Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ và khám bệnh nghề nghiệp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ và khám bệnh nghề nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí lao động tập trung năm 2022 của Viễn thông TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:58:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho các đơn vị hoạt động chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hay điện lực mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (*) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị sau thuế tối thiểu là 1,4 tỷ đồng với quy mô khám cho trên 1.600 người, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế ≥ 2,8 tỷ đồng với quy mô tổng số lượng người khám ≥ 3.200 người.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong số 09 bác sĩ yêu cầu có tối thiểu: 02 nhân sự có văn bằng Bác sĩ chuyên khoa II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa ngoại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trực tiếp lấy mẫu xét nghiệm, chụp X-Quang |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên có văn bằng phù hợp, chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có tối thiểu 02 nhân sự có văn bằng cử nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ và khám bệnh nghề nghiệp năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ và khám bệnh nghề nghiệp cho cán bộ công nhân viên của Viễn thông TP.Hồ Chí Minh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí lao động tập trung năm 2022 của Viễn thông TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng giá dự thầu của dịch vụ phi tư vấn (sử dụng Mẫu số 18A Chương IV); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2 của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về dịch vụ, quy định tại Khoản a Mục 2, Chương V và các tài liệu quy định tại Khoản b Mục 2, Chương V của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Công văn/Quyết định xếp hạng Bệnh viện từ hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Công văn/Quyết định công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện tổ chức khám sức khỏe theo qui định tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế; - Công văn/Quyết định công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện hoạt động khám sức khỏe bệnh nghề nghiệp theo Thông tư số 28/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Cung ứng Vật tư – Viễn thông TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 01, TP.HCM Điện thoại: 028 38282828; Fax: 028 38242628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đa Kao, Q 1, TP.HCM Điện thoại: 028 35282338; Fax: 028 35282357 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 12/1 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028 35282338; Fax: 028 35282357 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói khám sức khỏe định kỳ cho nam | Danh mục của từng gói khám được quy định tại Mục 1 Chương V – Quy mô gói thầu. Dịch vụ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Khoản a Mục 2 Chương V - Yêu cầu về dịch vụ | Gói | 1.876 | Đối với các gói khám sức khỏe định kỳ: Đơn giá của mỗi gói phải bao gồm 1 hộp thuốc tẩy giun và 1 phần ăn sáng (phần ăn sáng bao gồm thức ăn, nước uống có giá trị tương đương từ 50.000 đồng trở lên). |
| 2 | Gói khám sức khỏe định kỳ cho nữ độc thân | Danh mục của từng gói khám được quy định tại Mục 1 Chương V – Quy mô gói thầu. Dịch vụ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Khoản a Mục 2 Chương V - Yêu cầu về dịch vụ | Gói | 22 | Đối với các gói khám sức khỏe định kỳ: Đơn giá của mỗi gói phải bao gồm 1 hộp thuốc tẩy giun và 1 phần ăn sáng (phần ăn sáng bao gồm thức ăn, nước uống có giá trị tương đương từ 50.000 đồng trở lên). |
| 3 | Gói khám sức khỏe định kỳ cho nữ có gia đình | Danh mục của từng gói khám được quy định tại Mục 1 Chương V – Quy mô gói thầu. Dịch vụ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Khoản a Mục 2 Chương V - Yêu cầu về dịch vụ | Gói | 257 | Đối với các gói khám sức khỏe định kỳ: Đơn giá của mỗi gói phải bao gồm 1 hộp thuốc tẩy giun và 1 phần ăn sáng (phần ăn sáng bao gồm thức ăn, nước uống có giá trị tương đương từ 50.000 đồng trở lên). |
| 4 | Gói khám sức khỏe bổ sung cho nam | Danh mục của từng gói khám được quy định tại Mục 1 Chương V – Quy mô gói thầu. Dịch vụ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Khoản a Mục 2 Chương V - Yêu cầu về dịch vụ | Gói | 55 | Đối với các gói khám sức khỏe bổ sung: Đơn giá của mỗi gói không bao gồm 1 hộp thuốc tẩy giun và 1 phần ăn sáng |
| 5 | Gói khám sức khỏe bổ sung cho nữ độc thân | Danh mục của từng gói khám được quy định tại Mục 1 Chương V – Quy mô gói thầu. Dịch vụ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Khoản a Mục 2 Chương V - Yêu cầu về dịch vụ | Gói | 1 | Đối với các gói khám sức khỏe bổ sung: Đơn giá của mỗi gói không bao gồm 1 hộp thuốc tẩy giun và 1 phần ăn sáng. |
| 6 | Gói khám sức khỏe bổ sung cho nữ có gia đình | Danh mục của từng gói khám được quy định tại Mục 1 Chương V – Quy mô gói thầu. Dịch vụ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Khoản a Mục 2 Chương V - Yêu cầu về dịch vụ | Gói | 11 | Đối với các gói khám sức khỏe bổ sung: Đơn giá của mỗi gói không bao gồm 1 hộp thuốc tẩy giun và 1 phần ăn sáng. |
| 7 | Gói khám sức khỏe bệnh nghề nghiệp | Danh mục của từng gói khám được quy định tại Mục 1 Chương V – Quy mô gói thầu. Dịch vụ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Khoản a Mục 2 Chương V - Yêu cầu về dịch vụ | Gói | 1.004 | Đối với gói khám sức khỏe bệnh nghề nghiệp: Đơn giá của mỗi gói không bao gồm 1 hộp thuốc tẩy giun và 1 phần ăn sáng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho các đơn vị hoạt động chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hay điện lực mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (*) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị sau thuế tối thiểu là 1,4 tỷ đồng với quy mô khám cho trên 1.600 người, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế ≥ 2,8 tỷ đồng với quy mô tổng số lượng người khám ≥ 3.200 người.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ chuyên khoa nội | 2 | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong số 09 bác sĩ yêu cầu có tối thiểu: 02 nhân sự có văn bằng Bác sĩ chuyên khoa II | 3 | 1 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa ngoại | 2 | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 1 | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng | 1 | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặt | 1 | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa mắt | 1 | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
| 7 | Bác sĩ chuyên khoa sản phụ khoa | 1 | Văn bằng chuyên khoa đào tạo phù hợp ; Chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
| 8 | Trực tiếp lấy mẫu xét nghiệm, chụp X-Quang | 4 | Kỹ thuật viên có văn bằng phù hợp, chứng chỉ hành nghề trong phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có tối thiểu 02 nhân sự có văn bằng cử nhân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi