Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải phát tuyến 478 Mỹ Tho 2 (nối tuyến 476BĐ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425862-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải phát tuyến 478 Mỹ Tho 2 (nối tuyến 476BĐ)
Số hiệu KHLCNT 20220425761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:47:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,244,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23662175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4732435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.770.901.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải phát tuyến 478 Mỹ Tho 2 (nối tuyến 476BĐ)
Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải phát tuyến 478 Mỹ Tho 2 (nối tuyến 476BĐ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH-16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, KTTTPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến đường dây trung thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
D Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-TA-1M
1Phá nền đường công trình bằng máy khoanTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
3Cát đắp34,4m3
4Rải thảm bê tông nhựa hạt thô C20Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Rải thảm bê tông nhựa hạt thô C10Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Nhũ tương bám dínhTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
8Lắp ống thép tráng kẽm D1681,72100m
9Lát gạch 300x30046,44m2
10Băng cảnh báo172m
11Vận chuyển dọn đất thừaTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Cáp ngầm qua đường NKkN
1Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính ống 120mm, trên cạn20mét
2Cung cấp ống HDPE ĐK 125mm dày 11,4mm 16 bar20mét
3Đào đất hố khoanTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đặt ống HDPE ĐK 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt0,2100m
5Đắp đất hố khoanTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-HA-1M
1Phá nền đường công trình bằng máy khoanTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
3Cát đắp2,08m3
4Lát gạch 300x3002,16m2
5Băng cảnh báo8m
6Vận chuyển dọn đất thừaTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-HA-2M
1Phá nền đường công trình bằng máy khoanTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
3Cát đắp63,84m3
4Lát gạch 300x30035,91m2
5Băng cảnh báo133m
6Vận chuyển dọn đất thừaTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
H Móng trụ đỡ MBA
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)841,5558Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,715M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,8308M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)594,6128M3
5Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)79,13Kg
6Cát vàng (0,573m3/m3 bêtông)0,2292M3
7Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,3716M3
8Nước (166,050 lít/m3 bêtông))0,0664M3
9Ống HDPE Ø195/150mm dày 2,8mm4mét
10Máng nối ống HDPE2cái
11Ống PVC Ø272mét
12Co PVC 271cái
13Thép tròn Ø (6-10)16,9kg
14Thép tròn gân Ø127,52kg
15Đào đất bằng thủ công kết hợp cơ giới cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đàoTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
16Đắp đất móng MB15-30-cm bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng)1Khoán
17Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1Khoán
18Bêtông đá 4x6 lót móng M100Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1Khoán
I Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,6077Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,3585M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2423M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1Khoán
J Móng cột BTLT10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.534,4455Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,127M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,1615M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,0842M3
5Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
6Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc5Bộ
7Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)5Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng)1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1Khoán
K Móng cột BTLT 16m đúc bê tông: MĐ16
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)25.956,5527Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)52,8957M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)87,3122M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)18,34M3
5Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)124Bộ
6Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)62Bộ
7Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (62 móng)1Khoán
8Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (62 móng)1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1Khoán
L Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông: MĐ16x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)21.248,619Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)43,3016M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)71,4757M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)15,0135M3
5Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)58Bộ
6Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)29Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (29 móng)1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (29 móng)1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1Khoán
M Móng cột BTLT 18m đôi đúc bê tông: MĐ18x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.974,4706Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)10,1373M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)16,733M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,5148M3
5Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)12Bộ
6Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)6Bộ
7Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
8Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
9Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông1Khoán
N Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọc
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm26Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,75Kg
4Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc9Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.6Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0075100kg
O Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm211Cái
3Cáp đồng trần 25mm22,75Kg
4Đầu cosse ép Cu 25mm222Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.22Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm233Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0275100kg
P Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 18m) - Loại 1 cọc
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse ép Cu 25mm22Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
7Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2.2Cái
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0025100kg
Q Bộ tiếp địa trạm biến áp trên cột dựng mới (cột 16m)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng60Bộ
2Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm220Cái
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)20Bộ
4Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)40Bộ
5Cáp đồng trần 25mm260kg
6Cáp đồng bọc 600V-6mm240m
7Đầu cosse ép Cu 10mm240Cái
8Đầu cosse ép Cu 70mm2160Cái
9Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc140Bộ
10Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
11Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Bộ
12Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng60Bộ
13Lắp kẹp nối ép WR 835 20Cái
14Lắp Đầu cosse ép Cu 10mm240Cái
15Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2160Cái
16Kéo dây tiếp địa2,8100kg
R Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Cáp đồng trần 25mm21Kg
3Kẹp Slipbolt cỡ dây 50mm28Cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
5Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
6Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
7Kéo dây tiếp địa0,01100kg
8Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm22Cái
S Bộ tiếp địa LA
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
4Cáp đồng trần 25mm22kg
5Đầu cosse ép Cu 70mm21Cái
6Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm4Bộ
8Kẹp Slipbolt cỡ dây 50mm22Cái
9Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
10Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm21Cái
11Kéo dây tiếp địa0,1100kg
T Cột BTLT 10,5 - 320kgF, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này4Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m4Cột
U Cột BTLT 10,5 - 320kgF, k=2
1Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này9Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m9Cột
V Cột BTLT 16m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 16m - 1100kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này31Cột
2Dựng cột BTLT 16m31Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường31Mối
W Cột BTLT 16m - 1100kgF, k=2
1Cột BTLT 16m - 1100kgf, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này89Cột
2Dựng cột BTLT 16m89Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường89Mối
X Cột BTLT 18m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 18m - 1100kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này2Cột
2Dựng cột BTLT 18m2Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường2Mối
Y Cột BTLT 18m -1000kgF, k=2
1Cột BTLT 18m - 1100kgf, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm)Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này10Cột
2Dựng cột BTLT 18m10Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường10Mối
Z Bộ đà sắt XC_2,4-T (đà đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)74Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)148Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc148Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc148Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ)74Bộ
AA Bộ đà sắt XC-2,4-N (Néo thẳng, góc, đỡ góc 3 pha)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)96Đà
2Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m)192Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc192Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc96Bộ
5Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc192Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ)48Bộ
AB Bộ dầm đỡ máy biến áp 3 pha trên cột BTLT (trạm ngồi): DAM-MBA
1Đà U160x68x5,0-1700mm4Đà
2Đà U160x68x5,0-2083mm4Đà
3Đà U160x68x5,0-500mm4Đà
4Đà U100x46x4,5-700mm4Đà
5Đà U100x46x4,5-1100mm8Đà
6Đà U160x68x5,0-1455mm2Đà
7Đà U160x68x5,0-740mm2Đà
8Đà U100x46x4,5-740mm2Đà
9Boulon VRS 16x700 VR hai đầu10bộ
10Bulông 16x400 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc4bộ
11Boulon 16x350 + LĐV 50x38bộ
12Boulon 16x50 + LĐV 50x332bộ
13Boulon 14x100 + LĐV 50x38bộ
14Lắp dầm đỡ máy biến áp 3 pha trên cột BTLT (trạm ngồi): DAM-MBA2Bộ
AC Bộ code ghép trụ 16, 18m
1Collier 80x8 ĐK 230x930+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)35Bộ
2Collier 80x8 ĐK 255x960+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)35Bộ
3Collier 80x8 ĐK 300x1010+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)35Bộ
4Collier 80x8 ĐK 330x1040+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3)35Bộ
5Lắp collier kẹp trụ140Bộ
AD Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 4x150Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này660Mét
2Bulông 16x400 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc4Bộ
3Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
4Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
5Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc10Bộ
6Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc16Bộ
7Collier ĐK 300mm hàn BL 14x40mm lắp rack50Bộ
8Móc treo chữ A1Bộ
9Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x150mm212Cái
10Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x150mm216Cái
11Kẹp nối bọc cách điện IPC 150-35 (đấu nối tiếp địa)8Cái
12Đầu cosse ép Cu 150mm232Cái
13Bộ chuyển đổi nguồn khi mất điện ATS-200A1Bộ
14Compound Electric2Túp
15Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x150mm20,6471Km
AE Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-150-mm2: ACXH150Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12.965,22Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này2.390,2884Kg
3Dây buộc sứ ống chỉ A954Kg
4Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm²261Mét
5Giáp buộc cổ sứ đứng cột đỡ thẳng dây ACXH 150mm2406Sợi
6Ống nối chịu lực cho dây AC 15015Cái
7Ống nối lèo dây ACXH185mm2+ co nhiệt (0.5m)30Bộ
8Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)6Mét
9Ống nối lèo dây ACXH150mm2+ co nhiệt (0.5m)40Cái
10Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-5)mm214Cái
11Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm26Cái
12Kẹp IPC 95-35mm2268Cái
13Kẹp nối đất an toàn trung thế18Bộ
14Băng keo cách điện trung thế8Bộ
15Rack 4 sứ + sứ ống chỉ18Cái
16Compound Electric40Túp
17Kéo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm²0,2611km
18Kéo cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV 150mm212,9652Km
AF Phần dây sứ và phụ kiện trung thế cáp ngầm
1Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại ngoài trời - 24kV cỡ dây 3x70mm21Cái
2Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại trong nhà - 24kV cỡ dây 3x70mm21Cái
3Ống co nhiệt kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm3Mét
4Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-70mm²12Mét
5Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80mm dày 2,1mm217Mét
6Collier kẹp ống HDPE lên cột4Cái
7Cáp ngầm CXV(CRV)/Sehh/DSTA-3x70mm2 24kV219Mét
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (hoặc thép)13Cái
9Biển báo chỉ danh đầu tuyến3Cái
10Thẻ chỉ thứ tự pha9Cái
11Giá đỡ đầu cáp ngầm1Cái
12Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm24Bộ
13Đầu cosse ép Cu - Al 185mm23Bộ
14Đầu cosse ép Cu 70mm26Bộ
15Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
16Băng keo cách điện trung thế2Bộ
17Kéo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-70mm²0,12100m
18Lắp đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại ngoài trời - 24kV cỡ dây 3x70mm22Bộ
19Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm1Bộ
20Lắp mốc báo hiệu đầu cáp ngầm13Bộ
21Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - 3x70mm²-24kV2,19100m
AG Phần dây sứ và phụ kiện hạ áp (cáp ngầm)
1Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại ngoài trời - 0,6/1kV cỡ dây 4x150mm29Cái
2Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại trong nhà - 0,6/1kV cỡ dây 4x150mm29Cái
3Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80mm dày 2,1mm400Mét
4Collier kẹp ống HDPE lên cột12Cái
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - (3x150+1x95)mm2432Mét
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (hoặc thép)10Cái
7Biển báo chỉ danh đầu tuyến1Cái
8Thẻ chỉ thứ tự pha3Cái
9Giá đỡ đầu cáp ngầm4Cái
10Bộ chuyển đổi nguồn khi mất điện ATS-200A1Bộ
11Bộ chuyển đổi nguồn khi mất điện ATS-400A1Bộ
12Đầu cosse ép Cu 150mm218Bộ
13Đầu cosse ép Cu 95mm26Bộ
14Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
15Băng keo cách điện hạ thế40Bộ
16Lắp đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại ngoài trời - 1kV cỡ dây (3x150+1x95)mm218Bộ
17Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm4Bộ
18Lắp mốc báo hiệu đầu cáp ngầm12Bộ
19Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - 4x150mm²-1kV4,32100m
AH Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV
1Sứ đứng 24kV + ty406Bộ
2Lắp sứ đứng 24kV40,610 sứ
AI Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 70kN (dây ACXH150) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN96Cái
2Móc treo chữ U192Cái
3Giáp níu cho dây ACXH150mm296Cái
4Mắc nối yếm cáp96Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN96Bộ
AJ Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV - 70kN dây ACXH150 lắp vào xà: CĐN Polymer_xa
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
2Khánh phân 2 pha12Cái
3Móc treo chữ U30Cái
4Giáp níu cho dây ACXH150mm26Cái
5Mắc nối yếm cáp12Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
AK Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm88Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp88Cái
3Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc88Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ88Bộ
AL Bộ néo dây trung hòa dây 150: Nth-T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN34Cái
2Móc treo chữ U34Cái
3Mắc nối yếm cáp34Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc34Bộ
5Giáp níu cho dây AC150mm234Cái
6Ống nối lèo dây AC150mm217Cái
7Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN34Bộ
AM Bộ dây đấu TU cấp nguồn Re(LBS)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp IPC trung thế5Mét
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/715Mét
4Lắp kẹp dây, công nhóm 2 bậc 4,0/75Mét
AN Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC(ACX150)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA)30Mét
2Cable đồng bọc 600V 150mm230Mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 (2 boulon)30Cái
4Đầu cosse ép Cu 150mm2 (2 boulon)60Cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon)30Cái
6Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc120Cái
7Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị,30Mét
8Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị,30Mét
9ép đầu cosse Cu - Al 185mm2,30Cái
10ép đầu cosse Cu 150mm2,60Cái
11ép đầu cosse Cu 70mm2,30Cái
AO Thiết bị trung thế 3 pha trên không
1Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1Bộ
2LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn)Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này4Bộ
3DS1P kèm phụ kiện lắp đặtVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này12Bộ
4TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này5Bộ
5Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)15Bộ
6FCO 15/27kV 100A (bộ 1 pha kể cả pass lắp)5Bộ
7FuseLink 3A5Sợi
8Lắp Recloser (bộ 3 pha),1Bộ
9Lắp LBS 3 pha (bộ 3 pha)4Bộ
10Lắp DS 1P trọn bộ12Bộ
11Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha)5Cái
12Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha),5Bộ
AP Thiết bị trung thế 3 pha cáp ngầm
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp)3Bộ
2FuseLink 30A3Sợi
3Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)3Bộ
4Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)1Bộ
5Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
AQ TRẠM BIẾN ÁP 630kVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVAVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1máy
2Tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 1 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT bảo vệ MBA1bộ
3MCCB 3 cực 415V-1000AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1cái
4MCCB 3 cực 415V -250AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này4cái
5TI HT 1000/5A O.DVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này3cái
6Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5AVật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này1cái
7Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)3bộ
8Domino 20A1bộ
9Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA1Máy
10Lắp tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 1 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT bảo vệ MBA1Bộ
11MCCB 3 cực 600V-1000A1Máy
12MCCB 3 cực 600V -250A4Bộ
13TI HT 1000/5A O.D (Điện lực cấp)3Cái
14Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (Điện lực cấp)1Bộ
AR Trụ đỡ MBA
1Trụ đỡ thân máy biến áp1trụ
2Lắp trụ đỡ thân MBA1Bộ
AS Bộ tiếp đất trạm biến áp tự đứng (TBA 630)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
4Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-5)mm22Cái
5Cáp đồng trần 50mm27,992Kg
6Đầu cosse ép Cu 50mm211Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc9Bộ
8Thanh đồng 60x6x2m1Thanh
9Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
10Lắp Đầu cosse ép Cu 50mm211Cái
11Kéo dây tiếp đất2,910m
AT Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 630kVA
1Cáp đồng bọc 600V-240mm236mét
2Cáp đồng bọc 600V-185mm216mét
3Cáp đồng bọc 600V-150mm212mét
4Đầu cosse ép Cu 240mm218cái
5Đầu cosse ép Cu 185mm24cái
6Đầu cosse ép Cu 150mm224cái
7Đầu cosse Cu 1,5mm²50cái
8Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 dày 2,0mm9mét
9Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 dày 1,7mm12mét
10Cáp điểu khiển 1,5mm250mét
11Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
12Lắp cáp đồng bọc 600V-CV24036Mét
13Lắp cáp đồng bọc 600V-CV18516Mét
14Lắp cáp đồng bọc 600V-CV15012Mét
15Lắp đầu cosse Cu 240mm²18Cái
16Lắp đầu cosse Cu 185mm²4Cái
17Lắp đầu cosse Cu 150mm²24Cái
18Lắp đầu cosse Cu 1,5mm²50Cái
19kéo cáp điểu khiển 1,5mm250Cái
20Lắp bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
AU Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16-18m
1Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG)10Bộ
2Lắp collier10Bộ
AV THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới6cột
2Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
3Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới66cột
4Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới40cột
5Nhổ cột bê tông vuông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới11cột
6Thu hồi trụ thép1cột
7Tháo gỡ để thu hồi rack 4 và sứ13bộ
8Tháo gỡ để thu hồi xà X-24K.6bộ
9Tháo gỡ để thu hồi xà X-24K-2.6bộ
10Tháo gỡ để thu hồi xà X-24Đ.20bộ
11Tháo gỡ để thu hồi xà X-32KP.3bộ
12Tháo gỡ để thu hồi xà X-32ĐP.3bộ
13Tháo gỡ để thu hồi xà 2,0m X-20ĐL2/34bộ
14Tháo gỡ để thu hồi đà đỡ MBA hiện hữn3bộ
15Tháo gỡ để thu hồi TS-30K.7cột
16Tháo gỡ để thu hồi dây chằng xuống1bộ
17Tháo gỡ để thu hồi cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm².168mét
18Tháo gỡ DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây1bộ
19Tháo gỡ lắp lại rack 4..76bộ
20Tháo lắp lại X-24K.215bộ
21Tháo lắp lại xà X-24K..30bộ
22Tháo lắp lại xà X-24Đ..70bộ
23Tháo lắp lại xà X-ĐL2/3..76bộ
24Tháo gỡ để thu hồi TS-30K..1cột
25Tháo lắp lại Bộ khóa néo dây trung hòa dây: Nth-T12bộ
26Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U..82bộ
27Tháo và lắp lại bộ Nth-U..30bộ
28Bộ néo (treo) cáp ABC..15bộ
29Tháo lắp lại - SĐU-24kV390bộ
30Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV94bộ
31Tháo gỡ, lắp lại FCO, LBCO, LA3bộ
32Tháo gỡ, lắp lại DS, LTD, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù, LA... trên đường dây13bộ
33Tháo lắp cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²..18mét
34Tháo lắp cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-150mm²..48mét
35Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây AC1858.883mét
36Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây ACX1203.807mét
37Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây AC1204.230mét
38Tháo gỡ thu hồi dây AC702.160mét
39Tháo gỡ thu hồi dây AC50338mét
40Tháo gỡ thu hồi dây AV951.014mét
AW TBA 1x15kVA Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA2Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 15kVA2Bộ
AX TBA 1x25kVA Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA1Bộ
AY TBA 1x50kVA Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA1Bộ
AZ TBA 1x50kVA Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA1Bộ
BA TBA 3x15kVA tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 15kVA1Bộ
BB TBA 3x25kVA tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA5Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)5Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)5Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 15kVA5Bộ
BC TBA 3x50kVA tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)3Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)3Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 50kVA3Bộ
BD TBA 3x100kVA tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA1Bộ
BE TBA 3x100kVA tháo lắp lại
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA1Bộ
BF Thiết bị TBA 100kVA tháo lắp
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA1Bộ
BG Thiết bị TBA 160kVA tháo lắp
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-160kVA2Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA2Bộ
BH Thiết bị TBA 320kVA tháo lắp
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-320kVA2Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 320kVA2Bộ
BI Thiết bị TBA 560kVA tháo lắp
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-560kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 560kVA1Bộ
BJ Thiết bị TBA 750kVA tháo lắp
1Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-750kVA1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
4Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 750kVA1Bộ
BK THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo gỡ di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha144bộ
2Tháo gỡ di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha42bộ
3Tháo gỡ di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha38bộ
4Thu hồi trụ thép3,5Tấn
5Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới6cột
6Tháo gỡ để thu hồi rack 4 và sứ13bộ
7Tháo gỡ thu hồi dây AV951.014mét
8Tháo gỡ thu hồi dây AC50338mét
9Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà380bộ
10Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,380 nhánh) và đấu nối dây nhánh1.520mét
BL Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 118Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 118Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 28Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 28Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 28Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 28Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 43Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 43Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 49Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 49Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại44Cái
12MCB 1 pha 32A 400V2Cái
BM Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép96Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép96Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.96Cái
BN Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép24Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép24Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.24Cái
BO Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép12Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép12Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.12Cái
BP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 16m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2135mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)18cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.36cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép36đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép36đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc18bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)18cái
9Vít D4x20 lắp công tơ54cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)18bộ
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 16m
1Cáp DK-CVV 2x6mm260mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.16cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép16đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép16đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ48cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)8bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 16m
1Cáp DK-CVV 2x10mm222,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2.6cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
BS CHI PHÍ KHÁC
1- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23662175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4732435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.770.901.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->