Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải phát tuyến 478 Mỹ Tho 2 (nối tuyến 476BĐ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải phát tuyến 478 Mỹ Tho 2 (nối tuyến 476BĐ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:47:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,244,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23662175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4732435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.770.901.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải phát tuyến 478 Mỹ Tho 2 (nối tuyến 476BĐ) Cải tạo và phát triển lưới điện trung áp để giải quyết quá tải phát tuyến 478 Mỹ Tho 2 (nối tuyến 476BĐ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phát quang tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến | 1 | Khoán | |
| D | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-TA-1M | |||
| 1 | Phá nền đường công trình bằng máy khoan | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 3 | Cát đắp | 34,4 | m3 | |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa hạt thô C20 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Rải thảm bê tông nhựa hạt thô C10 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Nhũ tương bám dính | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Lắp ống thép tráng kẽm D168 | 1,72 | 100m | |
| 9 | Lát gạch 300x300 | 46,44 | m2 | |
| 10 | Băng cảnh báo | 172 | m | |
| 11 | Vận chuyển dọn đất thừa | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| E | Cáp ngầm qua đường NKkN | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính ống 120mm, trên cạn | 20 | mét | |
| 2 | Cung cấp ống HDPE ĐK 125mm dày 11,4mm 16 bar | 20 | mét | |
| 3 | Đào đất hố khoan | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE ĐK 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 0,2 | 100m | |
| 5 | Đắp đất hố khoan | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| F | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-HA-1M | |||
| 1 | Phá nền đường công trình bằng máy khoan | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 3 | Cát đắp | 2,08 | m3 | |
| 4 | Lát gạch 300x300 | 2,16 | m2 | |
| 5 | Băng cảnh báo | 8 | m | |
| 6 | Vận chuyển dọn đất thừa | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| G | Mương cáp ngầm chôn trực tiếp MCN-HA-2M | |||
| 1 | Phá nền đường công trình bằng máy khoan | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 3 | Cát đắp | 63,84 | m3 | |
| 4 | Lát gạch 300x300 | 35,91 | m2 | |
| 5 | Băng cảnh báo | 133 | m | |
| 6 | Vận chuyển dọn đất thừa | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| H | Móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 841,5558 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,715 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,8308 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 594,6128 | M3 | |
| 5 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 79,13 | Kg | |
| 6 | Cát vàng (0,573m3/m3 bêtông) | 0,2292 | M3 | |
| 7 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,3716 | M3 | |
| 8 | Nước (166,050 lít/m3 bêtông)) | 0,0664 | M3 | |
| 9 | Ống HDPE Ø195/150mm dày 2,8mm | 4 | mét | |
| 10 | Máng nối ống HDPE | 2 | cái | |
| 11 | Ống PVC Ø27 | 2 | mét | |
| 12 | Co PVC 27 | 1 | cái | |
| 13 | Thép tròn Ø (6-10) | 16,9 | kg | |
| 14 | Thép tròn gân Ø | 127,52 | kg | |
| 15 | Đào đất bằng thủ công kết hợp cơ giới cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 16 | Đắp đất móng MB15-30-cm bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 17 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1 | Khoán |
| 18 | Bêtông đá 4x6 lót móng M100 | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1 | Khoán |
| I | Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 666,6077 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,3585 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,2423 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,471 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1 | Khoán |
| J | Móng cột BTLT10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.534,4455 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 3,127 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 5,1615 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,0842 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 5 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1 | Khoán |
| K | Móng cột BTLT 16m đúc bê tông: MĐ16 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 25.956,5527 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 52,8957 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 87,3122 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 18,34 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 124 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 62 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (62 móng) | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (62 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1 | Khoán |
| L | Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông: MĐ16x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 21.248,619 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 43,3016 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 71,4757 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 15,0135 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 58 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 29 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (29 móng) | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (29 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1 | Khoán |
| M | Móng cột BTLT 18m đôi đúc bê tông: MĐ18x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 4.974,4706 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 10,1373 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 16,733 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 3,5148 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 12 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 6 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng cột MĐ16x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng) | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng MĐ16x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng) | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông | 1 | Khoán |
| N | Tiếp đất lặp lại (cột 10,5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0075 | 100kg | |
| O | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 11 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 22 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 22 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 22 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 33 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0275 | 100kg | |
| P | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 18m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0025 | 100kg | |
| Q | Bộ tiếp địa trạm biến áp trên cột dựng mới (cột 16m) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 60 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 20 | Cái | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 20 | Bộ | |
| 4 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 40 | Bộ | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 60 | kg | |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V-6mm2 | 40 | m | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 40 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 160 | Cái | |
| 9 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 140 | Bộ | |
| 10 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 40 | Bộ | |
| 11 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 100 | Bộ | |
| 12 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 60 | Bộ | |
| 13 | Lắp kẹp nối ép WR 835 | 20 | Cái | |
| 14 | Lắp Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 40 | Cái | |
| 15 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 160 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp địa | 2,8 | 100kg | |
| R | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | Kg | |
| 3 | Kẹp Slipbolt cỡ dây 50mm2 | 8 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,01 | 100kg | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| S | Bộ tiếp địa LA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | kg | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 4 | Bộ | |
| 8 | Kẹp Slipbolt cỡ dây 50mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Kéo dây tiếp địa | 0,1 | 100kg | |
| T | Cột BTLT 10,5 - 320kgF, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 4 | Cột | |
| U | Cột BTLT 10,5 - 320kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 9 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 9 | Cột | |
| V | Cột BTLT 16m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1100kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm) | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 31 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 31 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 31 | Mối | |
| W | Cột BTLT 16m - 1100kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1100kgf, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm) | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 89 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 89 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 89 | Mối | |
| X | Cột BTLT 18m - 1100kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 18m - 1100kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm) | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 18m | 2 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 2 | Mối | |
| Y | Cột BTLT 18m -1000kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 18m - 1100kgf, k=2 (2 đoạn, đường kính ngọn 230mm) | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liệu nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 10 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 18m | 10 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 10 | Mối | |
| Z | Bộ đà sắt XC_2,4-T (đà đỡ thẳng 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 74 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 148 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 148 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 148 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 74 | Bộ | |
| AA | Bộ đà sắt XC-2,4-N (Néo thẳng, góc, đỡ góc 3 pha) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 96 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 192 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 192 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 96 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 192 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) | 48 | Bộ | |
| AB | Bộ dầm đỡ máy biến áp 3 pha trên cột BTLT (trạm ngồi): DAM-MBA | |||
| 1 | Đà U160x68x5,0-1700mm | 4 | Đà | |
| 2 | Đà U160x68x5,0-2083mm | 4 | Đà | |
| 3 | Đà U160x68x5,0-500mm | 4 | Đà | |
| 4 | Đà U100x46x4,5-700mm | 4 | Đà | |
| 5 | Đà U100x46x4,5-1100mm | 8 | Đà | |
| 6 | Đà U160x68x5,0-1455mm | 2 | Đà | |
| 7 | Đà U160x68x5,0-740mm | 2 | Đà | |
| 8 | Đà U100x46x4,5-740mm | 2 | Đà | |
| 9 | Boulon VRS 16x700 VR hai đầu | 10 | bộ | |
| 10 | Bulông 16x400 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 4 | bộ | |
| 11 | Boulon 16x350 + LĐV 50x3 | 8 | bộ | |
| 12 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3 | 32 | bộ | |
| 13 | Boulon 14x100 + LĐV 50x3 | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp dầm đỡ máy biến áp 3 pha trên cột BTLT (trạm ngồi): DAM-MBA | 2 | Bộ | |
| AC | Bộ code ghép trụ 16, 18m | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK 230x930+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 35 | Bộ | |
| 2 | Collier 80x8 ĐK 255x960+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 35 | Bộ | |
| 3 | Collier 80x8 ĐK 300x1010+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 35 | Bộ | |
| 4 | Collier 80x8 ĐK 330x1040+04VRS 16x100 (4 tán +4LĐV 50x3) | 35 | Bộ | |
| 5 | Lắp collier kẹp trụ | 140 | Bộ | |
| AD | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 4x150 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 660 | Mét |
| 2 | Bulông 16x400 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 5 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 10 | Bộ | |
| 6 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 16 | Bộ | |
| 7 | Collier ĐK 300mm hàn BL 14x40mm lắp rack | 50 | Bộ | |
| 8 | Móc treo chữ A | 1 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x150mm2 | 12 | Cái | |
| 10 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x150mm2 | 16 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 150-35 (đấu nối tiếp địa) | 8 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 32 | Cái | |
| 13 | Bộ chuyển đổi nguồn khi mất điện ATS-200A | 1 | Bộ | |
| 14 | Compound Electric | 2 | Túp | |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x150mm2 | 0,6471 | Km | |
| AE | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-150-mm2: ACXH150 | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12.965,22 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 2.390,2884 | Kg |
| 3 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 4 | Kg | |
| 4 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm² | 261 | Mét | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng cột đỡ thẳng dây ACXH 150mm2 | 406 | Sợi | |
| 6 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | 15 | Cái | |
| 7 | Ống nối lèo dây ACXH185mm2+ co nhiệt (0.5m) | 30 | Bộ | |
| 8 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 6 | Mét | |
| 9 | Ống nối lèo dây ACXH150mm2+ co nhiệt (0.5m) | 40 | Cái | |
| 10 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-5)mm2 | 14 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kẹp IPC 95-35mm2 | 268 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối đất an toàn trung thế | 18 | Bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế | 8 | Bộ | |
| 15 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 18 | Cái | |
| 16 | Compound Electric | 40 | Túp | |
| 17 | Kéo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm² | 0,261 | 1km | |
| 18 | Kéo cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV 150mm2 | 12,9652 | Km | |
| AF | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại ngoài trời - 24kV cỡ dây 3x70mm2 | 1 | Cái | |
| 2 | Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại trong nhà - 24kV cỡ dây 3x70mm2 | 1 | Cái | |
| 3 | Ống co nhiệt kéo dài bọc cách điện đầu cáp ngầm | 3 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-70mm² | 12 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80mm dày 2,1mm | 217 | Mét | |
| 6 | Collier kẹp ống HDPE lên cột | 4 | Cái | |
| 7 | Cáp ngầm CXV(CRV)/Sehh/DSTA-3x70mm2 24kV | 219 | Mét | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (hoặc thép) | 13 | Cái | |
| 9 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 3 | Cái | |
| 10 | Thẻ chỉ thứ tự pha | 9 | Cái | |
| 11 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)mm2 | 4 | Bộ | |
| 13 | Đầu cosse ép Cu - Al 185mm2 | 3 | Bộ | |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Bộ | |
| 15 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 16 | Băng keo cách điện trung thế | 2 | Bộ | |
| 17 | Kéo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-70mm² | 0,12 | 100m | |
| 18 | Lắp đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại ngoài trời - 24kV cỡ dây 3x70mm2 | 2 | Bộ | |
| 19 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp mốc báo hiệu đầu cáp ngầm | 13 | Bộ | |
| 21 | Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - 3x70mm²-24kV | 2,19 | 100m | |
| AG | Phần dây sứ và phụ kiện hạ áp (cáp ngầm) | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại ngoài trời - 0,6/1kV cỡ dây 4x150mm2 | 9 | Cái | |
| 2 | Đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại trong nhà - 0,6/1kV cỡ dây 4x150mm2 | 9 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80mm dày 2,1mm | 400 | Mét | |
| 4 | Collier kẹp ống HDPE lên cột | 12 | Cái | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - (3x150+1x95)mm2 | 432 | Mét | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (hoặc thép) | 10 | Cái | |
| 7 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 1 | Cái | |
| 8 | Thẻ chỉ thứ tự pha | 3 | Cái | |
| 9 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | 4 | Cái | |
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn khi mất điện ATS-200A | 1 | Bộ | |
| 11 | Bộ chuyển đổi nguồn khi mất điện ATS-400A | 1 | Bộ | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 18 | Bộ | |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | 6 | Bộ | |
| 14 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | 40 | Bộ | |
| 16 | Lắp đầu cáp ngầm co nguội 3 pha loại ngoài trời - 1kV cỡ dây (3x150+1x95)mm2 | 18 | Bộ | |
| 17 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm | 4 | Bộ | |
| 18 | Lắp mốc báo hiệu đầu cáp ngầm | 12 | Bộ | |
| 19 | Kéo rải cáp ngầm 3 pha trong ống bảo vệ - 4x150mm²-1kV | 4,32 | 100m | |
| AH | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty | 406 | Bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | 40,6 | 10 sứ | |
| AI | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 70kN (dây ACXH150) Lắp vào xà: CĐN Polymer_xa | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 96 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 192 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH150mm2 | 96 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 96 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 96 | Bộ | |
| AJ | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV - 70kN dây ACXH150 lắp vào xà: CĐN Polymer_xa | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Cái | |
| 2 | Khánh phân 2 pha | 12 | Cái | |
| 3 | Móc treo chữ U | 30 | Cái | |
| 4 | Giáp níu cho dây ACXH150mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Bộ | |
| AK | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 88 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 88 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 88 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 88 | Bộ | |
| AL | Bộ néo dây trung hòa dây 150: Nth-T | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 34 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 34 | Cái | |
| 3 | Mắc nối yếm cáp | 34 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 34 | Bộ | |
| 5 | Giáp níu cho dây AC150mm2 | 34 | Cái | |
| 6 | Ống nối lèo dây AC150mm2 | 17 | Cái | |
| 7 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 34 | Bộ | |
| AM | Bộ dây đấu TU cấp nguồn Re(LBS) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế | 5 | Mét | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 15 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp dây, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 5 | Mét | |
| AN | Bộ dây đấu Re(LBS) + DS vào dây AC(ACX150) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 (đấu LA) | 30 | Mét | |
| 2 | Cable đồng bọc 600V 150mm2 | 30 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 (2 boulon) | 30 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 (2 boulon) | 60 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 boulon) | 30 | Cái | |
| 6 | Boulon inox ĐK 10x40 + VĐ vênh + đai ốc | 120 | Cái | |
| 7 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, | 30 | Mét | |
| 8 | Lắp dây đồng bọc 150mm2 xuống thiết bị, | 30 | Mét | |
| 9 | ép đầu cosse Cu - Al 185mm2, | 30 | Cái | |
| 10 | ép đầu cosse Cu 150mm2, | 60 | Cái | |
| 11 | ép đầu cosse Cu 70mm2, | 30 | Cái | |
| AO | Thiết bị trung thế 3 pha trên không | |||
| 1 | Recloser 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | Bộ |
| 2 | LBS 3 pha kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm MBA cấp nguồn) | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 4 | Bộ |
| 3 | DS1P kèm phụ kiện lắp đặt | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 12 | Bộ |
| 4 | TU cấp nguồn 12,7/0,24kV - 1000VA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 5 | Bộ |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 15 | Bộ | |
| 6 | FCO 15/27kV 100A (bộ 1 pha kể cả pass lắp) | 5 | Bộ | |
| 7 | FuseLink 3A | 5 | Sợi | |
| 8 | Lắp Recloser (bộ 3 pha), | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp LBS 3 pha (bộ 3 pha) | 4 | Bộ | |
| 10 | Lắp DS 1P trọn bộ | 12 | Bộ | |
| 11 | Lắp chống sét van LA 18kV (bộ 3 pha) | 5 | Cái | |
| 12 | Lắp FCO 15/27kV-100A (bộ 1 pha), | 5 | Bộ | |
| AP | Thiết bị trung thế 3 pha cáp ngầm | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp) | 3 | Bộ | |
| 2 | FuseLink 30A | 3 | Sợi | |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP 630kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 1 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT bảo vệ MBA | 1 | bộ | |
| 3 | MCCB 3 cực 415V-1000A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 415V -250A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 4 | cái |
| 5 | TI HT 1000/5A O.D | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 3 | cái |
| 6 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A | Vật tư A cấp, nhà thầu không chào mục này | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | 3 | bộ | |
| 8 | Domino 20A | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA | 1 | Máy | |
| 10 | Lắp tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 1 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT bảo vệ MBA | 1 | Bộ | |
| 11 | MCCB 3 cực 600V-1000A | 1 | Máy | |
| 12 | MCCB 3 cực 600V -250A | 4 | Bộ | |
| 13 | TI HT 1000/5A O.D (Điện lực cấp) | 3 | Cái | |
| 14 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: 01 cái (Điện lực cấp) | 1 | Bộ | |
| AR | Trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Trụ đỡ thân máy biến áp | 1 | trụ | |
| 2 | Lắp trụ đỡ thân MBA | 1 | Bộ | |
| AS | Bộ tiếp đất trạm biến áp tự đứng (TBA 630) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-5)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 | 7,992 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 11 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 8 | Thanh đồng 60x6x2m | 1 | Thanh | |
| 9 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 10 | Lắp Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 11 | Cái | |
| 11 | Kéo dây tiếp đất | 2,9 | 10m | |
| AT | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 630kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 | 36 | mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 | 16 | mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 12 | mét | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | 4 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 24 | cái | |
| 7 | Đầu cosse Cu 1,5mm² | 50 | cái | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 dày 2,0mm | 9 | mét | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 dày 1,7mm | 12 | mét | |
| 10 | Cáp điểu khiển 1,5mm2 | 50 | mét | |
| 11 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp cáp đồng bọc 600V-CV240 | 36 | Mét | |
| 13 | Lắp cáp đồng bọc 600V-CV185 | 16 | Mét | |
| 14 | Lắp cáp đồng bọc 600V-CV150 | 12 | Mét | |
| 15 | Lắp đầu cosse Cu 240mm² | 18 | Cái | |
| 16 | Lắp đầu cosse Cu 185mm² | 4 | Cái | |
| 17 | Lắp đầu cosse Cu 150mm² | 24 | Cái | |
| 18 | Lắp đầu cosse Cu 1,5mm² | 50 | Cái | |
| 19 | kéo cáp điểu khiển 1,5mm2 | 50 | Cái | |
| 20 | Lắp bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| AU | Bộ collier ĐK 240mm treo TBA trên cột BTLT 16-18m | |||
| 1 | Collier ĐK 240x100x8mm - lắp MBA (bản vẽ PCTG) | 10 | Bộ | |
| 2 | Lắp collier | 10 | Bộ | |
| AV | THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 66 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 14m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 40 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông vuông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 11 | cột | |
| 6 | Thu hồi trụ thép | 1 | cột | |
| 7 | Tháo gỡ để thu hồi rack 4 và sứ | 13 | bộ | |
| 8 | Tháo gỡ để thu hồi xà X-24K. | 6 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ để thu hồi xà X-24K-2. | 6 | bộ | |
| 10 | Tháo gỡ để thu hồi xà X-24Đ. | 20 | bộ | |
| 11 | Tháo gỡ để thu hồi xà X-32KP. | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo gỡ để thu hồi xà X-32ĐP. | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ để thu hồi xà 2,0m X-20ĐL2/3 | 4 | bộ | |
| 14 | Tháo gỡ để thu hồi đà đỡ MBA hiện hữn | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo gỡ để thu hồi TS-30K. | 7 | cột | |
| 16 | Tháo gỡ để thu hồi dây chằng xuống | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo gỡ để thu hồi cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm². | 168 | mét | |
| 18 | Tháo gỡ DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo gỡ lắp lại rack 4.. | 76 | bộ | |
| 20 | Tháo lắp lại X-24K.2 | 15 | bộ | |
| 21 | Tháo lắp lại xà X-24K.. | 30 | bộ | |
| 22 | Tháo lắp lại xà X-24Đ.. | 70 | bộ | |
| 23 | Tháo lắp lại xà X-ĐL2/3.. | 76 | bộ | |
| 24 | Tháo gỡ để thu hồi TS-30K.. | 1 | cột | |
| 25 | Tháo lắp lại Bộ khóa néo dây trung hòa dây: Nth-T | 12 | bộ | |
| 26 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U.. | 82 | bộ | |
| 27 | Tháo và lắp lại bộ Nth-U.. | 30 | bộ | |
| 28 | Bộ néo (treo) cáp ABC.. | 15 | bộ | |
| 29 | Tháo lắp lại - SĐU-24kV | 390 | bộ | |
| 30 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV | 94 | bộ | |
| 31 | Tháo gỡ, lắp lại FCO, LBCO, LA | 3 | bộ | |
| 32 | Tháo gỡ, lắp lại DS, LTD, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù, LA... trên đường dây | 13 | bộ | |
| 33 | Tháo lắp cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm².. | 18 | mét | |
| 34 | Tháo lắp cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-150mm².. | 48 | mét | |
| 35 | Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây AC185 | 8.883 | mét | |
| 36 | Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây ACX120 | 3.807 | mét | |
| 37 | Tháo hạ đưa qua cột mới - căng lại dây AC120 | 4.230 | mét | |
| 38 | Tháo gỡ thu hồi dây AC70 | 2.160 | mét | |
| 39 | Tháo gỡ thu hồi dây AC50 | 338 | mét | |
| 40 | Tháo gỡ thu hồi dây AV95 | 1.014 | mét | |
| AW | TBA 1x15kVA Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 2 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 15kVA | 2 | Bộ | |
| AX | TBA 1x25kVA Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA | 1 | Bộ | |
| AY | TBA 1x50kVA Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | 1 | Bộ | |
| AZ | TBA 1x50kVA Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | 1 | Bộ | |
| BA | TBA 3x15kVA tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 15kVA | 1 | Bộ | |
| BB | TBA 3x25kVA tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | 5 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 5 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 5 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 15kVA | 5 | Bộ | |
| BC | TBA 3x50kVA tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 3 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 3 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 50kVA | 3 | Bộ | |
| BD | TBA 3x100kVA tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA | 1 | Bộ | |
| BE | TBA 3x100kVA tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA | 1 | Bộ | |
| BF | Thiết bị TBA 100kVA tháo lắp | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVA | 1 | Bộ | |
| BG | Thiết bị TBA 160kVA tháo lắp | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-160kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 2 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA | 2 | Bộ | |
| BH | Thiết bị TBA 320kVA tháo lắp | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-320kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 2 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 320kVA | 2 | Bộ | |
| BI | Thiết bị TBA 560kVA tháo lắp | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-560kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 560kVA | 1 | Bộ | |
| BJ | Thiết bị TBA 750kVA tháo lắp | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 3P loại 12,7/2x0,23kV-750kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo lắp lại Tủ phân phối trạm 3 pha 750kVA | 1 | Bộ | |
| BK | THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 144 | bộ | |
| 2 | Tháo gỡ di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 42 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 38 | bộ | |
| 4 | Thu hồi trụ thép | 3,5 | Tấn | |
| 5 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | cột | |
| 6 | Tháo gỡ để thu hồi rack 4 và sứ | 13 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi dây AV95 | 1.014 | mét | |
| 8 | Tháo gỡ thu hồi dây AC50 | 338 | mét | |
| 9 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà | 380 | bộ | |
| 10 | Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,380 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 1.520 | mét | |
| BL | Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 18 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 18 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 8 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 8 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 8 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 3 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 9 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 9 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 44 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 400V | 2 | Cái | |
| BM | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 96 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 96 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 96 | Cái | |
| BN | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 24 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 24 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 24 | Cái | |
| BO | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 12 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 12 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 12 | Cái | |
| BP | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 16m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 135 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 18 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 36 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 36 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 36 | đai | |
| 6 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 18 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 18 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 18 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 54 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 18 | bộ | |
| BQ | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 16m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 60 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 16 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 16 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 16 | đai | |
| 6 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 48 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 8 | bộ | |
| BR | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 16m | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 22,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 6 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 6 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600mm + Khóa đai thép | 6 | đai | |
| 6 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 18 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 3 | bộ | |
| BS | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu -Chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 4 | Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23662175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4732435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.770.901.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi