Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ phòng họp không giấy tờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn - Thiết kế - Đầu tư Xây dựng Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ phòng họp không giấy tờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352771 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Năm 2022: Cấp bổ sung tại QĐ số 3024/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh. Năm 2023-2027: dự toán chi thường xuyên hàng năm của Văn phòng đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:56:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là703.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.894.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phần mền phục vụ họp không giấy tờ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác sử dụng ít nhất là 8 tháng (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp biên bản nghiệm thu hợp đồng, thanh lý, hóa đơn để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.105.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 738.315.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành CNTTQuản lý chung đáp ứng yêu cầu chi tiết theo 2.2.1 của nội dung 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt, Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong Chương 3. Tiêu chuẩn đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai và hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành CNTTCán bộ triển khai và hỗ trợ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu chi tiết theo 2.2.2 nội dung 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt, Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong Chương 3 Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn- Thiết kế- Đầu tư Xây dựng Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ phòng họp không giấy tờ Thuê dịch vụ vận hành, triển khai hệ thống kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh không giấy tờ phục vụ hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Năm 2022: Cấp bổ sung tại QĐ số 3024/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh. Năm 2023-2027: dự toán chi thường xuyên hàng năm của Văn phòng đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Yêu cầu nhà thầu cam kết về sản phẩm không vi phạm bản quyền, quyền sở hữu trí tuệ hoặc nếu có tranh chấp vi phạm thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm với bên thứ 3. |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020; 2021. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thái Bình, địa chỉ: 76 Lý Thường Kiệt, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại liên hệ: 0227.3742556, Fax: 0227.3742556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND tỉnh Thái Bình, địa chỉ: 76 Lý Thường Kiệt, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại liên hệ: 0227.3742556, Fax: 0227.3742556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thái Bình, địa chỉ: 76 Lý Thường Kiệt, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại liên hệ: 0227.3742556, Fax: 0227.3742556 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định & Giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vận hành, triển khai hệ thống kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh “không giấy tờ” phục vụ hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.03E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.894.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là703.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.894.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phần mền phục vụ họp không giấy tờ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác sử dụng ít nhất là 8 tháng (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp biên bản nghiệm thu hợp đồng, thanh lý, hóa đơn để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.105.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 738.315.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành CNTTQuản lý chung đáp ứng yêu cầu chi tiết theo 2.2.1 của nội dung 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt, Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong Chương 3. Tiêu chuẩn đánh giá. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ triển khai và hỗ trợ kỹ thuật | 4 | Trình độ đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành CNTTCán bộ triển khai và hỗ trợ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu chi tiết theo 2.2.2 nội dung 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt, Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong Chương 3 Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi