Gói thầu: Gói thầu SCL03-2022: Đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL03-2022: Đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247642 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 16:55:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,025,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.299.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc hợp đồng sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công với giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.150.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL03-2022: Đại tu thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 năm 2022 Các danh mục sửa chữa lớn phần thiết bị năm 2022 Công ty Thủy điện Sông Bung 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van chặn | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khoá thuỷ lực.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị.- Chạy thử, bàn giao. | 01 Trạm | 3 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.1 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 2 | Đường ống và thiết bị đi kèm | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Rút, thay mới dầu, lấy mẫu và thí nghiệm.- Kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ bên trong bể dầu.- Kiểm tra, thông rửa các ống dẫn dầu. Thay mới lõi lọc, hạt hút ẩm.- Thử áp, kiểm tra rò rỉ.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị, bàn giao. | Cửa van | 6 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.1 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 3 | Van cân bằng | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, hiệu chỉnh các van cân bằng thuỷ lực.- Chạy thử, bàn giao. | bộ | 6 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.1 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 4 | Bộ kích nâng bằng tay | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa Bộ kích nâng bằng tay.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị.- Chạy thử, bàn giao. | Trạm nguồn | 3 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.1 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 5 | Van phân phối | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, hiệu chỉnh các Van phân phối thuỷ lực.- Chạy thử, bàn giao. | bộ | 6 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.1 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 6 | Bơm dầu | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị.- Chạy thử, bàn giao. | Bơm | 6 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.1 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 7 | Van an toàn | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, hiệu chỉnh các van an toàn thuỷ lực.- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 6 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.1 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 8 | Gioăng làm kín cửa Van | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, biện pháp an toàn.- Đo lấy dấu, thay gioăng mới.- Thay các bu lông nẹp gioăng.- Vệ sinh, nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Bộ | 6 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.2 - Cửa van cung |
| 9 | Van cung và Càng van | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, biện pháp an toàn.- Đóng van sửa chữa xả mặt.- Kiểm tra khe hở van cung theo chu vi trước khi sửa chữa.- Thay bạc, căn chỉnh bánh xe dẫn hướng.- Sửa chữa lan can, bảo hiểm.- Sơn toàn bộ Cửa van, Càng van.- Kiểm tra độ kín van, sửa chữa nắp đậy cửa van, các rãnh van, ngưỡng cửa van.- Vệ sinh, nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Cửa Van | 6 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.2 - Cửa van cung |
| 10 | Khe dẫn hướng van cung | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, biện pháp an toàn.- Hàn đắp, mài phẳng các tấm thép không gỉ.- Tháo dỡ dàn dáo, sơn dặm những chỗ bị bong sơn cục bộ. | Cửa Van | 6 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.2 - Cửa van cung |
| 11 | Van cung và Càng van(Gối quay của van cung) | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, biện pháp an toàn.- Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các gối trụ quay cửa van cung, gối treo cửa van.- Vệ sinh, tra mỡ bôi trơn các gối trụ quay cửa van, gối treo cửa van.- Vệ sinh, nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Bộ | 12 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.2 - Cửa van cung |
| 12 | Van một chiều điều khiển thủy lực | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các Van một chiềuđiều khiển thủy lực.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị.- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 12 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.3 - Xy lanh |
| 13 | Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | - Chuẩn bị vật tư, phương tiện, dụng cụ và biện pháp an toàn.- Tháo đầu nối giữa cần đẩy piston và van cung.- Tháo đường ống dẫn dầu khỏi xy lanh, đưa xy lanh lên cao trình sàn sửa chữa.- Kê xy lanh lên đồ gá chuyên dùng, bơm hết dầu xy lanh bên trong ra ngoài.- Kiểm tra xilanh thủy lực.- Sửa chữa, xử lý thủ công bề mặt piston, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh (nếu có).- Lắp lại các chi tiết và bộ đầu trên, đầu dưới của xy lanh.- Lắp hoặc thay vòng chèn vào thân xy lanh, siết các bu lông ép.- Ép Piston vào xy lanh, lắp lại nắp.- Kiểm tra độ kín joint, phớt chèn giữa xy lanh và piston, lắp lại xy lanh và gia cố đế xy lanh.- Cạo rỉ, vệ sinh sạch bề mặt, sơn xy lanh.- Lập báo cáo kỹ thuật. | Bộ | 12 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.3 - Xy lanh |
| 14 | Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | Thuê cẩu ≥ 20 Tấn tháo lắp xy lanh | Ca | 24 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.3 - Xy lanh |
| 15 | Van an toàn | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, hiệu chỉnh các van an toàn thuỷ lực.- Chạy thử, bàn giao. | Cái | 12 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.3 - Xy lanh |
| 16 | Sàn thao tác kiểm tra gối xoay xi lanh, khối van trên xi lanh. | Thiết kế, gia công lắp đặt Sàn thao tác kiểm tra gối xoay xi lanh, khối van trên xi lanh của Van cung đập tràn.Kết cấu sàn thao tác:- Khung sàn làm bằng thép V75x75x6: 20m (122kg) - Mặt sàn là tôn gân, dày 5mm: 15m (54kg)- Lan can bảo vệ là thép V50x50x5: 3,6 m2 (141kg).Tổng khối lượng mỗi sàn thao tác: 317 kgSố lượng sàn gia công: 12 sàn/ 12 gối xoay xi lanh | xi lanh | 12 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.3 - Xy lanh |
| 17 | Các phân đoạn Cửa sữa chữa | - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, phương tiện tại vị trí công tác, bắc dàn giáo sửa chữa.- Đưa van lên sàn sửa chữa, kê van lên giá đỡ.- Kiểm tra, thay thế các bu lông êcu hỏng, hàn mài, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt và kết cấu của van, rãnh cửa van, ngưỡng cửa van.- Sửa chữa bộ phận kéo van cân bằng và cơ cấu đòn bẩy.- Vệ sinh gỉ sét và sơn toàn bộ cửa van.- Thu dọn hiện trường, tháo dàn giáo, vệ sinh toàn bộ van, bàn giao. | Cửa Van | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.4 - Cửa van sửa chữa |
| 18 | Khe dẫn hướng cửa van sửa chữa | - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, phương tiện tại vị trí công tác, bắc dàn giáo sửa chữa.- Kiểm tra, xử lý các khiếm khuyết trên bề mặt rãnh cửa van, ngưỡng cửa van.- Vệ sinh gỉ sét, sơn toàn bộ khe van | Cửa Van | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.4 - Cửa van sửa chữa |
| 19 | Các phân đoạn Cửa sữa chữa; Khe dẫn hướng cửa van sửa chữa (các bánh xe dẫn hướng) | - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, phương tiện tại vị trí công tác, bắc dàn giáo sửa chữa.- Vệ sinh, bôi trơn bạc bánh xe, thay bạc (nếu hỏng), căn chỉnh các bánh xe dẫn hướng. | Cửa Van | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.4 - Cửa van sửa chữa |
| 20 | Gioăng làm nước | - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, phương tiện tại vị trí công tác, bắc dàn giáo sửa chữa.- Thay joint mới và bu lông nẹp joint.- Thay joint cao su của mặt ép van.- Căn chỉnh các vòng hãm má, thay thế hoặc các má bị biến dạng hoặc gãy.- Thu dọn hiện trường, tháo dàn giáo, vệ sinh toàn bộ van, bàn giao. | bộ | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.4 - Cửa van sửa chữa |
| 21 | Cơ cấu bảo vệ hết hành trình | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu bảo vệ hết hành trình.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Thử tải, chạy thử, bàn giao. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.5 - Cầu trục đập tràn |
| 22 | Má phanh; Mô tơ thủy lực trợ lực phanh | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phanh. Thay mới má phanh, mô tơ thủy lực trợ lực phanh.- Sửa chữa các hộp giảm tốc.- Lắp lại hoàn chỉnh.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Thử tải, chạy thử, bàn giao. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.5 - Cầu trục đập tràn |
| 23 | Cơ cấu bảo vệ quá tải | - Kiểm tra, sửa chữa, hiệu chỉnh cơ cấu bảo vệ quá tải.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Thử tải, chạy thử, bàn giao. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.5 - Cầu trục đập tràn |
| 24 | Đường ray, sàn, lan can, thang leo | - Kiểm tra siết chặt bu lông định vị đường ray cầu trục- Sửa chữa sàn, lan can, thang leo bị mục gỉ.- Lắp lại hoàn chỉnh.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Thử tải, chạy thử, bàn giao. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.5 - Cầu trục đập tràn |
| 25 | Cơ cấu kẹp ray | - Sửa chữa các cơ cấu kẹp ray. Vệ sinh, tra mỡ bôi trơn.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Chạy thử, bàn giao. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.5 - Cầu trục đập tràn |
| 26 | Cơ cấu di chuyển xe lớn, xe con | - Sửa chữa các ụ đỡ, ụ chặn cuối hành trình.- Sửa chữa các bánh xe di chuyển.- Tra mỡ bôi trơn các khớp xoay, bánh răng truyền động. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.5 - Cầu trục đập tràn |
| 27 | Cao su giảm chấn khớp nối truyền động (Cơ cấu nâng hạ) | - Sửa chữa tu các cơ cấu truyền động móc chính và các móc phụ. Thay mới su giảm chấn khớp nối truyền động. - Sửa chữa các cơ cấu đòn gánh.- Sửa chữa các khớp nối.- Bảo dưỡng, tra mỡ bôi trơn cáp thép, đường dẫn cáp (các động cơ điện, hệ thống điện nhất thứ nhị thứ không nằm trong định mức này).- Lắp lại hoàn chỉnh.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Thử tải, chạy thử, bàn giao. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.5 - Cầu trục đập tràn |
| 28 | Cầu trục | Vệ sinh gỉ sét, sơn toàn bộ:- Cụm che mát (DxRxC=7,9x3,8x2,9): 95m2- Cụm cơ cấu khung dầm (NxC: 3,5x6,74): 24m2 | cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.5 - Cầu trục đập tràn |
| 29 | Dầm cặp nâng hạ Của van sửa chữa | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, biện pháp an toàn.- Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ dầm nâng- Kiểm tra, bảo dưỡng các bu lông liên kết của dầm nâng- Tra mỡ vào vị trí bạc lót truyền động của dầm cặp- Xử lý sạch bề mặt và sơn toàn bộ dầm nâng.- Vệ sinh kho van, sơn nắp đậy Kho van.- Thử nghiệm nâng hạ Cửa sửa chữa. | Lần | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.6 - Dầm cặp nâng hạ Của van sửa chữa |
| 30 | Bơm dầu thủy lực HHB-630M | - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, phương tiện tại vị trí công tác.- Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của Bơm bánh răng:+ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bánh răng.+ Kiểm tra các bạc trục, nếu hư hỏng thay mới.- Thay các gioăng làm kín.+ Lắp lại hoàn chỉnh.+ Bổ sung dầu bôi trơn. | Bơm | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; I - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ ĐẬP TRÀN; I.7 - Trạm nguồn thủy lực di động |
| 31 | Cụm van phân phối chính | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay mới các van phân phối thủy lực.- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.1 - Trạm nguồn thủy lực |
| 32 | Ống dầu và phụ kiện nối kèm theo | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Kiểm tra, thông rửa các ống dẫn dầu. Tháo lắp thay mới ống dầu.- Thử áp, kiểm tra rò rỉ.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị, bàn giao. | Trạm nguồn | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.1 - Trạm nguồn thủy lực |
| 33 | Thùng chứa dầu; Bộ lọc dầu; Bộ hút ẩm | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Rút, thay mới dầu, lấy mẫu và thí nghiệm.- Kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ bên trong bể dầu.- Kiểm tra, thông rửa các ống dẫn dầu. Thay mới lõi lọc, hạt hút ẩm.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị.- Chạy thử, bàn giao. | Trạm nguồn | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.1 - Trạm nguồn thủy lực |
| 34 | Bơm dầu áp lực (Bơm Pit tông) | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Tháo, kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh, cân tâm tổ máy bơm.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị.- Chạy thử, bàn giao. | Bơm | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.1 - Trạm nguồn thủy lực |
| 35 | Gioăng phớt xilanh - pittong | - Chuẩn bị vật tư, phương tiện, dụng cụ và biện pháp an toàn.- Tháo đầu nối giữa cần đẩy piston và cửa van.- Tháo đường ống dẫn dầu khỏi xy lanh, đưa xy lanh lên cao trình sàn sửa chữa.- Tháo đầu trên đầu dưới xy lanh, tháo các bạc chặn, bạc hướng ra ngoài.- Kiểm tra, sửa chữa, đánh bóng các vết xước trên bạc, thay joint vòng chèn áp lực đầu trên, đầu dưới xy lanh.- Lắp lại các chi tiết và bộ đầu trên, đầu dưới của xy lanh.- Lắp hoặc thay 6 vòng chèn hình chữ V vào thân xy lanh, siết các bu lông ép.- Ép Piston vào xy lanh, lắp lại nắp.- Bơm dầu nâng áp lực đến áp lực công tác.- Kiểm tra độ kín joint, phớt chèn giữa xy lanh và piston, lắp lại xy lanh và gia cố đế xy lanh.- Cạo rỉ, vệ sinh sạch bề mặt, sơn xy lanh.- Lập báo cáo kỹ thuật. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 36 | Van điều tiết lưu lượng (chế độ bình thường) | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay mới các Van điều tiết lưu lượng (chế độ bình thường)- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 37 | Van phân phối YV5.1 (Chế độ khẩn cấp) | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay mới các Van phân phối YV5.1 (Chế độ khẩn cấp)- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 38 | Van điều tiết lưu lượng (Chế độ khẩn cấp) | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay mới các Van điều tiết lưu lượng (Chế độ khẩn cấp)- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 39 | Van một chiều có điều khiển | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay mới các Van một chiều có điều khiển- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 40 | Van an toàn | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay mới các Van an toàn- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 41 | Đường ống và phụ kiện nối ống | - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, dụng cụ chuyên dùng, biện pháp an toàn.- Kiểm tra, thông rửa các ống dẫn dầu. Tháo lắp thay mới ống dầu.- Thử áp, kiểm tra rò rỉ.- Thu dọn hiện trường, vệ sinh thiết bị, bàn giao. | xi lanh | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 42 | Van tay | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa để xử lý khiếm khuyết, thay mới các Van tay tại khối van trên Xi lanh. | Xi lanh | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 43 | Van phân phối YV4.1 (Chế độ bình thường) | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết, thay mới các Van phân phối YV4.1 (Chế độ bình thường)- Chạy thử, bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Xy lanh thủy lực |
| 44 | Ray cáp điện xe con | Định kỳ kiểm tra tình trạng kỹ thuật cáp điện, thay mới nếu hỏng | Bộ | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 45 | Công tắc giới hạn hành trình di chuyển | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu bảo vệ hết hành trình.- Lắp lại hoàn chỉnh.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Thử tải, chạy thử, bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 46 | Cơ cấu bảo vệ quá tải | - Kiểm tra, sửa chữa, hiệu chỉnh cơ cấu bảo vệ quá tải.- Lắp lại hoàn chỉnh.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Thử tải, chạy thử, bàn giao. | Bộ | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 47 | Cơ cấu kẹp ray | - Sửa chữa các cơ cấu kẹp ray. Vệ sinh, tra mỡ bôi trơn.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Chạy thử, bàn giao. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 48 | Cao su giảm chấn khớp nối truyền động; Cao su giảm chấn khớp nối truyền động | - Sửa chữa các hộp giảm tốc.- Sửa chữa tu các cơ cấu truyền động móc chính và các móc phụ. - Sửa chữa các khớp nối. Thay mới cao su giảm chấn khớp nối truyền động. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 49 | Bộ nguồn cho phanh hãm động cơ bánh xe lớn (Cơ cấu dẫn động xe con, xe lớn) | - Sửa chữa các cơ cấu đòn gánh.- Sửa chữa các khớp nối.- Sửa chữa các bánh xe di chuyển.- Tra mỡ bôi trơn các khớp xoay, bánh răng truyền động. | Bộ | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 50 | Cẩu trục CNN 50/2x10 tấn (Đường ray, lan can, sàn thao tác) | - Sửa chữa đường ray, sàn, lan can. Thay thế các thanh thang leo, lan can sàn thao tác bị mục gỉ.- Vệ sinh gỉ sét, sơn toàn bộ thang leo, lan can sàn thao tác.- Kiểm tra siết chặt bu lông định vị đường ray cầu trục. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 51 | Cơ cấu phanh | - Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phanh.- Thay mới má phanh.- Vệ sinh toàn bộ, thu dọn hiện trường.- Thử tải, chạy thử, bàn giao. | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 52 | Cầu trục | Vệ sinh gỉ sét, sơn toàn bộ Cầu trục 50/2x10T:Cạo rỉ các kết cấu thép, diện tích:- Cụm che mát (DxRxC=7,6x4x2,6): 86m2- Cụm cơ cấu khung dầm (RxC: 7,05x11,18): 77m2 | Cầu trục | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 53 | Gioăng cao su làm kín nước | - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, phương tiện tại vị trí sửa chữa.- Thực hiện các biện pháp an toàn: ánh sáng, dàn giáo kiểm tra tới các vị trí.- Lắp các phân đoạn van sửa chữa.- Tháo các van cửa nhận nước ra khỏi rãnh van, đưa lên cao trình sàn sửa chữa.- Thay mới các joint, bulông nẹp joint, cân chỉnh và lắp lại.- Sửa chữa, bảo dưỡng, bơm mỡ, hoặc thay thế bánh xe dẫn hướng.- Siết các bu lông nẹp joint làm kín.- Vệ sinh, thu dọn khu vực sửa chữa.- Bàn giao. | Bộ | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.4 - Cửa van vận hành |
| 54 | Các (03) phân đoạn cửa phai | - Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, phương tiện tại vị trí sửa chữa.- Thực hiện các biện pháp an toàn: ánh sáng, dàn giáo kiểm tra tới các vị trí.- Tháo các van cửa nhận nước ra khỏi rãnh van, đưa lên cao trình sàn sửa chữa.- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng của joint làm kín, các kết cấu, các bánh xe dẫn hướng.- Xử lý các gỉ sét bề mặt và sơn toàn bộ cửa Van.- Sửa chữa, bảo dưỡng, bơm mỡ, hoặc thay thế bánh xe dẫn hướng.- Kiểm tra, sửa chữa, hoặc thay mới các chốt ắc và mắt xích.- Lần lượt lắp từng phân đoạn xích vào van cho hoàn chỉnh.- Hạ toàn bộ cửa van để kiểm tra độ lún và độ kín.- Vệ sinh, thu dọn khu vực sửa chữa.- Bàn giao. | Cửa Van | 2 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.4 - Cửa van vận hành |
| 55 | Má hàm và cơ cấu liên kết cơ khí | - Vận hành thử gàu vớt rác.- Kiểm tra cơ cấu cơ khí của thiết bị gàu vớt rác.- Vệ sinh gỉ sét, sơn toàn bộ cơ cấu cơ khí của thiết bị gàu vớt rác. | Lần | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.5 - Gàu vớt rác |
| 56 | Xi lanh thủy lực đóng mở gàu vớt rác | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài xi lanh và ống dầu. Tháo lắp thay mới ống dầu và xi lanh thủy lực.- Bảo dưỡng, sửa chữa bơm dầu và cơ cấu điều khiển của gàu vớt rác. | Bộ | 3 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.5 - Gàu vớt rác |
| 57 | Giăng su làm kín thùng dầu | - Kiểm tra độ kín nước của thùng dầu thủy lực, thay mới gioăng làm kín. Sử dụng keo silicon để làm kín những vị trí có nguy cơ nước rò rỉ, xâm nhập vào bên trong thùng điều khiển thiết bị dầu thủy lực. | Bộ | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.5 - Gàu vớt rác |
| 58 | Dầm nâng lưới chắn rác | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, biện pháp an toàn.-Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ dầm nâng- Kiểm tra, bảo dưỡng các bu lông liên kết của dầm nâng- Xử lý sạch bề mặt tại các vị trí rỉ sét, bong tróc, sơn toàn bộ Dầm nâng.- Thử nghiệm cặp/nhả nâng hạ Lưới chắn rác | Bộ | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.6 - Lưới chắn rác |
| 59 | Lưới chắn rác | - Thực hiện các biện pháp an toàn.- Chuẩn bị phao cứu sinh, dây an toàn, ánh sáng, thông gió...- Kiểm tra phía trước lưới chắn rác, vớt rác (nếu có).- Lặn kiểm tra vớt các chướng ngại vật (nếu cần thiết).- Cẩu, vận chuyển lưới chắn rác từ kho và kiểm tra toàn bộ các phân đoạn lưới chắn rác.- Cẩu lưới chắn rác ở vị trí tổ máy đại tu lên vị trí sửa chữa.- Lần lượt cẩu các phân đoạn lưới chắn rác ở vị trí tổ máy đại tu lên vị trí sửa chữa.- Cẩu, lắp các phân đoạn lưới chắn rác dự phòng vào vị trí lưới chắn rác cũ.- Lắp đặt bơm và hệ thống phun rửa phù sa, các chát bẩn bám trên bề mặt lưới chắn rác.- Cạo hà, hến, cạo rỉ toàn bộ các thanh chắn rác.- Nắn, sửa chữa các thanh bị cong vênh.- Sửa chữa thay thế các gông kẹp, căn chỉnh các chốt mã nối.- Kiểm tra vệ sinh sửa chữa căn chỉnh và bảo dưỡng 4 giá treo trên lưới chắn rác. | Bộ | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.6 - Lưới chắn rác |
| 60 | Các khe van, chi tiết đặt sẵn | Kiểm tra, vệ sinh & bảo dưỡng | Lần | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.7 - Các khe van, chi tiết đặt sẵn |
| 61 | Các khe van, chi tiết đặt sẵn | Phục hồi theo định kỳ | Lần | 1 | A - PHẦN CƠ KHÍ THỦY LỰC; II - BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA THIẾT BỊ CỬA NHẬN NƯỚC; II.7 - Các khe van, chi tiết đặt sẵn |
| 62 | Contactor KM1, KM2, KM3 (dòng | Thay mới Contactor KM1, KM2, KM3 (dòng | Cái | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 63 | Contactor KM1, KM2, KM3 (dòng 120-500 A) | Thay mới Contactor KM1, KM2, KM3 (dòng 120~500A) | Cái | 2 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 64 | Màn hình điều khiển | Kiểm tra, thay mới màn hình hiển thị độ mở cửa van cung. | Cái | 3 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 65 | PLC | Kiểm tra, thay mới PLC. | Bộ | 3 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 66 | Cảm biến vị trí chốt treo Van cung | Kiểm tra các cảm biến giới hạn hành trình, thay mới Cảm biến vị trí chốt treo Van cung. | Cái | 24 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 67 | Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung | Thí nghiệm mạch tín hiệu báo không cân bằng cửa van cung | Mạch | 6 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 68 | Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung | Kiểm tra mạch tín hiệu đóng/mở chốt treo cửa van cung để xử lý lỗi. | Mạch | 12 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 69 | Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung | Thử nghiệm Mạch điều khiển nâng hạ cửa van cung | Mạch | 6 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 70 | Rờ le bảo vệ quá áp | Kiểm tra, thay mới Rờ le bảo vệ quá áp. | Cái | 6 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.1 - Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 71 | Thước đo mức dầu | Kiểm tra các cảm biến mức dầu, thay mới nếu hỏng. | Trạm nguồn | 3 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.2 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 72 | Ecorder báo cân bằng cửa Van cung | - Kiểm tra, thay mới Ecorder báo cân bằng cửa Van cung.- Thử nghiệm Ecorder báo cân bằng cửa Van cung sau khi thay thế. | Bộ | 12 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.2 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 73 | Dầu thủy lực | Lấy mẫu dầu, thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu thủy lực (Thí nghiệm tính chất hóa học dầu; Thí nghiệm hàm lượng tạp chất dầu), thay dầu mới nếu không đạt chất lượng. | mẫu | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.2 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 74 | Động cơ bơm 22kw | Thí nghiệm động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối | Bộ | 6 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.2 - Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 75 | Cảm biến độ mở | Kiểm tra các cảm biến giới hạn hành trình, thay mới nếu hỏng. | Cái | 24 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.3 - Cửa van cung |
| 76 | Tủ cấp nguồn trung gian | Kiểm tra bảo dưỡng vỏ tủ và các thiết bị điện bên trong tủ trung gian, thay mới nếu hỏng. | Cầu trục | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.4 - Cầu trục đập tràn |
| 77 | Biến tần móc chính | Kiểm tra hoạt động của Biến tần móc chính, thay mới nếu lỗi hỏng. | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.4 - Cầu trục đập tràn |
| 78 | Máy phát dự phòng đập tràn 150kVA | Kiểm tra, bảo dưỡng và vận hành thử nghiệm máy phát điện 150KVA | lần | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.4 - Cầu trục đập tràn |
| 79 | Máy phát dự phòng đập tràn 66KVA | Kiểm tra, bảo dưỡng và vận hành thử nghiệm máy phát điện 66KVA | Lần | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.4 - Cầu trục đập tràn |
| 80 | Màn hình điều khiển. | Kiểm tra tình trạng hoạt động của màn hình, thay mới nếu hỏng. | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.5 - Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập tràn |
| 81 | Module đầu vào số; Module đầu ra số | Kiểm tra, đánh giá tín hiệu truyền tới hệ thống máy tính trung tâm. Thay mới thiết bị và kiểm tra lại mạch kết nối truyền thông (nếu hỏng) | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.5 - Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập tràn |
| 82 | Bộ UPS | Thay mới Bộ UPS | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.5 - Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập tràn |
| 83 | Ắc quy UPS | Thay thế Ắc quy UPS | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.5 - Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập tràn |
| 84 | Máy phát điện 5KVA | Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ thiết bị và vận hành thử nghiệm máy phát điện 5KVA | Lần | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; I - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN ĐẬP TRÀN; I.6 - Trạm nguồn thủy lực di động |
| 85 | Dầu thủy lực | Lấy mẫu dầu, thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu thủy lực (Thí nghiệm tính chất hóa học dầu; Thí nghiệm hàm lượng tạp chất dầu), thay dầu mới nếu không đạt chất lượng. | mẫu | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.1 - Trạm nguồn thủy lực |
| 86 | Động cơ điện bơm dầu 22kW | Thí nghiệm động cơ, kiểm tra cách điện, bảo dưỡng hộp đấu nối. | Cái | 2 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.1 - Trạm nguồn thủy lực |
| 87 | Tủ cấp nguồn trung gian | Thay mới vỏ tủ cấp nguồn trung gian, kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị điện bên trong tủ trung gian, thay mới nếu hỏng. | Cái | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 88 | Biến tần móc chính | Kiểm tra hoạt động của các Biến tần móc chính móc phụ. Thay mới Biến tần móc chính. | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.2 - Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 89 | Động cơ 3kw | Thí nghiệm cách điện, kiểm tra hộp đấu nối. | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Gàu vớt rác |
| 90 | Cáp lực cấp nguồn động cơ điện | Thay mới Cáp lực cấp nguồn động cơ điện. | m | 50 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Gàu vớt rác |
| 91 | Sơ đồ mạch điều khiển | Thí nghiệm kiểm tra lỗi để xử lý khiếm khuyết. | Mạch | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.3 - Gàu vớt rác |
| 92 | Át tô mát Q01 cấp nguồn cho tủ tự dùng tại chỗ OBJE01 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật, thay mới nếu hỏng | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.4 - Hệ thống điện nhất thứ |
| 93 | Khối PLC S7-200 | Thay mới khối PLC S7-200 | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.5 - Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ |
| 94 | Màn hình hiển thị độ mở | Kiểm tra màn hình hiển thị độ mở cửa van cung, thay mới nếu hỏng. | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.5 - Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ |
| 95 | Tủ điểu khiển tại chỗ | Thí nghiệm Mạch điều khiển nâng hạ cửa van vận hành | Mạch | 2 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.5 - Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ |
| 96 | Màn hình HMI | Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật của màn hình HMI, thay mới nếu hỏng | Bộ | 1 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.6 - Tủ điều khiển LCU |
| 97 | Cảm biến độ mở cửa van vận hành | Kiểm tra Ecorder báo độ mở cửa phai vận hành để xử lý khiếm khuyết, thay mới nếu hư hỏng | Cái | 2 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.7 - Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNN |
| 98 | Ròng rọc chuyển đổi hành trình độ mở | Kiểm tra, vệ sinh & bảo dưỡng Ròng rọc chuyển đổi hành trình độ mở cửa Van CNN. | Bộ | 2 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.7 - Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNN |
| 99 | Cảm biến quang | Vệ sinh, đánh giá tình trạng của cảm biến quang, thay mới nếu hỏng | Cái | 4 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.7 - Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNN |
| 100 | Cảm biến áp lực trước lưới chắn rác; Cảm biến áp lực sau lưới chắn rác | - Thay mới Cảm biến áp lực trước lưới chắn rác; Cảm biến áp lực sau lưới chắn rác- Thử nghiệm, hiệu chỉnh sau thay thế. | Cái | 4 | B - PHẦN ĐIỆN; II - BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, THÍ NGHIỆM PHẦN THIÊT BỊ ĐIỆN CỬA NHẬN NƯỚC; II.8 - Hệ thống đo độ chênh mực nước trước và sau lưới chắn rác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.299E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.299.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc hợp đồng sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công với giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.150.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần điện: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Đã làm kỹ sư phụ trách trực tiếp phần cơ khí: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi