Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419344-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220419217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà bước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 17:14:00 đến ngày 2022-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,390,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 3T5
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3T5
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa các trường học trên địa bàn xã Hà Lâm
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà bước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TKXD Phúc Đạt; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Hoàng Linh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511; Số điện thoại: 0263 3874363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG-PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 80% DT)chương V, phần 2 của E-HSMT348,972m2
3Cạo, vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 30% đơn giá nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT583,153m2
4Cạo, vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính 30% đơn giá nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT485,472m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT124,58m2
6Tháo ron kính, kính cửa, vệ sinh kính lắp ron, kính sau khi sơn cửa xongchương V, phần 2 của E-HSMT63,446m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT115,68m2
B SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG-PHẦN SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT560,795m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.526,608m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 XMPC40chương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT137,7m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT5,861100 m2
6Ron cửa kínhchương V, phần 2 của E-HSMT442,32m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT115,68m2
C SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG-SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ bảng tên trường hiện trạng + phá chỉ đắp trụchương V, phần 2 của E-HSMT1,5công
2Phá dỡ cột, trụ gạchchương V, phần 2 của E-HSMT0,36m3
3Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,044m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,033100 kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhậtchương V, phần 2 của E-HSMT0,88m2
6Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18cm, vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,52m3
7Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,8m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inoxchương V, phần 2 của E-HSMT26,4m2
9Làm chỉ trụ cổng bằng đá granitechương V, phần 2 của E-HSMT11,2m
10Trát tường đá ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT61,065m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT532,553m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT113,933m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT808,107m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT120,451m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT120,451m2
16Gia công cấu kiện sắt thép, khung bảng tên trườngchương V, phần 2 của E-HSMT0,098tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, khung bảng tên trườngchương V, phần 2 của E-HSMT0,098tấn
18Gia công lắp dựng tấm alu màu màu xanhchương V, phần 2 của E-HSMT11,52m2
19Bộ chữ tên đơn vị bằng micachương V, phần 2 của E-HSMT1bộ
D SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG-SỬA CHỮA KHU PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG CHO TRẺ
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại để đào móngchương V, phần 2 của E-HSMT1,016m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT6,97m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,726m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,5m3
5Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,551m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,06100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,063100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,059tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,037tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,046100 m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,726m3
12Lát gạch terrazzo nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT7,26m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT0,451tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT1,812tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, thanh treo bạtchương V, phần 2 của E-HSMT0,441tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,427tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT1,812tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh treo bạtchương V, phần 2 của E-HSMT0,441tấn
19Gia công lắp dựng bạt vải làm mái che (loại bạt Hàn Quốc)chương V, phần 2 của E-HSMT273m2
20Bộ phụ kiện bạt mái xếp di động (tay quay, puly, dây dù)chương V, phần 2 của E-HSMT4Bộ
21Gia công lắp dựng bi (bạt đạn) vào thanh làm sóng bạt (công + vật tư)chương V, phần 2 của E-HSMT120cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT210,627m2
23Bulong neo 8,8, D14, L=500chương V, phần 2 của E-HSMT24cái
24Máng xối inoxchương V, phần 2 của E-HSMT33,6m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,24100 m
26Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
27Lắp đặt cầu chắn rác inox D90chương V, phần 2 của E-HSMT6cái
E SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG-SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
1Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT25,17m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT126,35m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT235,074m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT33,25m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT37,66m2
6Tháo kính, ron cửa để vệ sinh cửa trước khi sơn và lắp dựng lại kính, ronchương V, phần 2 của E-HSMT29,174m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT335,82m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT191,188m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT25,17m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT25,17m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT37,66m2
12Ron cửachương V, phần 2 của E-HSMT162,26m
13Tháo bỏ thiết bị điệnchương V, phần 2 của E-HSMT0,5công
14Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trầnchương V, phần 2 của E-HSMT5cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDchương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
16Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED D220chương V, phần 2 của E-HSMT3bộ
F SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG-SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT33,44m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT92,534m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT132,601m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT53,08m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT30,96m2
6Tháo kính, ron cửa để vệ sinh cửa trước khi sơn và lắp dựng lại kính, ronchương V, phần 2 của E-HSMT19,797m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT189,43m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT168,748m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT33,44m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT33,44m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT30,96m2
12Ron cửachương V, phần 2 của E-HSMT121,52m
13Tháo bỏ thiết bị điệnchương V, phần 2 của E-HSMT0,5công
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDchương V, phần 2 của E-HSMT8bộ
15Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED D220chương V, phần 2 của E-HSMT4bộ
G SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG-LÀM THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT9m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,9m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,26m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,017100 m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,154m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,031100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,158tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,004tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,027tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,416m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,062100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,011tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,06tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,063100 m3
15Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung đài nướcchương V, phần 2 của E-HSMT1,233tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, khung bồn nướcchương V, phần 2 của E-HSMT1,233tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT63,195m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,16100 m
19Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
20Lắp đặt van khoá nhựa D34chương V, phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3chương V, phần 2 của E-HSMT1bể
H SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ HÀ LÂM-MÁI CHE DI ĐỘNG TRƯỚC KHỐI 06 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại để đào móngchương V, phần 2 của E-HSMT3,226m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT22,118m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT2,304m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT4m3
5Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,47m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,16100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,168100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,158tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,1tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,148100 m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,304m3
12Lát gạch terrazzo nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT23,04m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT1,433tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT2,579tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, thanh treo bạtchương V, phần 2 của E-HSMT0,933tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT1,433tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT2,579tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh treo bạtchương V, phần 2 của E-HSMT0,933tấn
19Gia công lắp dựng bạt vải làm mái che (loại bạt Hàn Quốc)chương V, phần 2 của E-HSMT562,95m2
20Bộ phụ kiện bạt mái xếp di động (tay quay, puly, dây dù)chương V, phần 2 của E-HSMT6Bộ
21Gia công lắp dựng bi (bạt đạn) vào thanh làm sóng bạt (công + vật tư)chương V, phần 2 của E-HSMT198cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT254,831m2
23Bulong neo 8,8, D14, L=500chương V, phần 2 của E-HSMT64cái
24Máng xối inoxchương V, phần 2 của E-HSMT36m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,08100 m
26Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
27Lắp đặt cầu chắn rác inox D90chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
I SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ HÀ LÂM-SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT403,224m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT221,804m2
3Tháo dỡ thiết bị điệnchương V, phần 2 của E-HSMT2công
4Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT130,2m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT781,285m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT130,2m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT130,2m2
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trầnchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
9Lắp đặt các loại đèn áp trần 220x220, 9Wchương V, phần 2 của E-HSMT22bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngchương V, phần 2 của E-HSMT64bộ
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bachương V, phần 2 của E-HSMT8cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampechương V, phần 2 của E-HSMT10cái
13Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 1 chiềuchương V, phần 2 của E-HSMT18cái
14Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT300m
16Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnchương V, phần 2 của E-HSMT150m
17Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bịchương V, phần 2 của E-HSMT34bảng
J SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ HÀ LÂM-SỬA CHỮA MÁI CHE DI ĐỘNG TRƯỚC KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại để đào móngchương V, phần 2 của E-HSMT2,71m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT18,586m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT1,936m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT4m3
5Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,47m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,16100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 2 của E-HSMT0,168100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,158tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,1tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,124100 m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,936m3
12Lát gạch terrazzo nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT19,36m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 2 của E-HSMT1,617tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT4,483tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, thanh treo bạtchương V, phần 2 của E-HSMT1,467tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT1,617tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT4,483tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh treo bạtchương V, phần 2 của E-HSMT1,467tấn
19Gia công lắp dựng bạt vải làm mái che (loại bạt Hàn Quốc)chương V, phần 2 của E-HSMT816,75m2
20Bộ phụ kiện bạt mái xếp di động (tay quay, puly, dây dù)chương V, phần 2 của E-HSMT18Bộ
21Gia công lắp dựng bi (bạt đạn) vào thanh làm sóng bạt (công + vật tư)chương V, phần 2 của E-HSMT387cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT427,643m2
23Bulong neo 8,8, D14, L=500chương V, phần 2 của E-HSMT64cái
24Máng xối inoxchương V, phần 2 của E-HSMT44m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,4100 m
26Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT8cái
27Lắp đặt cầu chắn rác inox D90chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg2
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Khoan cầm tay ≤ 1,5kW Khoan cầm tay ≤ 1,5kW1
9 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
10 Ô tô tự đổ 3T5 Ô tô tự đổ 3T51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->