
67Cung cấp Bulon phi 18x70Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24cái
68Cung cấp cáp phi 12Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72m
69Cung cấp tăng đơ phi 14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
70Gia công xà gồ thép ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,379tấn
71Gia công xà gồ thép hộpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,879tấn
72Gia công xà gồ thép tấmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,244tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,502tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành334,519m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,818m2
76Công tác ốp đá chẻ tự nhiên và chèn vữa ron đáTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,818m2
77Sơn dầu bề mặt tường ốp đá chẻTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,818m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,738100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,071m3
80Lớp nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,459100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,116m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,568tấn
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành300,96m2
84Sơn dầu Epoxy 02 lớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,4m2
85Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,7m2
86Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,26m2
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,318m3
88Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,318m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,022100m2
91Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,491m3
92Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,162m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,466m2
94Công tác ốp đá chẻ tự nhiên và chèn vữa ron đáTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,085m2
95Sơn dầu bề mặt tường ốp đá chẻTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,085m2
96Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,527m3
97Lát gạch Ceramic 400x400 nhám bậc tam cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,65m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,121m3
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,237100m2
100Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,435m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,633m3
102Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,139100m2
103Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,746m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành447,479m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành243,039m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành243,039m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành330,419m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,02m
109Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,208m3
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,08m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,08m2
112Đắp vữa xi măng trang tríTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành128m
113Kẻ ron tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành109,1m
114Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành111,2m2
115Lợp mái tol sóng vuông mạ màu vàng dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,087100m2
116Lắp dựng tole phẳng dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,888100m2
117Cung cấp lắp dựng bảng tên tol khung sắt + phụ kiện ( Cả sơn hoàng thiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,85m2
118Công tác dán decalTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,85m2
119Công tác dán decal chữTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,96m2
120Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,02m2
121Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,122tấn
122Lắp dựng bán kèo thép hình khẩu độ nhỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,122tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,16m2
124Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,044tấn
125Lắp dựng bán kèo thép hình khẩu độ nhỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,044tấn
126Cung cấp cáp phi 12Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,5m
127Cung cấp tăng đơ phi 14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
128Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kéo, sơn tĩnh điện có láTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,84m2
129Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,4m2
130Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,64m2
131Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính 5mm ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,3m2
132Cung cấp lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,38m2
133Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,74m2
134Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,25m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48,65m2
136Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành62,81m2
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,843m2
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,216100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,017m3
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012100m2
141Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,127100m2
142Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,161m3
143Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,372m2
144Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,46m2
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,96m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028100m2
147Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,084100m2
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cấu kiện
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,162m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,518m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023100m2
152Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,065100m2
153Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,308m3
154Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,016m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,88m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,358m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018100m2
158Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,051100m2
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cấu kiện
160Lắp đặt ống PVC phi 220 dày 5.1mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,878100m
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,086100m3
162Lắp ống uPVC phi 114 dày 3.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,274100m
163Lắp co uPVC phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
164Lắp ống uPVC phi 90 dày 2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,944100m
165Lắp lơi uPVC phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
166Lắp co uPVC phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13cái
167Lắp đặt cầu chắn rác Inox cho ống phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13cái
168Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15100m2
170Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,223100m2
171Lắp đặt tủ điện âm tường 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
172Lắp đặt MCP 2P-16ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
173Lắp đặt MCP 2P-10ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
174Lắp đặt MCP 2P-6ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
175Lắp đặt RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
176Lắp đặt đèn Led 9w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bộ
177Lắp đặt đèn Led 7w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
178Lắp đặt quạt tường 2 dây ĐK, sải cánh 450, 45wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
179Lắp đặt đèn Highbay treo 60wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
180Lắp đặt mặt bốn công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
181Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
182Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
183Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
184Lắp hộp nối 200x200x65Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
185Lắp hộp nối 3 đường phi 16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36hộp
186Lắp hộp nối 2 đường phi 16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15hộp
187Lắp đặt ống nhựa phi 16 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành472m
188Lắp đặt măng song phi 16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành156cái
189Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành838m
190Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108m
191Lắp đặt đế âm: công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11hộp
192Lắp đặt cáp đồng trần 25.0mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
193Gia công và đóng cọc thép mạ đồng phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cọc
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,21100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,39100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4100m
199Van khóa nhựa phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
200Van khóa nhựa phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
201Co, giảm uPVC phi 34 x 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21cái
202Tê uPVC phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
203Tê uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
204Co uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29cái
205Co răng trong/ngoài nhựa phi 27x phi 21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18cái
206Nút bít nhựa phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18cái
207Bồn cầu bệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
208Tê handTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
209Vòi rửa vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
210Hộp giấy vệ sinh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
211Thùng đựng giấy vệ sinh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
212Móc treo quần áo Inox 450mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
213Lắp đặt chậu tiểu namTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
214Bộ xả chậu tiểuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
215Lavabo chân đứngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
216Vòi rửa LavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
217Bộ xả lavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
218Giá treo khăn Inox 600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
219Kệ đựng xà phòng nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
220Gương soi KT: 600x800x5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
221Kệ kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
222Phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11cái
223Lắp đặt vòi sen lạnh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
224Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
225Lơi uPVC phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
226Y uPVC phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
227Côn giảm uPVC phi 90 x phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
228Y giảm uPVC phi 90 x phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
229Lơi, giảm u PVC phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43cái
230Y u PVC phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
231Nút bít ( Nắp khoá ) phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
232Nút bít ( Nắp khoá ) phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
233Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bể
234Phao cơ phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
G Hạng mục 7: Sân đường nội bộ - HT cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,428100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,166m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,496100m2
4Rải nilon làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,417100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,198m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành206,66m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69,66m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,356m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,369100m2
10Rải nilon làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,171100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành227cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,384tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,205m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,062100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,107tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,98m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,398100m2
20Rải nilon làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,398100m2
21Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,98m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành119,4m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79,6m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,2100m3
25Rải nilon lót làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,7100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Xoa phẳng mặt, lăng nhám )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành141,6m3
27Kẻ ron sânTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18010m
28Đào đất đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,051100m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,89100m
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017100m3
31Lắp hộp đồng hồ nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
32Lắp hố vanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,21100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,45100m
35Lắp co, giảm uPVC phi 34 x phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
36Lắp tê, giảm uPVC phi 34 x phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
37Lắp co nhựa phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
38Lắp tê uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
39Lắp co răng trong, răng ngoài phi 27x21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
40Lắp van khóa nhựa phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Lắp van 1 chiều phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
42Lắp nối trơn u,PVC phi 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37cái
43Lắp nối trơn u,PVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
44Lắp Robinet nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
45Lắp ống nhựa dẽo phi 21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
46Đào kênh mương, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,328100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,25100m3
48Đắp cát nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,8m3
H Hạng mục 8: Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,175m3
2Rải nilon lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,063100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,638m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,16m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016100m2
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,676m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,502m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,794m2
10Trát granitô tường, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,372m2
11Láng granitô nền sànTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,376m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,508m2
13Lắp đặt ống Inox phi 90 dày 1.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
14Lắp đặt ống Inox phi 60 dày 1.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035100m
15Lắp đặt ống Inox phi 34 dày 1.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014100m
16Lắp ròng rọcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
17Cung cấp Bulon phi 14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
18Lắp bản liên kết Inox dày 5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
19Sản xuất/Lắp dựng cột thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,041tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,648m2
I Hạng mục 9: Nhà xe khách
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,066100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,495m3
3Rải nilon làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,495m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,05m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,052100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,022100m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,044100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,033tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,019tấn
15Gia công khung thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,173tấn
16Lắp dựng khung thép mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,173tấn
17Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2tấn
19Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
21Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
22Lắp dựng cột thép tấm mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
23Cung cấp Bulon phi 14x500Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Cái
24Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,396100m2
25Rải nilon lót làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,071100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,702m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,046100m2
28Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,684m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,6m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03100m3
31Rải nilon lót làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,259100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,222m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,043100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,88m2
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,066m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,46m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,46m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,572100m2
40Lắp đèn led Lowbay 172x93mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
41Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
42Lắp đặt ống PVC phi 16 ( Ống trắn cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43m
43Lắp đặt măng song phi 16mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
44Kéo rải dây cáp điện CV 2x1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11m
45Kéo rải dây cáp điện DK - CVV 2x2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32m
46Đế nổi: Công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
47Lắp sắt V75x75x8mm L=2mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
48Lắp sứ ống chỉ + bulong phi 12, L=150mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
J Hạng mục 10: Nhà xe CBCNV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,128100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,968m3
3Rải nilon làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,097100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,968m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,115100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,288m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,058100m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,6m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,6m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,086100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,054tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
15Gia công khung thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,453tấn
16Lắp dựng khung thép mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,453tấn
17Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,53tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,53tấn
19Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007tấn
21Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
22Lắp dựng cột thép tấm mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
23Cung cấp Bulon phi 14x500Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32Cái
24Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,897100m2
25Rải nilon lót làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,105100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,044m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,069100m2
28Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,017m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,3m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,079100m3
31Rải nilon lót làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,625100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,185m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,065100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,121tấn
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68,32m2
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,098m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,66m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,66m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,894100m2
40Lắp đèn led Lowbay 172x93mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
41Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
42Lắp đặt ống PVC phi 16 ( Ống trắn cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48m
43Lắp đặt măng song phi 16mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
44Kéo rải dây cáp điện CV 2x1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18m
45Kéo rải dây cáp điện DK - CVV 2x2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
46Đế nổi: Công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
47Lắp sắt V75x75x8mm L=2mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
48Lắp sứ ống chỉ + bulong phi 12, L=150mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
K Hạng mục 11: Xây mới cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,183100m3
2Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,63100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,077m3
4Rải nilon lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,077m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,046100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,947m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,061100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,576m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,106100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,148100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,427m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,878m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,333100m2
15Rải nilon lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,105100m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,181m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,558m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,365100m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,304m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,062tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,125tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,239tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,049tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,13tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,226tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,551tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,144tấn
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,238m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,76m2
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,833m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60,776m2
33Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây ốp cột chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,742m3
34Trát ốp cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,54m2
35Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,569m2
36Công tác ốp đá băm đen soi cạnh 100x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,012m2
37Công tác ốp đá chẻ tự nhiênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,905m2
38Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,2m2
39Công tác ốp gạch Ceramic 5x23 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,88m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,235m2
42Gia công, lắp dựng hoa sắt đầu ràoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,916m2
43Gia công, lắp dựng khung sắt hàng ràoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,44m2
44Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,421m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,155m2
46Dán chữ Inox mạ vàngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,179m2
47Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,353100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,353100m2
49Quét vôi 3 nước trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,76m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,288m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,922m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành94cấu kiện
53Lắp khung lưới B40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành462,137m2
54Quét vôi 3 nước trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành101,52m2
55MCB 2P-6ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
56Đèn Led tròn 5wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
57Hộp nối 150x150x65Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3hộp
58Ống P.V.C D16 ( Ống trắng cứng )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9m
59Ống luồn dây điện HDPE D32/25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45m
60Dây cáp điện CV 2x1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9m
61Dây cáp điện CXV 2x1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45m
L Hạng mục 12: Cải tạo khối vận – quân sự
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,524m2
2Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,91m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,364m3
4Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,976m3
6Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành192m2
7Tháo tấm lợp tônTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,402100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,206tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,711m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,051m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,051m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Tol, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,322100m2
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Tol, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,92100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,476m3
15Đắp cát nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,88m3
16Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,064100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,638m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,585m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,495m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,042100m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,14m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,56m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,15m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,043100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,305m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,31100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,043tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,106tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,059tấn
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành761 lỗ khoan
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1661 lỗ khoan
39Trám keo vào lổ khoanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,2m
40Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,304m3
41Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,418m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành77,405m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành134,83m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,441100m3
45Rải nilon lót chống mất nước bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,2100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,319m3
47Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, VXM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành220,625m2
48Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250 nhám, VXM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,425m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,56m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành222,183m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành291,733m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành422,138m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành299,588m2
54Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành193,61m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 kính 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,71m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính 5mm ( Cả phụ kiện )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36m2
57Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,514m2
58Dán Decan vào kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,432m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,086100m2
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,197m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006100m2
63Rải nilon lót chống mất nước xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m2
64Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,636m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,074m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,295m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,168m3
68Rải nilon lót làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,021100m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cấu kiện
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,009tấn
73Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
74Lắp đặt MCP 2P-63ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
75Lắp đặt MCP 2P-16ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
76Lắp đặt MCP 2P-10ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
77Lắp đặt MCP 2P-6ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
78Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1.2m 2x18w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20bộ
79Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1.2m 1x18w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
80Lắp đặt đèn Led 7w áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
81Lắp đặt quạt trần ĐK 1200 65wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13cái
82Lắp đặt mặt bốn công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
83Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
84Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
85Lắp đặt Dimmer ba 500w/220v quạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
86Lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v quạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
87Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24cái
88Lắp hộp nối 200x200x65Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6hộp
89Nẹp luồn ống PVC 20x10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành469m
90Nẹp luồn ống PVC 30x16mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25m
91Nẹp luồn ống PVC 40x18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18m
92Dây cáp điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành460m
93Dây cáp điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành697m
94Dây cáp điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90m
95Dây cáp điện CV 16mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54m
96Đế nổi: Công tắc, ổ cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26hộp
97Cáp đồng trần 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
98Cọc thép mạ đồng phi 16 L=2,4m + Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cọc
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
103Van khóa nhựa phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
104Tê uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
105Co uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
106Co răng trong/ngoài nhựa phi 27x phi 21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
107Nút bít nhựa phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
108Bồn cầu bệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
109Tê handTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
110Vòi rửa vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
111Hộp giấy vệ sinh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
112Thùng đựng giấy vệ sinh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
113Móc treo quần áo Inox 450mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
114Lavabo chân đứngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
115Vòi rửa LavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
116Bộ xả lavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
117Giá treo khăn Inox 600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
118Kệ đựng xà phòng nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
119Gương soi KT: 600x800x5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
120Kệ kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
121Phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
122Nút bít ( Nắp khóa ) uPVC 34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
123Lơi uPVC phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
124Y uPVC phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
125Y u PVC phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
M Hạng mục 13: Hệ thống điện ngoài nhà- cấp nguồn
1Đào đường cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành175,5m3
2Đào móng trụ chiếu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,822m3
3Đắp đất đường cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành86,875m3
4Đắp cát đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70,2m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,41000v
6Gia công khung móng trụ chiếu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12tấn
7Đổ bê tông móng trụ chiếu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,998m3
8Ván khuôn gỗ móngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1368100m2
9Rải băng báo hiệu cáp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,641km/ 1 băng báo hiệu
10Lắp đặt ống xoắn PVC D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
11Đóng cọc đã có sẵnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cọc
12Kéo rải cáp đồng trần C25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
13Rải cáp CXV/DSTA 1C(2x16.0mm²)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,25100m
14Lắp đèn led chiếu sáng đường 90WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61 bộ
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cần đèn
16Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cột
17Lắp cửa cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cửa
18Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bảng
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành121 đầu cáp
20Lắp giá đỡ tủ điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1tủ
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,7100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
27Rải cáp CXV 1C(2x50.0mm²)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5100m
28Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,05100m
29Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,05100m
N Hạng mục 14: Hệ thống báo cháy
1Đào đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,6625m3
2Đắp đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,6025m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,065m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,211000v
5Rải băng báo hiệu cáp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1211km/ 1 băng báo hiệu
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành150m
7Lắp đặt ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành450m
8Lắp đặt đầu báo cháy khóiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,510 đầu
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,65 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,25 chuông
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zoneTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 trung tâm
12Lắp đặt dây CV 1.5mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
13Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành760m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt hộp nối 150x150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6hộp
16Lắp đặt hộp nốiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21hộp
17Bình chữa cháy CO2 5KgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bình
18Bình chữa cháy bọt ABC 8KgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bình
19Trung tâm báo cháy 08 zoneTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1trung tâm
20Bộ nội quy tiêu lẹnh PCCCTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5bộ
O Hạng mục 15: Hệ thống chống sét
1Đào đất cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,32m3
2Đắp đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,32m3
3Lắp đặt ống PVC D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
4Lắp đặt hộp đo điện trởTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
5Lắp đặt cáp neo 4.0Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36m
6Lắp đặt cáp đồng trần C70Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
7Đóng cọc đã có sẵnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
9Lắp đặt đế gắn kimTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Lắp đặt kim thu sét bk cấp 1 R=80MTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
12Lắp đặt ống thép D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
13Mối hàn CadwellTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6mối nối
P Hạng mục 16: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành175,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành105,3m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70,2m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61000v
5Rải băng báo hiệu cáp quangTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,395km
6Rải băng báo hiệu cáp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,205km
7Lắp đặt ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành516m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành172cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6100m
11Lắp đặt hộp đấu điện thoại 10 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1tủ
12Lắp đặt hộp đấu điện thoại 20 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2tủ
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hệ thống
14Lắp đặt hộp 200x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
15Đóng cọc tiếp địaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6điện cực
16Hàn hóa nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6điện cực
17Kéo, rải cáp C25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
18Lắp đặt cáp quang 2 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2410 m
19Lắp đặt cáp quang 1 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,510 m
20Lắp đặt cáp 2 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2710 m
21Lắp đặt cáp 10 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành310 m
22Lắp đặt cáp 20 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,110 m
23Lắp đặt cáp STP CAT6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3510 m
24Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60đôi đầu dây
25Lắp đặt phiến đấu dây vào tủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60phiến
26Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2Phiến
27Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2phiến
28Lắp đặt wifiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6thiết bị
29Lắp đặt patpanelTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3ngăn
30Lắp đặt tủ Rack 20UTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1tủ
31Lắp đặt RJ45Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35cái
32Lắp đặt RJ11Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
33Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
34Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, FaxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1thiết bị
35Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1thiết bị
36Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1thiết bị
37Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7thiết bị
38WifiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
39Switch 4 portTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
40Switch 6 portTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Switch 8 portTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
42Switch 16 portTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
43Tủ mạng Rack 20UTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
44Thiết bị cắt lọc sét đường truyền mạngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1thiết bị
45Hàn hóa nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6mối
46pat panelTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
47Hộp đấu dây 10 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
48Hộp đấu dây 20 đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
49Thiết bị cắt lọc sét đường truyền điện thoạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1thiết bị
50Tổng đài điện thoạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Điện thoại lập trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
52Điện thoại bànTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
53Phiến đáu dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60cái
54UPS 2kVATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
55Mordem quangTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng: > 4.430.000.000đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).44
3 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (nhóm II còn hiệu lực).-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực;Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật công trình) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng hoặc kỹ thuật công trình (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn2
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
5 Đầm dùi Đầm dùi2
6 Đầm bàn Đầm bàn1
7 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T- Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 10T1
8 Giàn giáo thép (Mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo và 12 mâm) Giàn giáo thép (Mỗi bộ gồm 42 chân, 42 chéo và 12 mâm)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->