Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo bể phản ứng, bể lắng nhà máy nước Vật Cách

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426137-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cải tạo bể phản ứng, bể lắng nhà máy nước Vật Cách
Số hiệu KHLCNT 20220426046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:45:00 đến ngày 2022-04-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,219,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.150.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc:đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng, hạ vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, inox
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cải tạo bể phản ứng, bể lắng nhà máy nước Vật Cách
Cải tạo bể lắng, bể phản ứng nhà máy nước Vật Cách, chi nhánh cấp nước Hải Phòng 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Duyên Hải.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông: Trần Việt Cường - Chức vụ: Chủ tịch HĐQT - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng -Hồng Bàng - Hải Phòng - Điện thoại: 0225.3810366 - Fax: 02253. 823748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng - Hồng Bàng - Hải Phòng - Người liên hệ: Ông Nguyễn Lâm - Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý CTCN&VSTP - Điện thoại: 02253.745131 - Fax: 02253. 841.143
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - + Ông Nguyễn Anh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý hoạt động xây dựng - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng. - + Địa chỉ: Số 54 – Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng. - + Điện thoại: 0225.3841206.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công nghệ
1Lắp đặt máy khuấy bể phản ứng (tận dụng)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Gia công, lắp đặt giàn khuấy bể phản ứng (tận dụng)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Gia công, lắp đặt gối trung gian máy khuấyPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt hệ thống cấp nước kỹ thuật ngăn chứa cặn bể lắngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt hệ thống châm than hoạt tính ngăn bể lắngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt hệ thống châm clo ngăn bể lắngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt bích thép rỗng inox D200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút inox D200 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt ống inox D200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8m
10Lắp đặt van bướm kẹp điều khiển khí nén D200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van dao D200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt côn inox D300*200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt hệ tấm lắng lamenPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m2
14Gia công, lắp đặt máng inox thu nước bể lắngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật997kg
15Lắp đặt ống inox D15Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m
16Lắp đặt ống inox D125Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m
17Lắp bích rỗng inox D125Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
18Gia công, lắp đặt dầm inox U180*70Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật863kg
19Gia công, lắp đặt inox hộp 50*50*1.5Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật575kg
20Gia công, lắp đặt các chi tiết neo giữ máng thu nước, ống, giá đỡ tấm lắngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
21Cung cấp, lắp đặt máy cào cặnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Hạng mục điện
1Lắp đặt tủ điện 300*400*150mm, dày 1,5lyPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt hộp dừng khẩn cấpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt tấm panel 400*700mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt tấm panel 400*500mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt biến tần 0,75kwPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt biến tần 1,1kwPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt switch mạng 4 cổngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt aptomat 3P-30APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt contactor 3P-30APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lăp đặt aptomat 1P-10APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt vỏ cầu chì ap 32APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt aptomat 3P-10APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt contactor 3P-10APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lăp đặt EOCRPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đăt ampe kế 10A/5APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt biến dòng 20A/5APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt nguồn điện 24VDCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt công tắc dừng khẩnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Lắp đặt đèn báo 220VACPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt nút nhấn có đènPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Lắp đặt rơ le trung gian 220VDCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
23Lắp đặt rơ le trung gian 24VDCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
24Lắp đặt bộ điều khiển van khíPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt PLCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt module 8 cổng vào tương tựPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt module 4 cổng ra tương tựPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt module 16 cổng vào kỹ thuật sốPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lập trình hệ thống điều khiển SCADA, HMI, PLCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
30Lắp đặt cáp điện CXV 4x2,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
31Lắp đặt dây điện VCmo 2x1,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
32Lắp đặt cáp điện CXV 4x1,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
33Lắp đặt cáp DVV 7x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
34Lắp đặt cáp DVV 14x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
35Lắp đặt ống khí D16Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
36Lắp đặt dây cáp mạngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.150.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc:đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV)73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe nâng, hạ vật tư thiết bị1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép, inox1
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ, khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->