Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:51:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,567,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục liên xóm xã Kim Mỹ từ cầu chợ đến nhà ông Khang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh thoát nước, vỉa hè | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,652 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,275 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,323 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,0367 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,4326 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,1232 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300,9366 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7425 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2321 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,0022 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.228 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lưới chắn rác 250x180x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,58 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.085,81 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7772 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,3438 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.073 | 1 cấu kiện |
| B | Đường mở rộng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2218 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2218 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,4253 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1303 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đá hỗn hợp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,5114 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 364,8566 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6941 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 480,366 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2658 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,49 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,44 | 10m |
| 13 | Mua matit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121,5 | kg |
| 14 | Gỗ làm khe co dãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 229,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,7096 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6554 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3556 | 100m3 |
| C | Cầu bản | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,715 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,36 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5554 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0624 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,637 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 9 | Chèn nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 11 | Vữa bê tông chống co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1487 | tấn |
| 15 | Lớp phòng nước dạng phun Radcon Formula 7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,6 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,95 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2481 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng, mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, mố cầu, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,34 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, mố cầu, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng, mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3718 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,23 | m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,75 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,06 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2501 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0691 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ, mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thanh chống cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng thanh chống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bản dẫn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,69 | m3 |
| 34 | Vữa bê tông chống co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5204 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bản dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 38 | Chèn nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 40 | Thép hình L 75x75x8 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 261,49 | Kg |
| 41 | Chèn nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 42 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4548 | tấn |
| 43 | Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0318 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,98 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,128 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0828 | tấn |
| 47 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,126 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,488 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,736 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m |
| 53 | Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông mặt đường đầu cầu, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,786 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mặt đường đầu cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3893 | 100m2 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 59 | Xây đá hộc gia cố sân cống, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,5 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,03 | m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,203 | m3 |
| 62 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,196 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bo vỉa đầu cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,62 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bo vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,4 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,84 | m3 |
| 68 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3519 | 100m3 |
| 69 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2952 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2884 | 100m3 |
| 71 | Mua đất đá hỗn hợp để đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 206,743 | m3 |
| 72 | Đào san đắp đất bờ vây, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8513 | 100m3 |
| 73 | Đào phá bờ vây, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8513 | 100m3 |
| 74 | Đào phá bờ vây, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3519 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3519 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2952 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 14km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5259 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 3 |
| 2 | Máy ủi | >=75CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | >=0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi