Gói thầu: Gói thầu số 1: Thiết kế mỹ thuật, thiết kế tổng thể, trang trí tổng thể, trang trí chi tiết, trang trí không gian chung địa điểm tổ chức triển lãm thành tựu 60 năm KH và CN Thủ đô (1962 - 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thiết kế mỹ thuật, thiết kế tổng thể, trang trí tổng thể, trang trí chi tiết, trang trí không gian chung địa điểm tổ chức triển lãm thành tựu 60 năm KH và CN Thủ đô (1962 - 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412031 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 18:37:00 đến ngày 2022-04-19 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là324.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.314.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc là các hợp đồng thiết kế và thi công trưng bày triển lãm và gian hàng triển lãm.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn tài chính); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 681.198.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:-Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực;-Tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, mỹ thuật, đồ họa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.Tài liệu chứng minh:-Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực;-Tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Có kinh nghiệm thực hiện thi công công trình tương tự (theo kê khai)Tài liệu chứng minh:-Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực;-Tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thiết kế mỹ thuật, thiết kế tổng thể, trang trí tổng thể, trang trí chi tiết, trang trí không gian chung địa điểm tổ chức triển lãm thành tựu 60 năm KH và CN Thủ đô (1962 - 2022) Triển lãm thành tựu 60 năm ngành KH và CN Thủ đô (1962 - 2022) của Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu chứng minh nhân sự; + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ, Địa chỉ: Số 5, Phố Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở khoa học và công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, Phố Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ, Địa chỉ: Số 5, Phố Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ, Địa chỉ: Số 5, Phố Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pano tường kính (Ngoài toà nhà) | Chi tiết tại chương V | m2 | 72,4 | |
| 2 | Pano dọc 2 cột trước cửa | Chi tiết tại chương V | m2 | 10 | |
| 3 | Pano cổng tòa nhà | Chi tiết tại chương V | m2 | 6 | |
| 4 | Pano trong nhà | Chi tiết tại chương V | m2 | 18 | |
| 5 | Pano trước tòa nhà | Chi tiết tại chương V | m2 | 24 | |
| 6 | Pano slogan treo lan can kính trong nhà tầng 2 | Chi tiết tại chương V | m2 | 15 | |
| 7 | Pano decal in chương trình Triển lãm | Chi tiết tại chương V | m2 | 5,4 | |
| 8 | Phướn | Chi tiết tại chương V | m2 | 70,4 | |
| 9 | Thiết kế mỹ thuật, in decal giới thiệu kết quả các nhiệm vụ KH và CN tiêu biểu | Chi tiết tại chương V | m2 | 150 | |
| 10 | Thiết kế mỹ thuật Pano giới thiệu thành tựu 60 năm các lĩnh vực quản lý và các phòng, đơn vị thuộc KH và CN | Chi tiết tại chương V | m2 | 39 | |
| 11 | Thiết kế mỹ thuật Pano giới thiệu các sản phẩm của Khu trưng bày các sản phẩm KH&CN tiêu biểu của Thành phố và các hiệp Hội: Hội DN KH và CN; Hội DN sản xuất sản phẩm công nghiệp chủ lực; Hội Tin học - Viễn Thông HN; Hãng canon; Đông trùng hạ thảo Thiên phúc | Chi tiết tại chương V | m2 | 95 | |
| 12 | Thuê ghế Xuân Hòa ( hoặc tương đương) ( 05 ngày) | Chi tiết tại chương V | Chiếc | 30 | |
| 13 | Bàn chữ nhật | Chi tiết tại chương V | Chiếc | 30 | |
| 14 | Thiết kế, thi công bục trang trí, trưng bày hiện vật quanh khu vực cột trung tâm theo thiết kế đính kèm của khu Lục lăng | Chi tiết tại chương V | m2 | 50 | |
| 15 | Trải thảm xanh, đỏ trong khu vực triển lãm | Chi tiết tại chương V | m2 | 212 | |
| 16 | Cọc inox 1m | Chi tiết tại chương V | chiếc | 45 | |
| 17 | Hoa và dải cắt băng | Chi tiết tại chương V | bộ | 1 | |
| 18 | PG cắt băng và đón tiếp và hướng dẫn tham quan triển lãm (10 người x 3 buổi ) | Chi tiết tại chương V | người x buổi | 30 | |
| 19 | Dải băng cho PG | Chi tiết tại chương V | chiếc | 10 | |
| 20 | Hòa cài VIP | Chi tiết tại chương V | bông | 10 | |
| 21 | Hoa lẵng 2 tầng | Chi tiết tại chương V | lẵng | 2 | |
| 22 | Bục trải thảm sân khấu khai mạc, bế mạc | Chi tiết tại chương V | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2438E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.314.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là324.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.314.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc là các hợp đồng thiết kế và thi công trưng bày triển lãm và gian hàng triển lãm.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn tài chính); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 227.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 681.198.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh:-Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực;-Tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, mỹ thuật, đồ họa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.Tài liệu chứng minh:-Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực;-Tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Có kinh nghiệm thực hiện thi công công trình tương tự (theo kê khai)Tài liệu chứng minh:-Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực;-Tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi