Gói thầu: Gói thầu số 3: Tuyên truyền pano, khẩu hiệu, băng rôn trong và ngoài khuôn viên nhà thi đấu, các trục đường trên địa bàn quận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Thông tin, Thể thao và Du lịch quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Tuyên truyền pano, khẩu hiệu, băng rôn trong và ngoài khuôn viên nhà thi đấu, các trục đường trên địa bàn quận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425981 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 17:32:00 đến ngày 2022-04-19 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 868,465,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là868.465.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp pano, khẩu hiệu, băng rôn. * Đối với trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.824.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thiết kế, kiến trúc, xây dựng, mỹ thuật, in, cơ khí.- Có chứng chỉ chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Tối thiểu:01 người chuyên ngành thiết kế, kiến trúc, xây dựng hoặc mỹ thuật;01 người chuyên ngành về cơ khí;01 người chuyên ngành in;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa Thông tin, Thể thao và Du lịch quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Tuyên truyền pano, khẩu hiệu, băng rôn trong và ngoài khuôn viên nhà thi đấu, các trục đường trên địa bàn quận Trang trí và mua sắm phục vụ tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 và Đại hội Thể thao người khuyết tật Đông Nam Á lần thứ 11 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa - Thông tin, Thể thao và Du lịch quận Cầu Giấy, địa chỉ: Số 26 đường Nguyễn Phong Sắc, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437565843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cầu Giấy, địa chỉ: 36 Đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa - Thông tin, Thể thao và Du lịch quận Cầu Giấy, địa chỉ: Số 26 đường Nguyễn Phong Sắc, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437565843 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa - Thông tin, Thể thao và Du lịch quận Cầu Giấy, địa chỉ: Số 26 đường Nguyễn Phong Sắc, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02437565843; Báo đấu thầu. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chân cổng chào | Quy định tại chương V | m² | 16 | Cổng chào 2 mặt: 26 Nguyễn Phong Sắc |
| 2 | Khẩu hiệu trên cổng chào | Quy định tại chương V | m² | 16 | Cổng chào 2 mặt: 26 Nguyễn Phong Sắc |
| 3 | Đèn chiếu sáng 2 mặt khẩu hiệu | Quy định tại chương V | Cái | 10 | Cổng chào 2 mặt: 26 Nguyễn Phong Sắc |
| 4 | Pano che phòng bảo vệ | Quy định tại chương V | m² | 15 | Cổng chào 2 mặt: 26 Nguyễn Phong Sắc |
| 5 | Chân cổng chào | Quy định tại chương V | m² | 18 | Cổng chào 2 mặt: 28 Nguyễn Phong Sắc |
| 6 | Khẩu hiệu trên cổng chào | Quy định tại chương V | m² | 20 | Cổng chào 2 mặt: 28 Nguyễn Phong Sắc |
| 7 | Đèn chiếu sáng 2 mặt khẩu hiệu | Quy định tại chương V | Cái | 10 | Cổng chào 2 mặt: 28 Nguyễn Phong Sắc |
| 8 | Chân cổng chào | Quy định tại chương V | m² | 18 | Cổng chào 2 mặt: 35 Trần Quý Kiên (In bạt, hàn khung sắt, lắp đèn chiếu sáng) |
| 9 | Khẩu hiệu trên cổng chào | Quy định tại chương V | m² | 22 | Cổng chào 2 mặt: 35 Trần Quý Kiên (In bạt, hàn khung sắt, lắp đèn chiếu sáng) |
| 10 | Đèn chiếu sáng 2 mặt khẩu hiệu | Quy định tại chương V | Cái | 10 | Cổng chào 2 mặt: 35 Trần Quý Kiên (In bạt, hàn khung sắt, lắp đèn chiếu sáng) |
| 11 | Cụm pano 4 mặt (Quây các gốc cây trong sân Trung tâm, trên vỉa hè, lối dẫn vào khu vực tổ chức) | Quy định tại chương V | Cụm | 30 | Lối đi quanh khu vực tổ chức |
| 12 | Banner trang trí cột đèn chiếu sáng, chân cột cờ | Quy định tại chương V | Cái | 50 | Lối đi quanh khu vực tổ chức |
| 13 | Khẩu hiệu phía trước Nhà thi đấu | Quy định tại chương V | m² | 36 | Lối đi quanh khu vực tổ chức |
| 14 | Pano chụp ảnh tại đường băng trước Nhà thi đấu | Quy định tại chương V | m² | 30 | Lối đi quanh khu vực tổ chức |
| 15 | Cụm mô hình linh vật SEA Games 4 mặt tại nút giao sân Nhà Thi đấu – Nhà Văn hóa quận Cầu Giấy | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | Lối đi quanh khu vực tổ chức |
| 16 | Khẩu hiệu Sảnh Nhà thi đấu | Quy định tại chương V | m² | 16 | Khu vực nhà thi đấu |
| 17 | Banner standy lối đi lên 04 cửa Nhà thi đấu và quanh sân thi đấu | Quy định tại chương V | Cái | 40 | Khu vực nhà thi đấu |
| 18 | Hình ảnh Bác Hồ trong Nhà thi đấu | Quy định tại chương V | Cái | 1 | Khu vực nhà thi đấu |
| 19 | Phướn dọc trong Nhà thi đấu | Quy định tại chương V | m² | 54 | Khu vực nhà thi đấu |
| 20 | Pano in môn thi đấu trên khán đài A, B | Quy định tại chương V | m² | 114 | Khu vực nhà thi đấu |
| 21 | Pano in môn thi đấu nơi trao thưởng cho vận động viên | Quy định tại chương V | m² | 32 | Khu vực nhà thi đấu |
| 22 | Biển logo nhà tài trợ chữ A quanh sân thi đấu, lan can Khán đài A, khán đài B | Quy định tại chương V | m² | 525 | Khu vực nhà thi đấu |
| 23 | Dán decan 2 mặt Bục trao thưởng tập thể | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | Khu vực nhà thi đấu |
| 24 | Dán decan 2 mặt Bục trao thưởng cá nhân | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | Khu vực nhà thi đấu |
| 25 | Trang trí băng đrôn dọc tại các tuyến 11 tuyến phố Quan Hoa, Nguyễn Văn Huyên, Nguyễn Phong Sắc, Nguyễn Khánh Toàn, Trần Đăng Ninh, Trần Thái Tông, Duy Tân, Thành Thái, Tô Hiệu, Nghĩa Tân, Thành Thái, Tôn Thất Tuyết. | Quy định tại chương V | Cái | 500 | Tại các tuyến phố, điểm tuyên truyền trên địa bàn quận |
| 26 | Pano tại Cổng 28 TTVH-TT,TTDL quận | Quy định tại chương V | m² | 19,25 | Tại các tuyến phố, điểm tuyên truyền trên địa bàn quận |
| 27 | Bảng tuyên truyền cổng 26 Trung tâm VH | Quy định tại chương V | m² | 24 | Tại các tuyến phố, điểm tuyên truyền trên địa bàn quận |
| 28 | Pano trường THCS DỊch Vọng | Quy định tại chương V | m² | 42,3 | Tại các tuyến phố, điểm tuyên truyền trên địa bàn quận |
| 29 | Bảng tuyên truyền cổng UBND quận quận | Quy định tại chương V | m² | 42 | Tại các tuyến phố, điểm tuyên truyền trên địa bàn quận |
| 30 | (KT: 4x7) : 28 m x 03 mặt | Quy định tại chương V | M² | 84 | Cụm pano 3 mặt tại ngã tư Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - Xuân Thủy |
| 31 | Cột trụ, cáp lụa gia cố | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | Cụm pano 3 mặt tại ngã tư Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - Xuân Thủy |
| 32 | Thuê giàn không gian | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | Cụm pano 3 mặt tại ngã tư Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - Xuân Thủy |
| 33 | Chân đế cụm pano 3 mặt | Quy định tại chương V | Bộ | 3 | Cụm pano 3 mặt tại ngã tư Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - Xuân Thủy |
| 34 | (KT: 4x7) : 28 m x 03 mặt | Quy định tại chương V | M² | 84 | Cụm pano 3 mặt tại ngã tư Tôn Thất Thuyết – Trần Thái Tông – Phạm Văn Bạch |
| 35 | Cột trụ, cáp lụa gia cố | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | Cụm pano 3 mặt tại ngã tư Tôn Thất Thuyết – Trần Thái Tông – Phạm Văn Bạch |
| 36 | Thuê giàn không gian | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | Cụm pano 3 mặt tại ngã tư Tôn Thất Thuyết – Trần Thái Tông – Phạm Văn Bạch |
| 37 | Chân đế cụm pano 3 mặt | Quy định tại chương V | Bộ | 3 | Cụm pano 3 mặt tại ngã tư Tôn Thất Thuyết – Trần Thái Tông – Phạm Văn Bạch |
| 38 | Bảng tuyên truyền tại 4 mặt Cầu đường bộ Võ Chí Công | Quy định tại chương V | M² | 160 | |
| 39 | Bảng tuyên truyền tại 4 mặt Cầu đường bộ Mai dịch | Quy định tại chương V | M² | 180 | |
| 40 | Bảng tuyên truyền cầu đường bộ phố Nguyễn Khánh Toàn | Quy định tại chương V | M² | 64 | |
| 41 | Bảng tuyên truyền cầu đường bộ phố Trần Quốc Hoàn | Quy định tại chương V | M² | 64 | |
| 42 | Bảng tuyên truyền 4 mặt cầu đường bộ phố Trần Duy Hưng | Quy định tại chương V | M² | 156 | |
| 43 | Trang trí hồng kỳ tại các nút giao, ngã tư, cầu đường bộ, Trung tâm VHTTTTDL | Quy định tại chương V | cái | 500 | |
| 44 | Cụm mô hình 4 mặt đảo Giao thông - phố Chùa Hà | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | |
| 45 | Cờ chuối trang trí tại trụ sở cơ quan, các điểm thi đấu, các nút giao, cầu đi bộ trên địa bàn quận | Quy định tại chương V | Cái | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.684658E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là868.465.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp pano, khẩu hiệu, băng rôn. * Đối với trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.824.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách (Chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thiết kế, kiến trúc, xây dựng, mỹ thuật, in, cơ khí.- Có chứng chỉ chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 3 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Tối thiểu:01 người chuyên ngành thiết kế, kiến trúc, xây dựng hoặc mỹ thuật;01 người chuyên ngành về cơ khí;01 người chuyên ngành in;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi